DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC ĐƯỢC CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG (VIMCERTS)
DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC ĐƯỢC CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG (VIMCERTS) 18/05/2026
|
TT |
Tên tổ chức |
Địa chỉ |
Số Giấy chứng nhận/ Mã hiệu VIMCERTS |
Ngày có hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
|
Chi nhánh Viện Dầu khí Việt Nam - Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển An toàn và Môi trường Dầu khí |
Lô E2b-5, đường D1, Khu công nghệ cao, phường Tân Phú, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 001 |
18/10/2023 |
17/10/2026 |
|
|
Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương Đổi tên: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường (Cơ sở 2) thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh |
Số 137 Bis Nguyễn Đình Chính, phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 002 |
09/10/2023
|
08/10/2026
|
|
|
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Môi trường tỉnh Đồng Nai – Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai |
Số 520, đường Đồng Khởi, phường Tân Hiệp, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
VIMCERTS 003 |
08/9/2023 |
07/9/2026 |
|
|
Công ty TNHH Một thành viên Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
Số 236, Võ Nguyên Hiến, phường Hưng Dũng, TP Vinh |
VIMCERTS 004 |
17/7/2023 |
16/7/2026 |
|
|
Trung tâm Quan trắc môi trường Hải Phòng |
Số 275 Lạch Tray, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
VIMCERTS 008 |
29/8/2023 |
28/8/2026 |
|
|
Viện Nhiệt đới Môi trường Đổi tên: Viện Công nghệ nhiệt đới |
Số 57A, Trương Quốc Dung, P10, quận Phú Nhuận, TP HCM |
VIMCERTS 009 |
27/9/2023 |
26/9/2026 |
|
|
Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Đổi tên: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường (Cơ sở 3) thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh |
Số 28B Thi Sách, phường Tam Thắng, Thành phố Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 011 |
27/12/2023 |
26/12/2026 |
|
|
Trung tâm Phân tích và Môi trường (CAE) |
số 30-32-34 ngõ 112 Mễ Trì Thượng, phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm |
VIMCERTS 012 |
27/12/2024 |
27/12/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc và Phân tích môi trường tỉnh Kon Tum Đổi tên: “Trung tâm Trắc địa và Quan trắc môi trường tỉnh Quảng Ngãi (cơ sở 2) thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi |
Số 55 đường Phan Kế Bính, phường Đắk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
VIMCERTS 013 |
01/3/2024 |
01/3/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định |
Số 174 Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
VIMCERTS 014 |
29/4/2024 |
29/4/2027 |
|
|
Trung tâm Phân tích và Đo lường chất lượng tỉnh Bình Định Đổi tên: Trung tâm Phân tích và Đo lường chất lượng, Sở KH&CN tỉnh Gia Lai |
Số 01 đường Bà Triệu, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
VIMCERTS 015 |
05/6/2024 |
04/6/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc Phân tích Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
Đường 20 tổ 12 phường Trần Hưng Đạo, Tp Thái Binh |
VIMCERTS 016 |
17/11/2023 |
16/11/2026 |
|
|
Trung tâm Quan trắc và Phân tích môi trường tỉnh Hải Dương |
Số 159 Ngô Quyền, phường Tân Bình, Tp Hải Dương |
VIMCERTS 017 |
12/3/2024 |
11/3/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang Đổi tên: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang |
Tổ dân phố An Tường 9, phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
VIMCERTS 018 |
07/11/2023 |
06/11/2026 |
|
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Số 45 Đường 03/2, phường Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp Cần Thơ |
VIMCERTS 019 |
27/10/2023 |
26/10/2026 |
|
|
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường tỉnh Quảng Trị |
phường Đông Lương. Tp Đông Hà, Quảng Trị |
VIMCERTS 021 |
05/8/2024 |
04/8/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình Đổi tên: “Trung tâm Quan trắc Nông nghiệp và Môi trường Quảng Trị” (Cơ sở 1); |
số 64 đường Thanh Niên, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị. |
VIMCERTS 022 |
11/9/2024 |
10/9/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Ninh |
phường Hồng Hà, Tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
VIMCERTS 023 |
23/11/2023 |
22/11/2026 |
|
|
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường tỉnh Thái Nguyên |
số 425A phường Phan Đình Phùng, Tp Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
VIMCERTS 024 |
05/3/2024 |
04/3/2027 |
|
|
Trạm Quan trắc và Phân tích môi trường lao động, Viện nghiên cứu khoa học bảo hộ lao động |
Số 99 Trần Quốc Toản, Hà Nội |
VIMCERTS 025
|
22/12/2023 |
