Báo cáo chất lượng môi trường nước khu vực miền Nam đợt 7 năm 2024

Quan trắc môi trường định kỳ 27/09/2024

Báo cáo đánh giá tóm tắt chất lượng môi trường không khí và nước được xây dựng trên cơ sở kết quả quan trắc môi trường nước mặt (đợt 7/2024) do Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam thực hiện. Trong đó, thời gian quan trắc: từ ngày 09/9/2024 đến ngày 13/9/2024 tại 58 điểm quan trắc nước mặt thuộc địa bàn các tỉnh/thành phố: Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước, Long An, An Giang, Trà Vinh, Bến Tre, Tiền Giang, thành phố Hồ Chí Minh. Thành phần môi trường quan trắc: nước mặt (09 thông số cơ bản: pH, DO, TSS, BOD5, COD, TN, TP, TOC, tổng Coliform).

Kết quả quan trắc chất lượng môi trường nước khu vực miền Nam đợt 7 năm 2024 như sau:

Hiện trạng chất lượng môi trường nước mặt

Chương trình quan trắc môi trường nước mặt tại khu vực miền Nam đợt 7/2024 (tháng 9) thực hiện tại 58 điểm quan trắc: trên lưu vực hệ thống sông Đồng Nai (sông Đồng Nai 20 điểm, sông Sài Gòn 15 điểm, sông Thị Vải 06 điểm, sông Vàm Cỏ 08 điểm) và sông Tiền (09 điểm). Thông số quan trắc gồm: 09 thông số cơ bản (pH, DO, TSS, BOD5, COD, TN, TP, Tổng Coliform, TOC). 

Hiện trạng chất lượng môi trường nước khu vực miền Nam được đánh giá theo QCVN 08:2023/BTNMT (Bảng 2) với các thông số: pH, BOD5, COD, TOC, TSS, DO, TN, TP, Tổng Coliform. Kết quả quan trắc đợt 7/2024 (tháng 9) tại 58 vị trí trên 05 sông khu vực miền Nam cho thấy:

Hiện trạng chất lượng nước trên sông Đồng Nai

Các điểm quan trắc đạt loại A đối với các thông số: pH (20/20 điểm, tỷ lệ 100%); DO (14/20 điểm, tỷ lệ 70%); TSS (11/20 điểm, tỷ lệ 55%); BOD5 (9/20 điểm, tỷ lệ 45 %); COD (59/20 điểm, tỷ lệ 25%), TN (1/20 điểm, tỷ lệ 5%), TP (11/20 điểm, tỷ lệ 55%), Coliform (6/20 điểm, tỷ lệ 30%).

Các điểm quan trắc loại B đối với các thông số: DO (5/20 điểm, tỷ lệ 25%); TSS (9/20 điểm, tỷ lệ 45%); BOD5 (4/20 điểm, tỷ lệ 20%); COD (8/20 điểm, tỷ lệ 40%), TN (19/20 điểm, tỷ lệ 950%), TP (9/20 điểm, tỷ lệ 45%), Coliform (9/20 điểm, tỷ lệ 45%).

Các điểm quan trắc loại C đối với các thông số: DO (1/20 điểm, tỷ lệ 5%); BOD5 (5/25 điểm, tỷ lệ 10 %); Coliform (1/20 điểm, tỷ lệ 5%).

Các điểm quan trắc loại D đối với các thông số: BOD5 (2/20 điểm, tỷ lệ 10%), COD (7/20 điểm, tỷ lệ 35%), Coliform (4 điểm, tỷ lệ 20%). 

Hiện trạng chất lượng nước trên sông Sài Gòn:

Các điểm quan trắc đạt loại A đối với các thông số: pH (15/15 điểm, tỷ lệ 100%); DO (4/15 điểm, tỷ lệ 27%); TSS (10 điểm, tỷ lệ 67%); BOD5 (1/15 điểm, tỷ lệ 7 %); COD (1/15 điểm, tỷ lệ 7%), TN (3/15 điểm, tỷ lệ 20%), TP (3/15 điểm, tỷ lệ 20%), Coliform (6/15 điểm, tỷ lệ 40%).

