Danh sách cụm công nghiệp

Cụm công nghiệp 24/02/2023

Danh sách cụm công nghiệp

DANH SÁCH CỤM CÔNG NGHIỆP

TT 

Tỉnh/Thành  phố 

Tên CCN 

Chủ đầu tư XD và KD  hạ tầng kỹ thuật CCN

Số Quyết định thành lập,  mở rộng

Bắc Giang 

Tân Dĩnh - Phi Mô 

TT phát triển quỹ đất và  CCN

110/QĐ-UBND ngày  

31/3/2011

Bắc Giang 

Vôi - Yên Mỹ 

UBND huyện 

141/QĐ-UBND ngày  

31/12/2009

Bắc Giang 

Nghĩa Hòa 

Phòng kte hạ tầng 

huyện

141/QĐ-UBND ngày  

31/12/2010

Bắc Giang 

Đại Lâm 

BQL dự án huyện 

385/QĐ-UBND ngày  

24/10/2011

Bắc Giang 

Nội Hoàng 

Cty ptrien hạ tầng 

KCN Bắc Giang

1280/QĐ-UBND ngày  16/8/2013

Bắc Giang 

Tân Dân 

UBND huyện

 

Bắc Giang 

Nham Sơn - Yên Lư UBND huyện

   

Bắc Giang 

Cầu Đất 

UBND huyện 

1004/QĐ-UBND ngày  25/7/2011

Bắc Giang 

Trại Ba 

UBND huyện 

350/QĐ-UBND ngày  

23/3/2011

10 

Bắc Giang 

Xuân An 

UBND huyện 

367/QĐ-UBND ngày  

24/6/2016

11 

Bắc Giang 

Cầu Gồ 

UBND huyện 

2003/QĐ-UBND  

ngày17/12/2012

12 

Bắc Giang 

Bố Hạ 

UBND huyện

 

13 

Bắc Giang 

Đồng Đình 

UBND huyện 

350/QĐ-UBND ngày  

23/3/2011

14 

Bắc Giang 

Xương Giang II 

UBND TP

350/QĐ-UBND ngày  

23/3/2011, 912/QĐ-UBND  ngày 26/5/2015

15 

Bắc Giang 

Thọ Xương 

UBND TP

350/QĐ-UBND ngày  

23/3/2011, 912/QĐ-UBND  ngày 26/5/2015

16 

Bắc Giang 

Dĩnh Trì 

UBND TP

350/QĐ-UBND ngày  

23/3/2011, 912/QĐ-UBND  ngày 26/5/2015

17 

Bắc Giang 

Tân Mỹ - Song Khê UBND TP 

 

350/QĐ-UBND ngày  

23/3/2011

18 

Bắc Giang 

Tân Mỹ 

UBND TP 

350/QĐ-UBND ngày  

23/3/2011

19 

Bắc Giang 

LN Đa Mai 

UBND TP 

12/QĐ-UBND ngày  

17/01/2012

20 

Bắc Giang 

Bãi Ổi 

UBND TP 

388/QĐ-UBND ngày  

5/7/2016

 

21 

Bắc Giang 

Hà Thịnh 

UBND huyện

 

22 

Bắc Giang 

Đức Thắng 

UBND huyện

 

23 

Bắc Giang 

Hợp Thịnh 

UBND huyện

 

24 

Bắc Giang 

Đoan Bái 

UBND huyện

 

25 

Bắc Giang 

Hoàng Mai 

TTPT quỹ đất và CCN 

350/QĐ-UBND ngày  

23/3/2011

26 

Bắc Giang 

Việt Tiến 

TTPT quỹ đất và CCN 

350/QĐ-UBND ngày  

23/3/2011

27 

Bắc Giang 

Vân Hà 

TTPT quỹ đất và CCN 

350/QĐ-UBND ngày  

23/3/2011

28 

Bắc Giang 

Đồi Ngô 

UBND huyện

 

29 

Bắc Giang 

Già Khê 

UBND huyện

 

30 

Bắc Giang 

Cầu Sen 

UBND huyện

 

31 

Cao Bằng 

Miền Đông I 

UBND huyện 

1315/QĐ-UBND ngày  27/7/2007

32 

Cao Bằng 

Hưng Đạo 

UBND TP 

1083/QĐ-UBND ngày  31/7/2014

33 

Điện Biên 

Na Hai 

UBND tỉnh 

1282/QĐ-UBND ngày  15/10/2010

34 

Điện Biên 

Phía Đông 

UBND tỉnh 

954/QĐ-UBND ngày  

21/9/2011

35 

Hà Giang 

Nam Quang 

UBND huyện 

3826/QĐ-UBND ngày  06/12/2007 

3104/QĐ-UBND ngày 

36 

Hà Giang 

Minh Sơn 2 

Cty CPĐTKS An Thông 

26/8/2009

37 

Hòa Bình 

Trung Mường 

HTX Thành Công 

472/QĐ-UBND ngày  

1/4/2011

38 

Hòa Bình 

Khoang U 

UBND huyện 

1277/QĐ-UBND ngày  22/7/2015

39 

Hòa Bình 

Phú Thành 

UBND huyện 

947/QĐ-UBND ngày  

16/7/2014

40 

Hòa Bình 

Đồng Tâm 

UBND huyện 

481/QĐ-UBND ngày  

24/4/2014

41 

Hòa Bình 

An Bình 

UBND huyện 

1018/QĐ-UBND ngày  25/7/2014

42 

Hòa Bình 

Thanh Nông 

UBND huyện 

1953/QĐ-UBND ngày  28/11/2014

43 

Hòa Bình 

Phú Thành II 

UBND huyện 

482/QĐ-UBND ngày  

24/4/2014

44 

Hòa Bình

 Đông Lai - Thanh  Hối 

UBND huyện 

1177/QĐ-UBND ngày  20/8/2014

45 

Hòa Bình 

Tây Phong 

Hình thức PPP 

2004/QĐ-UBND ngày  7/10/2015

46 

Hòa Bình 

Đà Bắc 

Hình thức PPP 

2003/QĐ-UBND ngày  7/10/2016

47 

Hòa Bình 

Hòa Sơn 

Cty XDPTTM VN 

2181/QĐ-UBND ngày  23/10/2015

 