21/12/2026 |
|
|
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc - Cục Môi trường |
Số 79 đường Văn Tiến Dũng, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 027 |
05/12/2023 |
04/12/2026 |
|
|
Trung tâm Tài nguyên & Bảo vệ môi trường tỉnh Vĩnh Phúc |
Phường Khai Quang, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
VIMCERTS 028 |
27/12/2023 |
26/12/2026 |
|
|
Trung tâm Kỹ thuật Quan trắc môi trường, BQL KKT Dung Quất |
Khu đô thị mới Vạn Tường - Bình Trị-Bình Sơn-Quảng Ngãi |
VIMCERTS 029 |
21/2/2024 |
20/2/2027 |
|
|
Công ty Cổ phần Tin học, Công nghệ, Môi trường VINACOMIN |
Tòa B15, KĐT mới Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội |
VIMCERTS 030 |
23/10/2023 |
22/10/2026 |
|
|
Công ty Cổ phần Dịch vụ SONADEZI |
Tầng 8 tòa nhà SONADEZI, số 1, đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
VIMCERTS 031 |
26/12/2023 |
25/12/2026 |
|
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế |
Số 173 Phạm Văn Đồng, phường Vỹ Dại, Tp Huế |
VIMCERTS 033 |
29/1/2024 |
28/1/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Khánh Hòa |
99 A Trần Quý Cáp, Phường Phương Sài, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
VIMCERTS 035 |
1/4/2024 |
1/4/2027 |
|
|
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ |
Số 660, đường Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
VIMCERTS 036 |
06/5/2024 |
05/5/2027 |
|
|
Viện chuyên ngành Môi trường thuộc Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng |
số 1252 đường Láng, quận Đống Đa, TP Hà Nội |
VIMCERTS 037
|
11/6/2025 |
10/6/2028 |
|
|
Trung tâm Quan trắc môi trường lào Cai |
Tổ 8, Cao Xuân Quế, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
VIMCERTS 038 |
18/3/2024 |
17/3/2027 |
|
|
Công ty TNHH Khoa học công nghệ và Phân tích môi trường Phương Nam |
số 1358/21/5G Quang Trung, p.14 quận Gò Vấp, Tp HCM |
VIMCERTS 039 |
14/2/2024 |
13/2/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc Môi trường tỉnh Tây Ninh |
Số 606 đường 30/4, khu phố 5, phường 3, TP Tây Ninh |
VIMCERTS 040 |
05/4/2024 |
04/4/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc và kỹ thuật Tài nguyên - Môi trường tỉnh An Giang |
Số 822 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang |
VIMCERTS 041 |
05/6/2024 |
04/6/2027 |
|
|
DNTN Trung tâm Phân tích FPD |
Số 25 phố Hải Trường, Phường Hồng Hải, TP Hạ Long |
VIMCERTS 043 |
13/5/2024 |
12/5/2027 |
|
|
Công ty TNHH Bách Việt Đồng Nai |
Số 27 tổ 6 phường Tam Hiệp, TP Biên Hoà, Đồng Nai |
VIMCERTS 045 |
01/3/2024 |
28/2/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc và Phân tích Môi trường tỉnh Đăk Lăk |
Số 38 Nguyễn Chí Thanh, Tp Buôn Ma Thuột |
VIMCERTS 046 |
22/7/2024 |
21/7/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc-Phân tích Môi trường biển |
Khu Phú Hải, p Anh Dũng, quận Dương Kinh, tp Hải Phòng |
VIMCERTS 047 |
26/8/2024 |
25/8/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc và Phân tích môi trường Quảng Nam |
Số 84 Phan Bội Châu, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
VIMCERTS 048 |
19/1/2024 |
18/1/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Bắc Ninh |
số 11 đường Hai bà Trưng, phường Suối Hoa, Bắc Ninh |
VIMCERTS 049 |
15/01/2024 |
14/01/2027 |
|
|
Trung tâm Y tế dự phòng đổi tên Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ninh |
Số 651 Lê Thánh Tông, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
VIMCERTS 050 |
08/7/2024 |
07/7/2027 |
|
|
Trung tâm Trắc địa và Quan trắc môi trường |
Số 140 Lê Lợi, phường Chánh Lộ, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
VIMCERTS 051 |
27/12/2023 |
26/12/2026 |
|
|
Trung tâm Công nghệ và Quản lý môi trường (ETM) |
Lô T2-6, đường D1, Khu công nghệ cao, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 052 59/GCN-BTNMT ngày 27/8/2024 (điều chỉnh)
|
12/7/2023 |
11/7/2026 |
|
|
Trung tâm Điều tra khảo sát, Công nghệ và dịch vụ khí tượng thủy văn |
Số 08 Phố Pháo Đài Láng quận Đống Đa, Hà Nội |
VIMCERTS 054 |
14/5/2025 |
13/5/2028 |
|
|
Viện Khoa học và Công nghệ môi trường (ĐH Bách Khoa) |
Phòng 301, nhà C10 trường ĐHBKHN, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
VIMCERTS 055
|
16/5/2024 |
15/5/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lâm Đồng |
Số 54 Pasteur, phường 4, TP Đà Lạt, Lâm Đồng |
VIMCERTS 057 |
26/7/2024 |
25/7/2027 |
|
|
Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường |
Số 57 Lê Quý Đôn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 058 |
24/10/2025 |
23/10/2028 |
|
|
Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm thuộc Chi cục TCĐLCL Quảng Bình |
Tổ dân phố 10, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
VIMCERTS 060 |
05/5/2025 |
04/5/2028 |
|
|
Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường Hà Tĩnh |