Các điểm quan trắc loại B đối với các thông số: DO (1/15 điểm, tỷ lệ 7%); TSS (5/15 điểm, tỷ lệ 33%); BOD5 (2/15 điểm, tỷ lệ 13 %); COD (3/15 điểm, tỷ lệ 20%), TN (3/15 điểm, tỷ lệ 20%), TP (8/15 điểm, tỷ lệ 53%), Coliform (4/15 điểm, tỷ lệ 27%).

Các điểm quan trắc loại C đối với các thông số: DO (1/15 điểm, tỷ lệ 7%); BOD5 (6/15 điểm, tỷ lệ 40 %); COD (2/15 điểm, tỷ lệ 13%), TN (2/15 điểm, tỷ lệ 13%), TP (2/15 điểm, tỷ lệ 13%), Coliform (1/15 điểm, tỷ lệ 7%).

Các điểm quan trắc loại D đối với các thông số: DO (7/15 điểm, tỷ lệ 47%), BOD5 (6/15 điểm, tỷ lệ 40 %); COD (9/15 điểm, tỷ lệ 60%), TN (7/15 điểm, tỷ lệ 47%), TP (2/15 điểm, tỷ lệ 13%), Coliform (4/15 điểm, tỷ lệ 27%).

Các điểm quan trắc dưới loại D đối với các thông số: DO (2/15 điểm, tỷ lệ 13%).

Hiện trạng chất lượng nước trên sông Thị Vải 

Các điểm quan trắc đạt loại A đối với các thông số: pH (6/6 điểm, tỷ lệ 100%); DO (3/6 điểm, tỷ lệ 50%); TSS (5/6 điểm, tỷ lệ 83%); TOC (6/6 điểm, tỷ lệ 100%), TP (5/6 điểm, tỷ lệ 83%), Coliform (06/6 điểm, tỷ lệ 100%).

Các điểm quan trắc loại B đối với các thông số: DO (3/6 điểm, tỷ lệ 50%); TSS (1/6 điểm, tỷ lệ 17%); TN (5/6 điểm, tỷ lệ 83%), TP (01/6 điểm, tỷ lệ 17%).

Các điểm quan trắc loại C đối với các thông số: BOD5 (5/6 điểm, tỷ lệ 83%); TN (01/6 điểm, tỷ lệ 17%)..

Các điểm quan trắc dưới loại D đối với các thông số: BOD5 (01/6 điểm, tỷ lệ 17%).  

Hiện trạng chất lượng nước trên sông Vàm Cỏ 

Các điểm quan trắc đạt loại A đối với các thông số: pH (6/8 điểm, tỷ lệ 75%); TSS (4/8 điểm, tỷ lệ 50%); TP (1/8 điểm, tỷ lệ 13 %); Coliform (2/8 điểm, tỷ lệ 25%).

Các điểm quan trắc loại B đối với các thông số: pH (2/8 điểm, tỷ lệ 25%); DO (1/8 điểm, tỷ lệ 13%); TSS (3/8 điểm, tỷ lệ 38%); BOD5 (1/8 điểm, tỷ lệ 13 %); TN (4/8 điểm, tỷ lệ 50%), TP (5/8 điểm, tỷ lệ 63%), Coliform (6/8 điểm, tỷ lệ 75%).

Các điểm quan trắc loại C đối với các thông số: TSS (1/8 điểm, tỷ lệ 13%); BOD5 (1/8 điểm, tỷ lệ 13 %); COD (1/8 điểm, tỷ lệ 13%), TN (1/8 điểm, tỷ lệ 13 %); TP (1/8 điểm, tỷ lệ 13 %).

Các điểm quan trắc loại D đối với các thông số: DO (6/8 điểm, tỷ lệ 75%); BOD5 (6/8 điểm, tỷ lệ 75 %); COD (7/8 điểm, tỷ lệ 88%), TN (3/8 điểm, tỷ lệ 38%), TP (1/8 điểm, tỷ lệ 13%).

Các điểm quan trắc dưới loại D đối với các thông số: DO (1/8 điểm, tỷ lệ 13%).

Hiện trạng chất lượng nước trên sông Tiền 

Các điểm quan trắc đạt loại A đối với các thông số: pH (9/9 điểm, tỷ lệ 100%); DO (4/9 điểm, tỷ lệ 44%); Coliform (2/9 điểm, tỷ lệ 22%).