48 

Hòa Bình 

CCN và dịch vụ  VITACO 

Cty XDPTTM VN 

2171/QĐ-UBND ngày  22/10/2015

49 

Hòa Bình 

Chiềng Châu 

Cty CPTM 559 

2170/QĐ-UBND ngày  22/10/2015

50 

Hòa Bình 

Yên Mông 

UBND TP 

633/QĐ-UBND ngày  

14/3/2016

51 

Hòa Bình 

Chăm Mát - Dân  Chủ 

UBND TP 

634/QĐ-UBND ngày  

14/3/2016

52 

Phú Thọ 

Bạch Hạc 

Cty PTHT KCN 

1146/QĐ-UBND ngày  26/5/2014

53 

Phú Thọ 

Phượng Lâu 1 

UBND TP 

TTPT CCN huyện Lâm 

2548/QĐ-UBND ngày 

54 

Phú Thọ 

Kinh Kệ - Hợp Hải 

Thao

13/9/2006 

55 

Phú Thọ 

Hoàng Xá 

DNTN Thành Công

 

56 

Phú Thọ 

Cổ Tiết 

UBND huyện 

2490/QĐ-UBND ngày  15/10/2015

57 

Phú Thọ 

Tân Phú 

UBND huyện 

2013/QĐ-UBND ngày 25/8/2015

58 

Phú Thọ 

Giáp Lai - Thạch  Khoán 

UBND huyện 

2490/QĐ-UBND ngày  15/10/2015

59 

Phú Thọ 

Yên Lập 

UBND huyện 

2012/QĐ-UBND ngày  25/8/2015

60 

Phú Thọ 

Lương Sơn 

UBND huyện 

2014/QĐ-UBND ngày  25/8/2015

61 

Phú Thọ 

TT. Sông Thao 

UBND huyện 

676/QĐ-UBND ngày  

24/3/2016

62 

Phú Thọ 

Thanh Ba 

UBND huyện 

2550/QĐ-UBND ngày  13/9/2006

63 

Phú Thọ 

Bãi Ba Đông Thành UBND huyện 

 

1574/QĐ-UBND ngày  30/6/2016

64 

Phú Thọ 

Sóc Đăng 

UBND huyện 

3265/QĐ-UBND ngày  27/11/2006

65 

Phú Thọ 

VN - Korea 

Cty CP VN Korea 

GCN 181032000369 ngày  16/6/2010

66 

Phú Thọ 

Phú Gia 

UBND huyện 

1764/QĐ-UBND ngày  05/8/2015

67 

Phú Thọ 

Đồng Lạng 

Cty TNHH PTHT Tasco 

05/QĐ-UBND ngày  

10/3/2003

68 

Tuyên QuangTân Thành 

 

UBND huyện 

327/QĐ-UBND ngày  

6/9/2006

69 

Tuyên QuangAn Thịnh 

 

UBND huyện 

414/QĐ-UBND ngày  

24/12/2015

70 

 

Tuyên QuangKhuôn Phươn 

UBND huyện 

316/QĐ-UBND ngày  

30/10/2015

71 

Yên Bái 

Yên Thế 

UBND huyện 

346 ngày 27/9/2006

72 

Yên Bái 

Vĩnh lạc 

UBND huyện 

346 ngày 27/9/2006

73 

Yên Bái 

Tân Lĩnh 

UBND huyện 

346 ngày 27/9/2006

 

74 

Yên Bái 

Sơn Thịnh 

UBND huyện 

735 ngày 26/5/2009

75 

Yên Bái 

phía Tây Yên 

UBND huyện 

255 ngày 21/2/2010

76 

Yên Bái 

Đông An 

UBND huyện 

1934 ngày 18/11/2010

77 

Yên Bái 

Thịnh Hưng 

Cty TNHH MTV 

106 ngày 05/2/2009

78 

Yên Bái 

Đầm Hồng 

UBND TP 

1245 ngày 25/8/2009

79 

Yên Bái 

Âu Lâu 

UBND TP 

1656 ngày 30/10/2009

80 

Yên Bái 

Y Can 

 

1582 ngày 10/10/2008

81 

Yên Bái 

Báo Đáp 

UBND huyện 

1583 ngày 10/10/2008

82 

Yên Bái 

Hưng Khánh 

UBND huyện 

1584 ngày 10/10/2008

83 

Lào Cai 

Bắc Duyên Hải 

 

345/2002/QĐUB ngày  19/8/2002

84 

Lai Châu 

TX Lai Châu 

 

182/QĐ-UBND ngày  

15/2/2005

85 

Lai Châu 

Tân Uyên

 

1043/QĐ-UBND ngày  03/8/2009,  

1611/QĐ-UBND ngày  27/12/2011

86 

Lai Châu 

Than Uyên 

 

1042/QĐ-UBND  

ngày03/8/2009

87 

Lai Châu 

Lê Lợi - Nậm Hàng 

 

1464/QĐ-UBND ngày  26/11/2012

88 

Lai Châu 

NM gạch Tuynen 

Cty CP đầu tư XD Lai  Châu

 

89 

Lạng Sơn 

CCN địa phương số  2

BQL dự án - Sở xây  dựng 

2557/QĐ-UB-XD

90 

Bắc Ninh 

Đồng Quang 

Cty ĐT & PT thương  nghiệp Hà Nội (ITD)

1391/QĐ-CT ngày  

21/11/2003

91 

Bắc Ninh 

Châu Khê 

UBND phường 

17/XD-QH ngày 23/1/2006

92 

Bắc Ninh 

Dốc Sặt 

BQL các KCN TX

553/XD-ĐT ngày  

22/8/2001, 116/XD-QH  ngày 18/5/2005

93 

Bắc Ninh 

Đình Bảng 

UBND phường 

1343/QĐ-CT ngày  

29/12/2000

94 

Bắc Ninh 

Hồi Quan 

BQL các KCN TX 

327/QĐ-QH ngày 6/8/2004  của Sở XD

95 

Bắc Ninh 

Tam Sơn 

Cty TNHH ĐT& PT  Lâm Nông nghiệp VN

189/QĐ-SXD ngày  

14/8/2004 của Sở XD

96 

Bắc Ninh 

Thanh Khương 

Cty CPĐT Trường Thịnh 

92/QĐ-SXD ngày  

28/4/2011 của SXD.