Số 06, đường La Sơn Phu Tử, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
VIMCERTS 061 |
26/4/2025 |
25/4/2028 |
|
|
Trung tâm Môi trường và Sinh thái ứng dụng |
Số 76/19 Tây Hòa, phường Phước Long A, quận 9, TP HCM |
VIMCERTS 064 |
17/5/2024 |
16/5/2027 |
|
|
Đài Khí tượng Thủy văn Nam Bộ |
Số 08 Mạc Đĩnh Chi, Quận 1 Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 065 |
07/8/2025 |
06/8/2028 |
|
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển môi trường Đại Việt |
4C1 KDC Nam Long, Đường Hà Huy Giáp, phường Thạnh Lộc, Quận 12, TP Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 066 |
05/3/2024 |
04/3/2027 |
|
|
Trung tâm Phân tích và Môi trường tỉnh Bình Dương, Viện nghiên cứu Da Giày |
Số 1 xa lộ Trường Sơn, phường An Bình, TP Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
VIMCERTS 068 |
17/12/2024 |
16/12/2027 |
|
|
Viện Khoa học Công nghệ mỏ VINACOMIN |
Số 3, phố Phan Đình Giót, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội |
VIMCERTS 069 |
10/7/2024 |
09/7/2027 |
|
|
Viện Công nghệ mới thuộc Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Đổi tên: Viện Vật liệu, Sinh học và Môi trường thuộc Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
Số 17 Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 070 |
14/2/2025 |
13/2/2028 |
|
|
Phân Viện Bảo hộ lao động và Bảo vệ môi trường miền Trung |
Số 178 Triệu Nữ Vương, phường Nam Dương, quận Hải Châu, tp Đà Nẵng |
VIMCERTS 071 |
16/8/2024 |
15/8/2027 |
|
|
Trung tâm Môi trường và Sản xuất sạch |
Tầng 14 tòa nhà Bộ Công Thương, số 655 Phạm Văn Đồng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
VIMCERTS 072 23/GCN-BTNMT ngày 25/4/2024 |
25/4/2024 |
24/4/2027 |
|
|
Trung tâm phân tích và Đo đạc môi trường Phương Nam |
Số 14, đường số 4, khu dân cư Bình Hưng, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, TP HCM |
VIMCERTS 075 21/GCN-BTNMT ngày 22/4/2024 50/GCN-BNNMT ngày 11/9/2025 (điều chỉnh) |
22/4/2024 |
21/4/2027 |
|
|
Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn môi trường Tân Huy Hoàng |
B24 Cư xá Thủy Lợi 301, Đường D1, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 076 16/GCN-BTNMT ngày 18/3/2024 |
18/3/2024 |
17/3/2027 |
|
|
Trung tâm Công nghệ môi trường, Viện Môi trường và Tài nguyên |
Phường Đông Hòa, Thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
VIMCERTS 077 22/GCN-BNNMT ngày 29/5/2025 |
29/5/2025 |
28/5/2028 |
|
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 |
Số 7, đường số 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
VIMCERTS 078 15/GCN-BTNMT ngày 28/02/2025 |
28/2/2025 |
27/2/2028 |
|
|
Viện Công nghệ môi trường, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
Nhà A30 số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội |
VIMCERTS 079 73/GCN-BTNMT ngày 16/12/2024 |
16/12/2024 |
15/12/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc môi trường, tỉnh Lạng Sơn |
số 120 đường Ba Sơn, xã Hoàng Đồng, Tp Lạng Sơn |
VIMCERTS 080 13/GCN-BNNMT ngày 26/4/2025 |
26/4/2025 |
25/4/2028 |
|
|
Trung tâm Quan trắc Phân tích tài nguyên môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam Điều chỉnh tên gọi “Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam” thành “Trung tâm Quan trắc Môi trường (Trạm Quan trắc môi trường 2) thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường Ninh Bình” |
Địa chỉ phòng thí nghiệm: đường Lê Công Thanh, phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình. |
VIMCERTS 081 04/GCN-BTNMT ngày 08/01/2025 |
08/1/2025 |
07/1/2028 |
|
|
Trung tâm Phân tích và Chuyển giao công nghệ môi trường, Viện Môi trường nông nghiệp |
đường Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 082 72/GCN-BTNMT ngày 09/12/2024 |
9/12/2024 |
9/12/2027 |
|
|
Công ty TNHH Một thành viên Công nghiệp Hóa chất mỏ Nam Bộ - MICCO |
Khu phố Bến Đình, phường Mỹ Xuân, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
VIMCERTS 084 28/GCN-BNNMT ngày 23/6/2025
|
23/6/2025 |
22/6/2028 |
|
|
Trung tâm Quan trắc và Quản lý hạ tầng tài nguyên, môi trường và nông nghiệp |
24 Hồ Nguyên Trừng, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
VIMCERTS 085 40/GCN-BNNMT ngày 12/8/2025 |
12/8/2025 |
11/8/2028 |
|
|
Công ty TNHH Chugai Technos Việt Nam |
Số 12, Lô K, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Phú Mỹ, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 086 30/GCN-BNNMT ngày 07/07/2025 |
07/7/2025 |
06/7/2028 |
|
|
Viện Hóa học Công nghiệp Việt Nam |
số 02, Phạm Ngũ Lão, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 087 22/GCN-BTNMT ngày 22/4/2024 |
22/4/2024 |
21/4/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La |
Bản Cọ, phường Chiềng An, TP Sơn La, tỉnh Sơn La |
VIMCERTS 092 45/GCN-BTNMT ngày 16/7/2024
|
16/7/2024 |
16/7/2027 |
|
|
Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1 |
số 8 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 093 43/GCN-BTNMT ngày 10/7/2024 |
10/7/2024 |
09/7/2027 |
|
|
Trung tâm Đào tạo và Tư vấn Khoa học Công nghệ Bảo vệ Môi trường Thuỷ, ĐH học Hàng hải |
Số 484 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
VIMCERTS 094 07/GCN-BNNMT ngày 04/02/2026 |
02/4/2026 |
01/4/2029 |
|
|
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường Bắc Giang |
Lô T2, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
VIMCERTS 096 74/GCN-BTNMT ngày 16/12/2024 |
16/12/2024 |
15/12/2027 |
|
|
Viện Khoa Học Môi Trường và Sức Khỏe Cộng Đồng |
Số 50A, ngách 23, ngõ 165, đường Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 099 10/GCN-BTNMT ngày 11/02/2025 51/GCN-BNNMT ngày 15/9/2025 (điều chỉnh) |
11/2/2025 |
11/2/2028 |
|
|
Trung tâm Nghiên cứu và Tư vấn Môi trường |
Đia điểm mới: Số 6/8 đường số 20, Khu phố 48, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 101 51/GCN-BTNMT ngày 08/8/2024 |
08/8/2024 |
07/8/2027 |
|
|
Công ty Cổ phần Tài nguyên môi trường T&T |
Số 11 ngõ 10 đường Nguyễn Huy Tự, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
VIMCERTS 105 04/GCN-BNNMT ngày 31/3/2025 |
31/3/2025 |
30/3/2028 |
|
|
Viện Y tế công cộng Thành phố Hồ Chí Minh |
159 Hưng Phú Phường 8 Quận 8 Tp Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 106 62/GCN-BNNMT ngày 11/11/2025 |
11/11/2025 |
10/11/2028 |
|
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Đồng Tháp |
Quốc lộ 30, ấp An Lạc, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
VIMCERTS 109 15/GCN-BNNMT ngày 12/5/2025 |
12/5/2025 |
11/5/2028 |
|
|
Trung tâm Quan trắc môi trường, Sở TN&MT tỉnh Nam Định |
Số 192 đường Cù Chín Lan, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
VIMCERTS 111 08/GCN-BTNMT ngày 05/02/2025 |
5/02/2025 |
04/02/2028 |
|
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Hà Nội |
36A Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 115 27/GCN-BNNMT ngày 19/06/2025 |
19/6/2025 |
18/6/2028 |
|
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường, Sở TN&MT tỉnh Đăk Nông |
Số 85 đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
VIMCERTS 118 26/GCN-BNNMT ngày 19/6/2025 |
19/6/2025 |
18/6/2028 |
|
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
Số 97 đường Lý Thái Tổ, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng |
VIMCERTS 119 69/GCN-BNNMT ngày 18/12/2025 |
18/12/2025 |
17/12/2028 |
|
|
Trung tâm Công nghệ môi trường tại thành phố Đà Nẵng |
Tổ 21 đường Trần Đại Nghĩa phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng |
VIMCERTS 120 19/GCN-BTNMT ngày 02/8/2023 |
02/8/2023 |
01/8/2026 |
|
|
Công ty cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
Tòa nhà VNST, BTSL2-2, Khu đô thị mới Tân Tây Đô, xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 121 05/GCN-BTNMT ngày 14/01/2025 |
14/01/2025 |
13/01/2028 |
|
|
Công ty TNHH Goshu Kohsan (Việt Nam) |
Lô 1 Khu công nghiệp Thăng Long, Đông Anh, Hà Nội |
VIMCERTS 124 63/GCN-BNNMT ngày 21/11/2025 QĐ 5093/QĐ-BNNMT ngày 01/1202025 (đính chính GCN 63/GCN-BNNMT) |
21/11/2025 |
20/11/2028 |
|
|
Trung tâm Quan trắc môi trường, địa chất tỉnh Thanh Hóa Đổi tên: Trung tâm Quan trắc MT & CNCL sản phẩm nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá |
Số 14 đường Hạc Thành, p.Tân Sơn, Tp Thanh Hoá |
VIMCERTS 127 43/GCN-BNNMT ngày 21/08/2025 |
21/8/2025 |
20/8/2028 |
|
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Lâm Đồng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng |
VIMCERTS 129 56/GCN-BNNMT ngày 29/9/2025 |
29/9/2025 |
28/9/2028 |
|
|
Trung tâm Môi trường và Năng lượng |
số 314 Trường Chinh, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 137 54/GCN-BTNMT ngày 16/8/2024 |
16/8/2024 |
15/8/2027 |
|
|
Viện Môi trường và Tài nguyên - Đại Học Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh |
số 142 Tô Hiến Thành, phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 138 13/GCN-BNNMT ngày 11/03/2026 |
11/3/2026 |
10/3/2031 |
|
|
Trung tâm Môi trường công nghiệp, Viện Khoa học Công nghệ Mỏ và Luyện kim |
Số 79 An Trạch, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 141 14/GCN-BNNMT ngày 13/3/2026 |
13/3/226 |
12/3/2031 |
|
|
Trung tâm Quan trắc môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận |
Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
VIMCERTS 145 64/GCN-BTNMT ngày 18/9/2024 |
18/9/2024 |
17/9/2027 |
|
|
Trung tâm Dịch vụ phân tích thí nghiệm và Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Thành phố HCM |
Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Tân Định, Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 147 05/GCN-BNNMT ngày 27/1/2026
|
27/1/2026 |
26/1/2029 |
|
|