Các điểm quan trắc loại B đối với các thông số: DO (3/9 điểm, tỷ lệ 33%); TN (9/9 điểm, tỷ lệ 100%), TP (7/9 điểm, tỷ lệ 78%), Coliform (7/9 điểm, tỷ lệ 78%).

Các điểm quan trắc loại C đối với các thông số: DO (2/9 điểm, tỷ lệ 22%); TSS (9/9 điểm, tỷ lệ 100%); BOD5 (1/9 điểm, tỷ lệ 11%); TP (2/9 điểm, tỷ lệ 22%).

Các điểm quan trắc loại D đối với các thông số: BOD5 (8/9 điểm, tỷ lệ 89%); COD (9/9 điểm, tỷ lệ 100%).

Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường, chỉ số chất lượng môi trường khu vực miền Nam đợt 7 năm 2024 như sau:

Về chất lượng nước mặt: Kết quả quan trắc nhóm các thông số phục vụ phân loại chất lượng nước sông và bảo vệ môi trường sống dưới nước theo QCVN 08:2023/BTNMT cho thấy hiện trạng chất lượng nước tại thời điểm quan trắc như sau:

+ Sông Đồng Nai: 

Các điểm quan trắc đạt loại A đối với các thông số: pH (20/20 điểm, tỷ lệ 100%); DO (14/20 điểm, tỷ lệ 70%); TSS (11/20 điểm, tỷ lệ 55%); BOD5 (9/20 điểm, tỷ lệ 45 %); COD (59/20 điểm, tỷ lệ 25%), TN (1/20 điểm, tỷ lệ 5%), TP (11/20 điểm, tỷ lệ 55%), Coliform (6/20 điểm, tỷ lệ 30%).

Các điểm quan trắc loại B đối với các thông số: DO (5/20 điểm, tỷ lệ 25%); TSS (9/20 điểm, tỷ lệ 45%); BOD5 (4/20 điểm, tỷ lệ 20%); COD (8/20 điểm, tỷ lệ 40%), TN (19/20 điểm, tỷ lệ 950%), TP (9/20 điểm, tỷ lệ 45%), Coliform (9/20 điểm, tỷ lệ 45%).

Các điểm quan trắc loại C đối với các thông số: DO (1/20 điểm, tỷ lệ 5%); BOD5 (5/25 điểm, tỷ lệ 10 %); Coliform (1/20 điểm, tỷ lệ 5%).

Các điểm quan trắc loại D đối với các thông số: BOD5 (2/20 điểm, tỷ lệ 10%), COD (7/20 điểm, tỷ lệ 35%), Coliform (4 điểm, tỷ lệ 20%). 

+ Sông Sài Gòn: 

Các điểm quan trắc đạt loại A đối với các thông số: pH (15/15 điểm, tỷ lệ 100%); DO (4/15 điểm, tỷ lệ 27%); TSS (10 điểm, tỷ lệ 67%); BOD5 (1/15 điểm, tỷ lệ 7 %); COD (1/15 điểm, tỷ lệ 7%), TN (3/15 điểm, tỷ lệ 20%), TP (3/15 điểm, tỷ lệ 20%), Coliform (6/15 điểm, tỷ lệ 40%).

Các điểm quan trắc loại B đối với các thông số: DO (1/15 điểm, tỷ lệ 7%); TSS (5/15 điểm, tỷ lệ 33%); BOD5 (2/15 điểm, tỷ lệ 13 %); COD (3/15 điểm, tỷ lệ 20%), TN (3/15 điểm, tỷ lệ 20%), TP (8/15 điểm, tỷ lệ 53%), Coliform (4/15 điểm, tỷ lệ 27%).

Các điểm quan trắc loại C đối với các thông số: DO (1/15 điểm, tỷ lệ 7%); BOD5 (6/15 điểm, tỷ lệ 40 %); COD (2/15 điểm, tỷ lệ 13%), TN (2/15 điểm, tỷ lệ 13%), TP (2/15 điểm, tỷ lệ 13%), Coliform (1/15 điểm, tỷ lệ 7%).