97 

Bắc Ninh 

Xuân Lâm 

BQL các KCN 

1845/QĐ-CT ngày  

08/11/2004

98 

Bắc Ninh 

Hà Mãn, Trí Quả 

UBND huyện 

215/QĐ-SXD ngày  

18/7/2007

99 

Bắc Ninh 

Lâm Bình 

BQL các KCN 

88/QĐ-UBND ngày  

18/1/2006

 

100 

Bắc Ninh 

Táo Đôi 

BQL các KCN 

604/QĐ-QH ngày  

21/12/2004

101 

Bắc Ninh 

Quảng Bố 

Cty CP V&V

 1005/QĐ-CT ngày  

16/9/2002

102 

Bắc Ninh 

Khắc Niệm 

UBND xã 

2277/QĐ-CT ngày  

28/12/2004

103 

Bắc Ninh 

Hạp Lĩnh 

UBND xã

 2024/QĐ-CT ngày  

10/10/2005

104 

Bắc Ninh 

Phong Khê I 

UBND xã 

67/QĐ-SXD ngày  

14/02/2007

105 

Bắc Ninh 

Phong Khê II 

XN giấy Hợp Tiến 

174/QĐ-SXD ngày  

9/7/2009

106 

Bắc Ninh 

Võ Cường 

BQL các KCN 

55/XD-QH (QĐ) ngày  22/3/2005

107 

Bắc Ninh 

Đại Bái 

UBND xã 

165/XD-ĐT tháng 4/2004

108 

Bắc Ninh 

Phú Lâm 

UBND huyện 

27/QĐ-SXD ngày  

21/01/2008

109 

Bắc Ninh 

Tân Chi 

Cty TNHH Sao Thủy

 

110 

Bắc Ninh 

Châu Phong 

UBND huyện

 24/XD-QH ngày 21/4/2006

111 

Bắc Ninh 

Nhân Hòa - Phương  Liễu

Cty CPĐT phát triển đô  thị và KCN Nhân Hòa

388/QĐ-SXD ngày  

25/9/2007, 53/QĐ-SXD  ngày 25/2/2008

112 

Bắc Ninh 

Đông Thọ 

Cty CP địa ốc Sông  Hồng 

307/XD-QH ngày 7/12/2005

113 

Hà Nam 

Nam Châu Sơn 

UBND TP. Phủ Lý 

1770/QĐ-UBND ngày  31/12/2014

114 

Hà Nam 

Tiên Tân 

Không có 

1768/QĐ-UBND ngày  31/12/2014

115 

Hà Nam 

Kim Bình 

UBND xã Kim Bình -  Phủ Lý

1769/QĐ-UBND ngày  31/12/2014

116 

Hà Nam 

Thi Sơn 

UBND xã Thi Sơn -  Kim Bảng

1661/QĐ-UBND ngày  31/12/2010

117 

Hà Nam 

Nhật Tân 

TT phát triển CCN  

huyện Kim Bảng

1765/QĐ-UBND ngày  31/12/2014

118 

Hà Nam 

Biên Hòa 

UBND huyện Kim Bảng 

1771/QĐ-UBND ngày  31/12/2014

119 

Hà Nam 

Cầu Giát 

UBND huyện Duy Tiên 

1773/QĐ-UBND ngày  31/12/2014

120 

Hà Nam 

Hoàng Đông 

UBND xã Hoàng Đông -  Duy Tiên

1776/QĐ-UBND ngày  31/12/2014

121 

Hà Nam 

Hòa Hậu 

UBND huyện Lý Nhân 

1772/QĐ-UBND ngày  31/12/2014

122 

Hà Nam 

Bình Lục 

Cty CP Bình Mỹ 

1775/QĐ-UBND ngày  31/12/2014

 

123 

Hà Nam 

An Mỹ, Đồn Xá 

Chưa có 

1766/QĐ-UBND ngày  31/12/2014

 

124 Hà Nam 

Tiêu Động 

Chưa có

 
 

125 Hà Nam 

Trung Lương 

Chưa có

 
 

126 Hà Nam 

Thanh Lưu 

UBND huyện Thanh  Liêm

1764/QĐ-UBND ngày  31/12/2014

 

127 Hà Nam 

Thanh Hải 

Chưa có 

1767/QĐ-UBND ngày  31/12/2014

 

128 Hà Nam 

Kiện Khê I 

UBND huyện Thanh  Liêm

1662/QĐ-UBND ngày  31/12/2010

 

129 Hà Nam 

Kiện Khê 

Chưa có

 
 

130 Hà Nội 

Phúc Thọ 

BQL CCN và VST Cẩm  Đình - Hiệp Thuận

 
 

131 Hà Nội 

Nam Phúc Thọ 

Cty phát triển hạ tầng

 
 

132 Hà Nội 

Liên Hiệp 

UBND xã

 
 

133 Hà Nội 

Võng Xuyên 

UBND xã

 
 

134 Hà Nội 

Lại Yên 

UBND huyện

 
 

135 Hà Nội 

Kim Chung 

UBND huyện

 
 

136 Hà Nội 

Trường An 

UBND huyện

 
 

137 Hà Nội 

La Phù 

UBND huyện

 
 

138 Hà Nội 

Di Trạch 

UBND huyện

 
 

139 Hà Nội 

Vân Canh 

UBND huyện

 
 