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên |
Số 533 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
VIMCERTS 161 55/GCN-BNNMT ngày 29/9/2025 |
29/9/2025 |
28/9/2028 |
|
|
Công ty TNHH MTV Thoát nước đô thị TP.HCM |
Km 9+200 quốc lộ 22, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 169 70/GCN-BTNMT ngày 08/11/2024 |
08/11/2024 |
07/11/2027 |
|
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Thanh Hóa |
Đường Chánh quốc lộ 1A, phường Quảng Thịnh, Tp Thanh Hóa |
VIMCERTS 170 23/GCN-BTNMT ngày 31/08/2023 |
31/8/2023 |
29/8/2026 |
|
|
Trung tâm Khoa học công nghệ và môi trường, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam |
Ngõ 149 Giảng Võ, ĐỐng Đa, Hà Hà Nội |
VIMCERTS 171 52/GCN-BTNMT ngày 18/12/2023 |
18/12/2023 |
17/12/2026 |
|
|
Trung tâm Quan trắc và Dữ liệu, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng |
Tổ 5, phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
VIMCERTS 176 36/GCN-BTNMT ngày 24/10/2023 |
24/10/2023 |
23/10/2026 |
|
|
Công ty TNHH MTV Tài nguyên và Môi trường Miền Nam |
Số 30, đường số 3, khu phố 4, phường Bình An, quận 2, TP HCM |
VIMCERTS 177 69/GCN-BTNMT ngày 25/10/2024 |
25/10/2024 |
24/10/2027 |
|
|
Trung tâm Kiểm định công nghiệp II, Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp |
Tầng 12, Số 12 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 178 77/GCN-BTNMT ngày 25/12/2024 |
25/12/2024 |
25/12/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Sóc Trăng Đổi tên: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ |
số 18, đường Hùng Vương, phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ |
VIMCERTS 179 25/GCN-BTNMT ngày 31/8/2023 |
31/8/2023 |
30/8/2026 |
|
|
Trung tâm Kỹ thuật và Công nghệ sinh học Tiền Giang thuộc Sở KH&CN tỉnh Tiền Giang |
QL 50, ấp Hội Gia, xã Mỹ Phong, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
VIMCERTS 180 27/GCN-BTNMT ngày 16/5/2024 |
16/5/2024 |
15/5/2027 |
|
|
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Kiên Giang |
Lô D11 khu vực 2, P. Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
VIMCERTS 181 71/GCN-BTNMT ngày 05/12/2024 |
05/12/2024 |
04/12/2027 |
|
|
Trung tâm Công nghệ môi trường, Hội Bảo vệ thiên nhiên và môi trường Việt Nam (ENTEC) |
Số 21 đường số 01, Khu dân cư Cityland, phường 10, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 182 03/GCN-BTNMT ngày 07/01/2025 |
07/1/2025 |
06/1/2028 |
|
|
Công ty Cổ phần Tư vấn Mỏ và Xây dựng |
Số 153A, Tổ 26, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 183 65/GCN-BTNMT ngày 28/12/2023 |
28/12/2023 |
27/12/2026 |
|
|
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc tỉnh Cà Mau |
Số 125, đường Đinh Tiên Hoàng, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
VIMCERTS 188 44/GCN-BNNMT ngày 22/8/2025 |
22/8/2025 |
21/8/2028 |
|
|
Trung tâm Kỹ thuật thí nghiệm và Ứng dụng khoa học công nghệ, Sở KHCN tỉnh Đồng Tháp Đổi tên: Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng và Dịch vụ khoa học công nghệ (cơ sở 2) thuộc Sở KHCN tỉnh Đồng Tháp |
số 130, đường Phù Đổng, phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp |
VIMCERTS 194 43/GCN-BTNMT ngày 15/11/2023 |
15/11/2023 |
14/11/2026 |
|
|
Công ty TNHH Công nghệ môi trường Đất Việt |
Số 86 Đường Đỗ Văn Quýnh, Phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
VIMCERTS 206 27/GCN-BTNMT ngày 05/9/2023 |
05/9/2023 |
04/9/2026 |
|
|
Trung tâm Tư vấn và Truyền thông môi trường |
Số 52, đường số 6, phường Phú Hữu, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 208 66/GCN-BTNMT ngày 19/9/2024 (QĐ 565/BNNMT 25/2/2025 chuyển địa điểm vào Tp HCM) |
19/9/2024 |
18/9/2027 |
|
|
Công ty CP Công nghệ và Phân tích chất lượng cao Hải Dương |
Số 13 Phạm Sư Mệnh phường Quang Trung, Tp Hải Dương |
VIMCERTS 210 59/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2023 01/GCN-BNNMT ngày 24/3/2025 (điều chỉnh) |
26/12/2023 |
25/12/2026 |
|
|
Công ty TNHH Phân tích kiểm nghiệm Việt Tín |
Số 42 đường Trần Quang Khải, p. Tân Định, Q1, Tp HCM |
VIMCERTS 211 20/GCN-BTNMT ngày 08/04/2024 |
08/4/2024 |
07/4/2027 |
|
|
Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Tư vấn chuyển giao công nghệ Đà Nẵng |
Số 49 Thế Lữ, Đà Nẵng |
VIMCERTS 212 52/GCN-BTNMT ngày 08/8/2024 |
07/8/2024 |
07/8/2027 |
|
|
Liên đoàn quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Trung |
Số 264, 2 tháng 4, Vĩnh Hải, Nha Trang, Khánh Hòa |
VIMCERTS 219 52/GCN-BTNMT ngày 08/8/2024 |
08/8/2024 |
07/8/2027 |
|
|
Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH |
Số 172 đường Ngô Quyền phường Kinh Bắc thành phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh |
VIMCERTS 222 62/GCN-BTNMT ngày 11/9/2024 |
11/9/2024 |
11/9/2027 |
|
|
Viện Nghiên cứu Công nghệ và Phân tích Môi trường |