Các điểm quan trắc loại D đối với các thông số: DO (7/15 điểm, tỷ lệ 47%), BOD5 (6/15 điểm, tỷ lệ 40 %); COD (9/15 điểm, tỷ lệ 60%), TN (7/15 điểm, tỷ lệ 47%), TP (2/15 điểm, tỷ lệ 13%), Coliform (4/15 điểm, tỷ lệ 27%).

Các điểm quan trắc dưới loại D đối với các thông số: DO (2/15 điểm, tỷ lệ 13%).

+ Sông Thị Vải:

Các điểm quan trắc đạt loại A đối với các thông số: pH (6/6 điểm, tỷ lệ 100%); DO (3/6 điểm, tỷ lệ 50%); TSS (5/6 điểm, tỷ lệ 83%); TOC (6/6 điểm, tỷ lệ 100%), TP (5/6 điểm, tỷ lệ 83%), Coliform (06/6 điểm, tỷ lệ 100%).

Các điểm quan trắc loại B đối với các thông số: DO (3/6 điểm, tỷ lệ 50%); TSS (1/6 điểm, tỷ lệ 17%); TN (5/6 điểm, tỷ lệ 83%), TP (01/6 điểm, tỷ lệ 17%).

Các điểm quan trắc loại C đối với các thông số: BOD5 (5/6 điểm, tỷ lệ 83%); TN (01/6 điểm, tỷ lệ 17%)..

Các điểm quan trắc dưới loại D đối với các thông số: BOD5 (01/6 điểm, tỷ lệ 17%).

+ Sông Vàm Cỏ: 

Các điểm quan trắc đạt loại A đối với các thông số: pH (6/8 điểm, tỷ lệ 75%); TSS (4/8 điểm, tỷ lệ 50%); TP (1/8 điểm, tỷ lệ 13 %); Coliform (2/8 điểm, tỷ lệ 25%).

Các điểm quan trắc loại B đối với các thông số: pH (2/8 điểm, tỷ lệ 25%); DO (1/8 điểm, tỷ lệ 13%); TSS (3/8 điểm, tỷ lệ 38%); BOD5 (1/8 điểm, tỷ lệ 13 %); TN (4/8 điểm, tỷ lệ 50%), TP (5/8 điểm, tỷ lệ 63%), Coliform (6/8 điểm, tỷ lệ 75%).

Các điểm quan trắc loại C đối với các thông số: TSS (1/8 điểm, tỷ lệ 13%); BOD5 (1/8 điểm, tỷ lệ 13 %); COD (1/8 điểm, tỷ lệ 13%), TN (1/8 điểm, tỷ lệ 13 %); TP (1/8 điểm, tỷ lệ 13 %).

Các điểm quan trắc loại D đối với các thông số: DO (6/8 điểm, tỷ lệ 75%); BOD5 (6/8 điểm, tỷ lệ 75 %); COD (7/8 điểm, tỷ lệ 88%), TN (3/8 điểm, tỷ lệ 38%), TP (1/8 điểm, tỷ lệ 13%).

Các điểm quan trắc dưới loại D đối với các thông số: DO (1/8 điểm, tỷ lệ 13%).

+ Sông Tiền: 

Các điểm quan trắc đạt loại A đối với các thông số: pH (9/9 điểm, tỷ lệ 100%); DO (4/9 điểm, tỷ lệ 44%); Coliform (2/9 điểm, tỷ lệ 22%).

Các điểm quan trắc loại B đối với các thông số: DO (3/9 điểm, tỷ lệ 33%); TN (9/9 điểm, tỷ lệ 100%), TP (7/9 điểm, tỷ lệ 78%), Coliform (7/9 điểm, tỷ lệ 78%).

Các điểm quan trắc loại C đối với các thông số: DO (2/9 điểm, tỷ lệ 22%); TSS (9/9 điểm, tỷ lệ 100%); BOD5 (1/9 điểm, tỷ lệ 11%); TP (2/9 điểm, tỷ lệ 22%).

Các điểm quan trắc loại D đối với các thông số: BOD5 (8/9 điểm, tỷ lệ 89%); COD (9/9 điểm, tỷ lệ 100%).