140 Hà Nội 

Đại Tự - Kim Chung UBND huyện

   
 

141 Hà Nội 

Sơn Đồng 

Cty CP ĐTPT  

Sơn Đồng

 
 

142 Hà Nội 

Dương Liễu 

Cty CP tập đoàn Minh  Hương

16/QĐ-UBND ngày  

03/1/2012

 

143 Hà Nội 

Đắc Sở 

UBND huyện

 
 

144 Hà Nội 

Phùng Xá 

UBND xã

 
 

145 Hà Nội 

Bình Phú 

UBND huyện

 
 

146 Hà Nội 

Dám Sào - Canh  Nậu 

UBND xã

 
 

147 Hà Nội 

Kim Quan 

UBND xã

 
 

148 Hà Nội 

Chàng Sơn 

UBND xã

 
 

149 Hà Nội 

Bình Phú 1 

UBND xã

 
 

150 Hà Nội 

Mộc dân dụng  

Phùng Xá 

UBND xã

 
 

151 Hà Nội 

Hữu Bằng 

chưa các định 

6616/QĐ-UBND ngày  02/12/2015 

 

152 Hà Nội 

Dị Nậu 

 

6599/QĐ-UBND ngày  02/12/2015

 

153 Hà Nội 

Thị trấn Phùng 

Cty CPĐT thương mại  Tân Cương

 
 

154 Hà Nội 

Liên Hà 

UBND huyện

 
 

155 Hà Nội 

Đan Phượng 

UBND huyện

 

 

156 

Hà Nội 

Tân Hội 

Cty Ngọc Hà

 

157 

Hà Nội 

Sông Cùng - Đồng  Tháp 

UBND huyện

 

158 

Hà Nội 

Hồ Điền - Liên  

Trung 

Cty Ngọc Hà

 

159 

Hà Nội 

Ngọc Liệp 

UBND huyện

 

160 

Hà Nội 

Yên Sơn 

UBND huyện

 

161 

Hà Nội 

TT Quốc Oai 

Cty CP Nhuộm Hà Nội

 

162 

Hà Nội 

Nghĩa Hương 

Cty CP TM và KD Nam 4923/QĐ-UBND ngày 

 
 

163 Hà Nội 

Tân Hòa 

chưa có 

632/QĐ-UBND ngày  

04/2/2016

 

164 Hà Nội 

Đồng Giai 

Cty Hà Châu OSC

 
 

165 Hà Nội 

Cam Thượng 

UBND huyện

 
 

166 Hà Nội 

Ngọc Hòa 

UBND xã

 
 

167 Hà Nội 

Ngọc Sơn 

Cty CP Lộc Ninh 

408/QĐ-UBND ngày  

18/01/2012 (mở rộng)

 

168 Hà Nội 

Phụng Châu 

UBND xã

 
 

169 Hà Nội 

Đông Sơn 

UBND xã

 
 

170 Hà Nội 

Đại Yên - Hợp Đồng UBND xã

   
 

171 Hà Nội 

Đông Phú Yên 

chưa có CĐT

 
 

172 Hà Nội 

Thụy Hương 

chưa có CĐT 

1911/QĐ-UBND ngày  27/4/2011

 

173 Hà Nội 

Thanh Oai 

Cty CP COMA 18

 
 

174 Hà Nội 

Thanh Thùy 

UBND huyện

 
 

175 Hà Nội 

Bích Hòa 

UBND huyện

 
 

176 Hà Nội

Bình Minh -  

Cao Viên - Bích  Hòa

Cty CP ĐTXD Hà Tây

 
 

177 Hà Nội 

Yên Nghĩa 

BQL các dự án cụm,  điểm CNLN, UBND

 
 

178 Hà Nội 

Biên Giang 

UBND quận

 
 

179 Hà Nội 

Vạn Phúc 

Cty XD số 3 Hà Nội

 
 

180 Hà Nội 

Phú Lãm 

Sở NNPTNT

 
 

181 Hà Nội 

Đa Sỹ 

Cty xây dựng số 3 Hà  Nội

 
 

182 Hà Nội 

Hà Bình Phương 

Cty DIA và Cty Nam  Khải

 
 

183 Hà Nội 

Duyên Thái 

Cty CP giao thông Hồng  Hà

 
 

184 Hà Nội 

TTCN Duyên Thái 

UBND huyện

 
 

185 Hà Nội 

Quất Động 

UBND huyện và Cty CP  giao thông Hồng Hà

 
 

186 Hà Nội 

Quất Động (MR)

   
 

187 Hà Nội 

Liên Phương 

UBND huyện

 
 

188 Hà Nội 

Vạn Điểm 

UBND xã

 

 

189 

Hà Nội 

TTCN Ninh Sở 

UBND huyện

 

190 

Hà Nội 

TTCN Tiền Phong 

UBND huyện

 

191 

Hà Nội 

Gas Lưu Xá 

UBND huyện

 

192 

Hà Nội 

TTCN Văn Tự 

Cty CP ĐTPT hạ tầng và  đô thị Hoàng Tín

2417/QĐ-UBND ngày  30/5/2011

193 

Hà Nội 

Chuyên Mỹ 

UBND huyện

 
 

194 Hà Nội 

Phú Túc 

UBND huyện 

4989/QĐ-UBND ngày  02/10/2015

 

195 Hà Nội 

Đại Thắng 

UBND huyện 

4726/QĐ-UBND ngày  21/9/2015

 

196 Hà Nội

TTCN  

Phùng Xá (loại khỏi  QH)

UBND xã

 
 

197 Hà Nội 

Đại Nghĩa 

UBND huyện

 
 

198 Hà Nội 

Xà Cầu 

UBND xã

 
 

199 Hà Nội 

Bắc Vân Đình 

BQL dự án huyện

 
 

200 Hà Nội 

TTCN Cầu Bầu 

UBND huyện

 
 

201 Hà Nội 

Ngọc Hồi 

BQL dự án huyện 

1161/QĐ-UBND ngày  21/02/2003

 