Lô B8 khu đấu giá quyền sử dụng đất xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội) |
VIMCERTS 228 06/GCN-BNNMT ngày 03/4/2025 |
03/4/2025 |
02/4/2028 |
|
|
Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
Tòa nhà Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, khu công nghệ cao Hoà Lạc, xã Hoà Lạc, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 229 37/GCN-BNNMT ngày 05/8/2025 |
5/8/2025 |
4/8/2028 |
|
|
Công ty Cổ phần Vinh Phát |
Khu 4, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
VIMCERTS 233 11/GCN-BNNMT ngày 23/4/2025 (QĐ 5687/QĐ-BNNMT ngày 25/12/2025 điều chỉnh địa điểm) |
23/4/2025 |
22/4/2028 |
|
|
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển công nghệ tài nguyên và môi trường Việt Nam |
Lô B6, Khu đấu giá quyền sử dụng đất Vạn Phúc, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 236 59/GCN-BNNMT ngày 24/10/2025 |
24/10/2025 |
23/10/2028 |
|
|
Công ty CP phát triển Công nghệ mới Hà Nội |
Số 38, giáp Nhất, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội |
VIMCERTS 238 09/GCN-BNNMT ngày 14/4/2025 |
14/4/2025 |
13/4/2028 |
|
|
Công ty TNHH Giang Sơn |
Số 478 đường Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 240 20/GCN-BNNMT ngày 20/5/2025 |
20/5/2025 |
19/5/2028 |
|
|
Công ty TNHH môi trường Dương Huỳnh |
1527/5A Vườn Lài, khu phố 2, phường An Phú Đông, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 241 13/GCN-BTNMT ngày 24/02/2025 |
24/02/2025 |
23/02/2028 |
|
|
Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Trung và Tây Nguyên |
154 Trần Văn Trà Phường Hòa Xuân Quận Cẩm Lệ Thành phố Đà Nẵng |
VIMCERTS 244 38/GCN-BNNMT ngày 07/08/2025 |
07/8/2025 |
06/8/2028 |
|
|
Trung tâm QT&TNMT Bình Phước Đổi tên: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường (Chi nhánh khu vực Bình Phước) thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai |
Quốc lộ 14, phường Bình Phước, tỉnh Đồng Nai |
VIMCERTS 246 29/GCN-BNNMT ngày 27/6/2025 (QĐ 2877/QĐ-BNNMT ngày 28/7/2025 điều chỉnh tên) |
27/6/2025 |
26/6/2028 |
|
|
Viện Cơ Khí năng lượng mỏ VinaComin |
Số 565 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội |
VIMCERTS 248 53/GCN-BNNMT ngày 22/9/2025 |
22/9/2025 |
21/9/2028 |
|
|
Công ty TNHH KanKyo |
Thôn Đại Từ xã Đại Đồng huyện Văn Lâm tỉnh Hưng Yên |
VIMCERTS 249 54/GCN-BNNMT ngày 25/9/2025 |
25/9/2025 |
24/9/2028 |
|
|
Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Môi trường Nguyễn Gia |
Ô 02, Lô D47, Khu D, Khu đô thị Lê Trọng Tấn, phường Dương Nội, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 251 46/GCN-BNNMT ngày 22/8/2025
|
22/8/2025 |
23/8/2028 |
|
|
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam |
Lô 19, Nguyễn Văn Cừ nối dài, xã Mỹ Chánh, huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ |
VIMCERTS 252 61/GCN-BNNMT ngày 06/11/2025 |
06/11/2025 |
05/11/2028 |
|
|
Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga |
Số 63 đường Nguyễn Văn Huyên, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội |
VIMCERTS 256 64/GCN-BNNMT ngày 26/11/2025 |
26/11/2025 |
25/11/2028 |
|
|
Công ty CP Màu Xanh Việt |
Thôn Do Nha, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
VIMCERTS 256 04/GCN-BNNMT ngày 19/01/2026 |
19/01/2026 |
18/01/2029 |
|
|
Trung tâm nghiên cứu và Ứng dụng KHCN |
Số 285 Cách mạng tháng Tám, phường 12, Quận 10, Tp HCM |
VIMCERTS 259 30/GCN-BTNMT ngày 07/09/2023 |
07/9/2023 |
06/9/2026 |
|
|
Công ty Cổ phần Khoa học môi trường và An toàn lao động miền Nam |
Số B238, tổ 18 khu phố 15, Tam Hiệp, Đồng Nai |
VIMCERTS 266 33/GCN-BTNMT ngày 24/5/2024 34/GCN-BTNMT ngày 28/7/2025 (điều chỉnh) |
24/5/2024 |
23/5/2027 |
|
|
Công ty cổ phần Tư vấn Môi trường Xây dựng và Thương mại Green |
Số 10 Ngõ 49 Hồng Thái, Hoàng Xá, thị trấn Vân Đình, Ứng Hòa, Hà Nội |
VIMCERTS 267 01/GCN-BTNMT ngày 15/01/2024 |
15/01/2024 |
14/01/2027 |
|
|
Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Công nghệ Hatico Việt Nam |
Liền kề lô số 16, ô số 31, dự án khu đô thị mới Kim Chung - Di Trạch, tại xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 269 39/GCN-BTNMT ngày 27/10/2023 16/GCN-BNNMT ngày 14/5/2025 (điều chỉnh) |
27/10/2023 |
26/10/2026 |
|
|
Công ty CP Tư vấn Mỏ Delta |
Số 11 Ngách 61/17 đường Phùng Chí Kiên, p. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy |
VIMCERTS 270 67/GCN-BTNMT ngày 29/12/2023 |
29/12/2023 |
28/12/2026 |
|
|
Trung tâm Quan trắc Hòa Bình |
Xóm 8, xã Sủ Ngòi, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
VIMCERTS 272 30/GCN-BTNMT ngày 16/5/2024 |
16/5/2024 |
15/5/2027 |
|
|
Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Bắc |
số 10, Ngõ 42, đường Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 273 53/GCN-BTNMT ngày 21/12/2023 |
21/12/2023 |
20/12/2026 |
|
|
Công ty TNHH Tư vấn và Công nghệ Môi trường Xanh |