202 Hà Nội 

Tân Triều 

Cty DĐT & PT xây dựng

 
 

203 Hà Nội 

Đông Anh 

BQL dự án huyện 

361/QĐ-UBND ngày  

21/01/2016

 

204 Hà Nội 

Nguyên Khê 

Liên danh Cty CP Đông  Thành và Cty ĐTPT VN

 
 

205 Hà Nội 

Liên Hà 

BQL dự án huyện

 
 

206 Hà Nội 

Vân Hà 

BQL dự án huyện

 
 

207 Hà Nội 

CCN nhỏ và  

vừa Sóc Sơn

Tcty đầu tư và phát triển  nhà Hà Nội

 
 

208 Hà Nội 

CCN TT Sóc  

Sơn KV CN2 

Cty CP ĐTXD Hà Nội

 
 

209 Hà Nội 

CCN TT Sóc  

Sơn KV CN3

Tcty ĐT và PT HT đô  thị UDIC

 
 

210 Hà Nội 

Ninh Hiệp 

Cty CP ĐT HT KCN và  ĐT số 18

4143/QĐ-UB ngày  

15/6/2005

 

211 Hà Nội 

Haprn 

TCTy thương mại Hà  Nội Hapro

 
 

212 Hà Nội 

Phú Thị 

BQL dự án KCNTT vừa  và nhỏ huyện

 
 

213 Hà Nội 

Bát Tràng 

HTX dịch vụ tổng hợp  Bát Tràng

 
 

214 Hà Nội 

Lâm Giang

Cty TNHH nhà nước  MTV chiếu sáng và thiết  bị đô thị

 
 

215 Hà Nội 

Kiêu Kỵ 

UBND huyện

 

 

216 

Hà Nội 

Đình Xuyên 

UBND huyện 

3304/QĐ-UBND ngày  24/5/2013

217 

Hà Nội 

CCN vừa và nhỏ  Từ Liêm

BQL dự án CCN  

vừa và nhỏ huyện

 

218 

Hà Nội 

Phú Thịnh 

UBND TX

 

219 

Hà Nội 

Sơn Đông 

UBND TX

 

220 

Hải Dương 

Việt Hòa 

Chưa có 

797 ngày 30/3/2016

221 

Hải Dương 

Cẩm Thượng 

Chưa có 

796 ngày 30/3/2016

222 

Hải Dương 

Tây Ngô Quyền 

Chưa có 

798 ngày 30/3/2016

223 

Hải Dương 

Ba Hàng 

Cty TMVT  

Thành Đạt 

819 ngày 30/3/2016

 

224 Hải Dương 

Cao An 

Chưa có 

821 ngày 30/3/2016

 

225 Hải Dương 

Lương Điền 

Chưa có 

795 ngày 30/3/2016

 

226 Hải Dương 

DVTM và LN 

Chưa có 

792 ngày 30/3/2016

 

227 Hải Dương 

Đoàn Tùng 

Chưa có 

800 ngày 30/3/2016

 

228 Hải Dương 

Ngũ Hùng - Thanh 

Chưa có 

815 ngày 30/3/2016

 

229 Hải Dương 

Cao Thắng 

Chưa có 

822 ngày 30/3/2016

 

230 Hải Dương 

Nghĩa An 

Chưa có 

799 ngày 30/3/2016

 

231 Hải Dương 

Hồng phúc-Hưng  Long

Cty TNHH sản xuất giầy  Chung Jye VN 

955 ngày 15/4/2016

 

232 Hải Dương 

Nguyên Giáp 

chưa có 

794 ngày 30/3/2016

 

233 Hải Dương 

Kỳ Sơn 

chưa có 

817 ngày 30/3/2016

 

234 Hải Dương 

Ngọc Sơn 

chưa có 

816 ngày 30/3/2016

 

235 Hải Dương 

Văn Tố 

chưa có

 
 

236 Hải Dương 

Thạch Khôi - Gia  Xuyên 

Chưa có 

820 ngày 30/3/2016

 

237 Hải Dương 

An Đồng 

Chưa có 

1794 ngày 7/4/2016

 

238 Hải Dương 

Quỳnh Phúc 

Chưa có 

818 ngày 30/3/2016

 

239 Hải Dương 

Cộng Hoà 

Chưa có 

804 ngày 30/3/2016

 

240 Hải Dương 

Kim Lương 

Chưa có 

805 ngày 30/3/2016

 

241 Hải Dương 

Hiệp Sơn 

Chưa có 

801 ngày 30/3/2016

 

242 Hải Dương 

Phú Thứ 

Chưa có 

802 ngày 30/3/2016

 

243 Hải Dương 

Duy Tân 

Chưa có 

803 ngày 30/3/2016

 

244 Hải Dương 

Long Xuyên 

Cty CP nhà thép Đinh Lê 1793 ngày 7/4/2016

 
 

245 Hải Dương 

Văn An 1 

Chưa có 

809 ngày 30/3/2016

 

246 Hải Dương 

Văn An 2 

Chưa có 

808 ngày 30/3/2016

 

247 Hải Dương 

Tân Dân 

Chưa có 

810 ngày 30/3/2016

 

248 Hải Dương 

Hoàng Tân 

Chưa có 

811 ngày 30/3/2016

 

249 Hải Dương 

Tân Hồng - Vĩnh  Hồng 

Chưa có 

823 ngày 30/3/2016

 

250 Hải Dương 

Nhân Quyền 

Chưa có 

793 ngày 30/3/2016

 

251 Hải Dương 

Hưng Thịnh 

Chưa có 

806 ngày 30/3/2016

 

252 Hải Dương 

Tráng Liệt 

Chưa có 

807 ngày 30/3/2016

 

253 Hải Phòng 

Vĩnh Niệm 

UBND quận 

1468/QĐ-UBND ngày  21/8/1999

 

254 

Hải Phòng 

Quán Trữ 

UBND quận 

1443/QĐ-UBND ngày  6/7/2001

255 

Hải Phòng 

An Lão 

Cty TM DV XNK Hải  Phòng

1093/QĐ-UBND ngày  3/7/2008

 

256 Hải Phòng 

Tân Liên Khu A 

BQL dự án XD hạ tầng  kỹ thuật CCN

2323/QĐ-UBND ngày  24/10/2006

 

257 Hải Phòng 

An Hồng 

Cty XNK Vật tư tàu thủy 

1187/QĐ-UBND ngày  20/5/2002

 

258 Hưng Yên 

Liên Khê 

UBND huyện 

1859/QĐ-UBND ngày  2/8/2004

 

259 Hưng Yên 

Đình Cao 

UBND huyện 

1484/QĐ-UBND ngày  6/4/2003

 

260 Hưng Yên 

Trần Cao - Quang  Hưng

   
 

261 Hưng Yên 

Xuân Quan 

 

1881/QĐ-UB ngày  

24/9/2003

 

262 Hưng Yên 

Sạch Văn Giang 

 

555/QĐ-UBND ngày  

7/3/2008

 

263 Hưng Yên 

Tân Tiến 

 

1282/QĐ-UBND ngày  7/7/2008

 

264 Hưng Yên 

Liêu Xá 

 

1360/QĐ-UBND ngày  22/7/2003

 

265 Hưng Yên 

Minh Khai 

UBND huyện 

3282/QĐ-UBND ngày  27/12/2002

 

266 Hưng Yên 

Minh Khai  

mở rộng 

Cty 319 Bộ Quốc phòng 

70/QĐ-UBND ngày  

16/6/2016

 

267 Hưng Yên 

Chỉ Đạo 

 

491/QĐ-UBND ngày  

07/02/2010

 

268 Hưng Yên 

Tân Quang

   
 

269 Nam Định 

Thịnh Long 

 

152/2002/QĐ-UBND

 

270 Nam Định 

LN Hải Minh 

 

3359/2005/QĐ-UBND

 

271 Nam Định 

Hải Phương 

 

1371/2008/QĐ-UBND

 

272 Nam Định 

Xuân Tiến

 

2270/2000/QĐ-UBND  ngày 11/10/2000 và  

1529/2002/QĐ-UBND  ngày 24/6/2002

 

273 Nam Định 

Xuân Trường

 

1688/2003/QĐ-UB ngày  24/6/2003, 05/QĐ-UBND  ngày 03/01/2007

 

274 Nam Định 

Xuân Bắc 

 

2048/2002/QĐ-UB ngày  3/8/2002

 

275 Nam Định 

Huyện lỵ

 

1698/2003/QĐ-UB ngày  25/6/2003; 420/2006/QĐ UBND ngày 14/2/2006

 

276 

Nam Định 

Nghĩa Sơn 

 

2885/QĐ-UB ngày  

05/11/2003

277 

Nam Định 

An Xá

 

200/2004/QĐ-UB ngày  3/2/2004 (gdd1), 2284/QĐ UB 

278 

Nam Định 

Yên Xá 

 

1841/2001/QĐ-UBND  ngày 04/9/2001

279 

Nam Định 

TT Lâm 

 

32/TB-UBND ngày  

13/2/2004

280 

Nam Định 

Yên Ninh 

 

2102/2002/QĐ-UBND  ngày 22/4/2002

281 

Nam Định 

Trung Thành 

 

2846/QĐ-UBND

282 

Nam Định 

Quang Trung 

 

1889/QĐ-UBND

283 

Nam Định 

Đồng Côi 

 

1378/QĐ-UBND ngày  28/6/2007

284 

Nam Định 

Vân Chàng 

 

2099/2001/QĐ-UB ngày  2/10/2001

285 

Nam Định 

Cát Thành 

 

1413/QĐ-UBND ngày 23/7/2008

286 

Nam Định 

TT. Cổ Lễ 

 

2136/2002/QĐ-UBND  ngày 24/9/2002

287 

Nam Định 

Trực Hùng 

 

3186/2004/QĐ-UBND  ngày 08/12/2004

288 

Ninh Bình 

Yên Ninh 

UBND huyện 

476 ngày 21/5/2015

289 

Ninh Bình 

Mai Sơn 

UBND huyện 

478 ngày 21/5/2015

 

290 Ninh Bình 

Đồng Hướng 

UBND huyện 

477 ngày 21/5/2015

 

291 Ninh Bình 

Phú Sơn 

UBND huyện 

474 ngày 21/5/2015

 

292 Ninh Bình 

Sơn Lai 

UBND huyện 

475 ngày 21/5/2015

 

293 Ninh Bình 

Ninh Vân 

UBND huyện 

884 ngày 27/8/2015

 

294 Ninh Bình 

Ninh Phong 

UBND TP 

197 ngày 14/2/2015

 

295 Ninh Bình 

Khánh Nhạc 

UBND huyện 

1296 ngày 23/11/2015

 

296 Ninh Bình 

Gia Vân 

Cty TNHH Thiên Phú 

325 ngày 26/02/2015

 

297 Ninh Bình 

Yên Lâm

   

298 

Quảng Ninh Hà Khánh 

 

Cty CP tập đoàn kinh tế  Hạ Long

1181/QĐ-UBND ngày  05/5/2015

299 

Quảng Ninh Kim Sen 

 

UBND xã 

1393/QĐ-UBND ngày  31/5/2013

300 

Quảng Ninh Hoành Bồ 

 

Cty TNHH Xuân Trường 

1239/QĐ-UBND ngày  27/4/2016

301 

Quảng Ninh Nam Sơn 

 

UBND huyện 

3043/QĐ-UBND ngày  12/10/2016

302 

 

Quảng Ninh Quang Hanh 

UBND tp 

3813/QĐ-UBND ngày  30/11/2015

 

303 Thái Bình 

Phong Phú 

UBND TP 

3401/QĐ-UBND ngày  31/12/2015

 