Số 54 Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội |
VIMCERTS 276 55/GCN-BTNMT ngày 22/12/2023 |
22/12/2023 |
21/12/2026 |
|
|
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc |
Số 14 Lý Bôn, P Ngô Quyền, Tp Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
VIMCERTS 277 32/GCN-BTNMT ngày 17/5/2024 |
17/5/2024 |
17/5/2027 |
|
|
Cty CP tập đoàn FEC |
Thôn Vinh Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
VIMCERTS 279 63/GCN-BTNMT ngày 28/12/2023 19/GCN-BNNMT ngày 02/4/2025 (điều chỉnh) |
28/12/2023 |
27/12/2026 |
|
|
Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư 3T |
Tầng 8, số 28, ngõ 460 đường Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội |
VIMCERTS 284 28/GCN-BTNMT ngày 16/5/2024 |
16/5/2024 |
15/5/2027 |
|
|
Công ty TNHH Môi trường và An toàn lao động Sao Việt |
48/2A đường Bình Hòa 13, Khu Phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, Thành Phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương |
VIMCERTS 286 64/GCN-BTNMT ngày 28/12/2023 25/GCN-BNNMT ngày 11/6/2025 (điều chỉnh) |
28/12/2023 |
27/12/2026 |
|
|
Công ty Cổ phần Môi trường Đại Nam |
Biệt thự số 18 BT4-2 khu nhà ở Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
VIMCERTS 288 76/GCN-BTNMT ngày 23/12/2024 |
23/12/2024 |
22/12/2027 |
|
|
Công ty CP Xây dựng và Môi trường Đại Phú |
156 đường Vườn Lài, phường An Phú Đông, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 292 02/GCN-BTNMT ngày 06/01/2025 36/GCN-BNNMT ngày 05/08/2025 (điều chỉnh) |
06/01/2025 |
05/01/2028 |
|
|
Công ty cổ phẩn quan trắc và kỹ thuật môi trường |
Số 10A, ngõ 52, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
VIMCERTS 297 08/GCN-BNNMT ngày 14/4/2025 |
14/4/2025 |
13/4/2028 |
|
|
Công ty cổ phần Tư vấn dịch vụ kỹ thuật môi trường miền Trung |
Số 24 Trần Cao Vân, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
VIMCERTS 299 41/GCN-BNNMT ngày 12/8/2025 |
12/8/2025 |
11/8/2028 |
|
|
Chi nhánh phía Nam - TT Nhiệt đới Việt-Nga |
Số 3 Đường 3/2, Phường 11, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 300 20/GCN-BNNMT ngày 06/4/2026 |
06/4/2026 |
05/4/2029 |
|
|
Công ty Cổ phần Nextech Ecolife |
Liền kề 17-16, KĐT mới Văn Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 301 21/GCN-BNNMT ngày 23/5/2025 |
23/5/2025 |
22/5/2028 |
|
|
Công ty Cổ phần Kiểm nghiệm thực phẩm và môi trường Navitek |
Lô II-1, đường số 1, Nhóm CN2, Khu công nghiệp Tân Bình, phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 304 47/GCN-BNNMT ngày 28/8/2025 |
28/8/2025 |
27/8/2028 |
|
|
Trung tâm Quan trắc môi trường bệnh thủy sản miền Bắc |
Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh |
VIMCERTS 305 26/GCN-BNNMT ngày 15/5/2026
|
15/5/2026 |
14/5/2029 |
|
|
Viện Y học Lao động và Công nghệ Môi trường |
Số 13, BT4-3, Khu nhà ở Trung Văn, đường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 306 23/GCN-BNNMT ngày 09/6/2025 |
09/6/2025 |
08/6/2028 |
|
|
CTCP Công nghệ môi trường VMEC |
306 đường Bà Triệu, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
VIMCERTS 307 33/GCN-BNNMT ngày 18/7/2025 |
18/7/2025 |
17/7/2028 |
|
|
Công ty TNHH Đầu tư và môi trường Việt Nam |
75N/2A đường số 2, khu phố 29, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 308 32/GCN-BNNMT ngày 07/07/2025 |
07/7/2025 |
06/7/2028 |
|
|
Công ty TNHH Môi trường VEC Việt Nam |
số 48 phố Yết Kiêu, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh. |
VIMCERTS 310 45/GCN-BTNMT ngày 22/08/2025 |
22/8/2025 |
21/8/2028 |
|
|
Công ty cổ phần công nghiệp Việt Nhất |
thửa đất 469, đường ĐT 747B, tổ 6, khu phố Khánh Vân, phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 311 67/GCN-BNNMT ngày 10/12/2025 |
10/12/2025 |
09/12/2028 |
|
|
Công ty cổ phần môi trường Hải Việt |
số 02, lô L7B khu đô thị PG An Đồng, phường An Hải, thành phố Hải Phòng |
VIMCERTS 312 42/GCN-BTNMT ngày 15/08/2025 |
15/8/2025 |
14/8/2028 |
|
|
Công ty Cổ phần An toàn - Sức khỏe - Môi trường Nam Việt |
Số 128, đường Nguyễn Thị Xinh, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 314 66/GCN-BNNMT ngày 05/12/2025 |
12/5/2025 |
11/5/2028 |
|
|
Công ty cổ phần môi trường Thịnh Trường Phát |
Liền kề 423, khu đất dịch vụ Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 316 31/GCN-BNNMT ngày 07/07/2025 17/GCN-BNNMT ngày 24/03/2026 (điều chỉnh) |
07/7/2025 |
06/7/2028 |
|
|
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Môi trường Nam Việt |
Số 118, đường Trần Quang Khải, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
VIMCERTS 317 08/GCN-BNNMT ngày 05/2/2026 |
05/2/2026 |
04/2/2029 |
|
|
Công ty SGS Việt Nam TNHH |
Công trường Núi Pháo, xã à Thượng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên |
VIMCERTS 318 65/GCN-BNNMT ngày 27/11/2025 |
27/11/2025 |
26/11/2028 |