304 

Thái Bình 

Trần Lãm 

UBND TP 

3400/QĐ-UBND ngày  31/12/2015

305 

Thái Bình 

Tân Minh 

UBND huyện 

2355/QĐ-UBND ngày  7/10/2015

 

306 Thái Bình 

TT. Vũ Thư 

UBND huyện 

CNĐT số 08121000132  ngày 29/7/2010

 

307 Thái Bình 

Tam Quang 

Cty CP tập đoàn  

Hương Sen

CNĐT số 08121000180  ngày 27/4/2011

 

308 Thái Bình 

Vũ Hội 

Đang làm thủ tục 

3422/QĐ-UBND ngày  31/12/2015

 

309 Thái Bình 

Nguyên Xá 

Đang làm thủ tục 

3420/QĐ-UBND ngày  31/12/2015

 

310 Thái Bình 

Minh Lãng 

Cty Vinaspace 

2383/QĐ-UBND ngày 9/10/2015 

 

311 Thái Bình 

Phúc Thành 

UBND huyện 

3421/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

 

312 Thái Bình 

Vũ Quý 

Đang làm thủ tục 

3415/QĐ-UBND ngày  31/12/2015

 

313 Thái Bình 

Vũ Ninh 

Đang làm thủ tục 

3416/QĐ-UBND ngày  31/12/2015

 

314 Thái Bình 

Thanh Tân 

UBND huyện 

2108/QĐ-UBND

 

315 Thái Bình 

Hồng Thái 

UBND huyện 

2095/QĐ-UBND

 

316 Thái Bình 

Trà Lý 

UBND huyện 

3418/QĐ-UBND ngày  31/12/2015

 

317 Thái Bình 

Cửa Lân 

UBND huyện 

3419/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

 

318 Thái Bình 

Tây An 

UBND huyện 

3417/QĐ-UBND ngày  31/12/2015

 

319 Thái Bình 

Thụy Sơn

   
 

320 Thái Bình 

Mỹ Xuyên 

UBND huyện 

3409/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

 

321 Thái Bình 

Thái Thọ 

UBND huyện 

2986/QĐ-UBND

 

322 Thái Bình 

Thụy Tân 

UBND huyện 

3411/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

 

323 Thái Bình 

Trà Linh 

UBND huyện 

3410/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

 

324 Thái Bình 

Đông La 

UBND huyện 

3406/QĐ-UBND ngày  31/12/2015

 

325 Thái Bình 

Đông Phong 

UBND huyện 

3407/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

 

326 Thái Bình 

Xuân Động 

UBND huyện 

3405/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

 

327 Thái Bình 

Nguyên Xá 

UBND huyện 

3404/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

 

328 Thái Bình 

Hồng Châu 

UBND huyện 

3408/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

 

329 

Thái Bình 

Đông Các 

UBND huyện 

2353/QĐ-UBND ngày 7/10/2015

330 

Thái Bình 

Đô Lương 

Đang làm thủ tục 

2352/QĐ-UBND ngày  7/10/2015

331 

Thái Bình 

Thái Phương 

UBND huyện 

2351/QĐ-UBND ngày  7/10/2015

332 

Thái Bình 

Đồng Tu 

UBND huyện 

3402/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

333 

Thái Bình 

hưng Nhân 

UBND huyện 

3403/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

334 

Thái Bình 

Thống Nhất 

Cty TNHH PHT 

Hoa Việt

2350/QĐ-UBND ngày 7/10/2015

335 

Thái Bình 

Tiền Phong 

UBND huyện

 

336 

Thái Bình 

Quỳnh Côi 

UBND huyện 

3412/QĐ-UBND ngày  31/12/2015

337 

Thái Bình 

Đập Neo 

UBND huyện 

3413/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

338 

Thái Bình 

Quỳnh Hồng 

UBND huyện

 

339 

Thái Bình 

An Ninh 

UBND huyện

 

340 

Thái Bình 

Quỳnh Giao 

UBND huyện 

3414/QĐ-UBND ngày  31/12/2015

341 

Vĩnh Phúc 

Hợp Thịnh 

UBND huyện

 

342 

Vĩnh Phúc 

Lý Nhân 

TTPT CCN Vĩnh 

Tường

1828/QĐ-UBND ngày 17/7/2013

343 

Vĩnh Phúc 

Tân Tiến 

UBND huyện

 

344 

Vĩnh Phúc 

Đồng Sóc 

Cty TNHH Ngân Giang 

2901/QĐ-UBND ngày 21/10/2014

345 

Vĩnh Phúc 

Tề Lỗ 

TTPT CCN Yên Lạc 

3096/QĐ-UBND ngày 20/11/2012

346 

Vĩnh Phúc 

TT Yên Lạc

Cty TNHH đầu tư 

sông Hồng Thăng Long  2

2318/QĐ-UBND ngày  28/8/2013

347 

Vĩnh Phúc 

Hương Canh 

 

20/2006/QĐ-UBND 

348 

Bình Thuận Phú Hài 

 

TTPT CCN Tp. Phan  Thiết

1611/QĐ-UBND ngày 17/6/2008

349 

Bình Thuận Nam Cảng

 

Cty CP xây lấp thủy sản  VN - Chi nhánh Bình  Thuận

4867/QĐ-CTUBND 

ngày 22/11/2004

350 

Bình Thuận Mũi Né 

 

UBND TP

 
 

351 Bình Thuận Tân Bình 1 

 

Cty CPĐTPT công  

nghiệp Bảo Thư

3230/QĐ-UBND ngày 17/12/2007

 

352 Bình Thuận Tân Bình 2

 

Cty CP CB thủy hải sản  Liên Thành đang xin  đăng ký làm chủ đầu tư

 
 

353 Bình Thuận Tân Bình 3 

 

chưa có

 

 

354 

Bình Thuận 

La Gi 

Cty CP đầu tư Tân An  Thành

49/QĐ-UBND ngày 

05/01/2007

355 

 