|
|
Trung tâm nghiên cứu và kiểm định công nghệ môi trường (EVTC) |
B9, Khu nhà làm việc và chung cư cao tầng, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
VIMCERTS 322 24/GCN-BTNMT ngày 31/8/2023 |
31/8/2023 |
30/8/2026 |
|
|
Viện Kiểm nghiệm và Kiểm định chất lượng VNTEST |
Số 07, ngách 168/21, đường Nguyễn Xiển, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. |
VIMCERTS 323 32/GCN-BTNMT ngày 02/10/2023
|
02/10/2023 |
01/10/2026 |
|
|
Trung tâm quan trắc môi trường và tài nguyên tỉnh Tiền Giang Đổi tên: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Tài nguyên (cơ sở 1) thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Số 264A Nguyễn Tri Phương, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp |
VIMCERTS 324 47/GCN-BTNMT ngày 23/11/2023 (QĐ 4634/QĐ/BNNMT ngày 04/11/2025) |
23/11/2023 |
22/11/2026 |
|
|
Viện Tài nguyên và Môi trường, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội Hòa Lạc, Thạch Thất, Hà Nội |
VIMCERTS 327 17/GCN-BTNMT ngày 26/3/2024 |
26/3/2024 |
26/3/2027 |
|
|
Công ty TNHH Nghiên cứu và Phát triển RDC |
Số 80 Phạm Hữu Kính, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
VIMCERTS 328 56/GCN-BTNMT ngày 16/8/2024 |
16/8/2024 |
15/8/2027 |
|
|
Công ty TNHH Công nghệ môi trường Trần Nguyễn |
Số 15 đường số 39, phường Bình Trưng Đông, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. |
VIMCERTS 329 53/GCN-BTNMT ngày 14/8/2024 |
14/8/2024 |
13/8/2027 |
|
|
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sắc ký Sài Gòn |
Số 40/7 đường Đông Hưng Thuận 14B, phường Đông Hưng Thuận, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 330 58/GCN-BTNMT ngày 27 tháng 8 năm 2024 |
27/8/2024 |
26/8/2027 |
|
|
Công ty Cổ phần tư vấn Địa kỹ thuật và môi trường |
Số 36 ngõ 155 đường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
VIMCERTS 331 65/GCN-BTNMT ngày 18 tháng 9 năm 2024 |
18/9/2024 |
17/9/2027 |
|
|
Viện Nghiên cứu Công nghệ Kỹ thuật môi trường |
Số 23 Lô C2 Khu đô thị Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
VIMCERTS 332 67/GCN-BTNMT ngày 20/9/2024 |
20/9/2024 |
19/9/2027 |
|
|
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình thủy |
Số 88 đường Vành Khuyên, phường Đông Ngạc,quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nôi. |
VIMCERTS 333 07/GCN-BTNMT ngày 04/02/2024 |
04/02/2025 |
03/02/2028 |
|
|
Công ty Cổ Phần ENVILAB Việt Nam |
Số 79/27 đường TA28, phường Thới An, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 334 12/GCN-BTNMT ngày 18/02/2025 |
18/02/2025 |
17/02/2028 |
|
|
Công ty TNHH dịch vụ an toàn và môi trường Thủ Đức |
Số 80 đường số 72, khu phố 5, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
VIMCERTS 335 03/GCN-BNNMT ngày 27/3/2025 10/GCN-BNNMT ngày 12/02/2026 (điều chỉnh) |
27/3/2025 |
27/3/2028 |
|
|
Công ty Cổ phần phân tích chất lượng môi trường An Phát |
Số 35BT2, Khu đô thị Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 336 10/GCN-BNNMT ngày 17/4/2025 |
17/4/2025 |
16/4/2028 |
|
|
Viện Hóa học Môi trường quân sự (Trạm Quan trắc – Cảnh báo môi trường độc – xạ miền Nam) |
số 27A đường Trịnh Đình Thảo, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. |
VIMCERTS 337 19/GCN-BNNMT ngày 19/5/2025 |
19/5/2025 |
18/5/2028 |
|
|
Công ty TNHH Công nghệ và Phân tích môi trường ViELab |
Số 33.BT6, KĐT sinh thái Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam |
VIMCERTS 338 18/GCN-BNNMT ngày 19/5/2025 |
19/5/2025 |
18/5/2028 |
|
|
Công ty cổ phần Dịch vụ và Công nghệ JENCO |
Lô số 1155, khu dân cư Thành Xương Giang, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh. |
VIMCERTS 339 57/GCN-BNNMT ngày 16/10/2025 |
16/10/2025 |
15/10/2028 |
|
|
Công ty CP công nghiệp Môi trường Việt Nam |
Liền kề 13.30 khu đô thị Kim Chung - Di Trạch, xã Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 340 68/GCN-BNNMT ngày 16/12/2025 |
16/12/2025 |
15/12/2028 |
|
|
Viện Nước, Tưới tiêu và Môi trường thuộc Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam |
Số 2 ngõ 165 đường Chùa Bộc, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 341 60/GCN-BNNMT ngày 05/11/2025 |
05/11/2025 |
04/11/2028 |
|
|
Trung tâm xét nghiệm thuộc Trường Đại học Y tế công cộng |
Số 1A đường Đức Thắng, phường Đông Ngạc, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 342 71/GCN-BNNMT ngày 05/11/2025 |
31/12/2025 |
30/12/2028 |
|
|
Công ty Cổ phần Đào tạo và Tư vấn Môi trường HTC |
Số 24 TT5, Khu liền kề VOV Mễ Trì, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
VIMCERTS 343 09/GCN-BNNMT ngày 09/02/2026 |
09/02/2026 |
08/02/2029 |
|
|
Công ty Cổ phần cấp nước nông thôn Nam Định |
Tổ dân phố Trung Phu, phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình |
VIMCERTS 344 22/GCN-BNNMT ngày 17/4/2026 |
17/4/2026 |
16/4/2029 |