Bình Thuận Hầm Sỏi - Võ Xu 

UBND huyện 

4166/QĐ-UBND ngày 25/12/2014

356 

Bình Thuận Mé Pu 

 

UBND huyện 

3448/QĐ-UBND ngày 28/12/2006

 

357 Bình Thuận Sùng Nhơn 

 

UBND huyện 

3447/QĐ-UBND ngày 28/12/2006

 

358 Bình Thuận Gia An 

 

TTPT CCN huyện 

Tánh Linh

888/QĐ-UBND ngày 

28/3/2008

 

359 Bình Thuận Lạc Tánh 

 

TTPT CCN huyện 

Tánh Linh

886/QĐ-UBND ngày 

28/3/2008

 

360 Bình Thuận Nghị Đức 

 

Cty TNHH Đức Mạnh 

2815/QĐ-UBND ngày  1/10/2009

 

361 Bình Thuận Gia Huynh 

 

Cty TNHH MTV  

cao su Bình Thuận

1097/QĐ-UBND ngày 21/4/2015

 

362 Bình Thuận Nghĩa Hòa 

 

Cty TNHH Sao Tháng  Bảy - VN

1374/QĐ-UBND ngày 19/5/2009

 

363 Bình Thuận Sông Phan 

 

chưa có 

chưa thành lập

 

364 Bình Thuận Thắng Hải 1 

 

Cty ĐTPT CN  

Bảo Thư

152/QĐ-UBND ngày 

14/01/2009

 

365 Bình Thuận Thẳng Hải 2 

 

Cty ĐTPT CN  

Bảo Thư

3432/QĐ-UBND ngày 27/12/2013

 

366 Bình Thuận Thắng Hải 3

 

Cty ĐTPT CN  

Bảo Thư đang xin đầu tư  hạ tầng

 
 

367 Bình Thuận Tân Lập 

 

Chưa có 

chưa được thành lập

 

368 Bình Thuận Phú Long

 

Cty may Phan Thiết  đang xin đăng ký làm  chủ đầu tư

940/QĐ-UBND ngày 

29/4/2010

 

369 Bình Thuận Ma Lâm 

 

chưa có 

chưa thành lập

 

370 Bình Thuận Hàm Đức 

 

chưa có 

2561/QĐ-UBND ngày 10/11/2010

 

371 Bình Thuận Hồng Liêm 

 

Cty CP VLXD và  

khoáng sản Bình Thuận

91/QĐ-UBND ngày  

31/3/2016

 

372 Bình Thuận Bắc Bình 1 

 

chưa có 

554/QĐ-UBND ngày 

10/3/2010

 

373 Bình Thuận Hải Ninh 

 

Cty CP đầu tư Tân An  Thành

1155/QĐ-UBND ngày 27/4/2015

 

374 Bình Thuận Lương Sơn 

 

chưa có

 
 

375 Bình Thuận Sông Bình

 

Cty TNHH Thông  

Thuận đang xin đăng ký  đầu tư

 
   

376 Bình Thuận Nam Tuy Phong 

chưa có 

241/QĐ-UBND ngày 

23/1/2008

   

377 Bình Thuận Bắc Tuy Phong 

chưa có

 

 

378 

Bình Thuận 

Hòa Phú 

Cty TNHH Nước đá  Ngọc Mai

426/QĐ-UBND ngày 

12/2/2007

 

379 Bình Thuận Phú Quý 

 

TT phát triển CCN  

huyện 

3270/QĐ-UBND ngày  14/12/2007

380 

Khánh Hòa Diên Phú 

 

Sở Công thươg 

723/QĐ-UBND ngày  

16/4/2007

381 

Khánh Hòa Đắc Lộc 

 

BQL KKT 

Vân Phong

1469/QĐ-UBND ngày 22/8/2006

382 

Khánh Hòa 

Khattoco - Ninh Ích Tcty Khánh Việt 

 

37121000147 ngày  

15/6/2009

383 

Khánh Hòa Hưng Lộc 

 

UBND 

TP. Vinh 

1041 ngày 25/3/2003

384 

Khánh Hòa Nghi Phú 

 

UBND 

TP. Vinh 

1041 ngày 25/3/2003

385 

Khánh Hòa Đông Vĩnh 

 

Cty CP qly  

vàPTHTĐTVinh 

2663 ngày 29/7/2002

386 

Khánh Hòa 

Trường Thạch 

UBND 

huyện

2523/QĐ.UBND.CN 

ngày 13/7/2006

387 

Khánh Hòa Diễn Hồng 

 

UBND 

huyện

4612/QĐ-UB.CN ngày 25/11/2003 và 1875/QĐ UB.CN ngày 29/5/2007

388 

Khánh Hòa 

Tháp-Hồng-Kỷ 

UBND 

huyện

3891/QĐ.UBND-CN  

ngày 5/10/2007 và  

4091/QĐ.UBND-CN ngày  04/10/2010

389 

 

Khánh Hòa TT Yên Thành 

UBND 

huyện

4416/QĐ.UBND-CNXD ngày 21/10/2011

390 

Khánh Hòa Nghĩa Long 

 

UBND 

huyện 

6087 ngày 23/12/2015

391 

Khánh Hòa Nghĩa Mỹ 

 

UBND 

huyện

 

392 

Khánh Hòa 

Thung Khuộc 

UBND 

huyện

2021/QĐ.UBND-CN  

ngày 12/6/2007

393 

Khánh Hòa 

Châu Quang 

UBND 

huyện

920/QĐ.UBND-CN 

ngày 17/3/2006

394 

Khánh Hòa 

Châu Hồng 

UBND 

huyện 

BC k có TT

395 

Khánh Hòa Nam Giang 

 

UBND 

huyện

725/QĐ.UBND.CN  

ngày 16/3/2011

396 

Khánh Hòa 

TT Đô Lương 

UBND 

huyện

1680/QĐ.UBND.CN  

ngày 25/5/2005

 

397 

Khánh Hòa 

Lạc Sơn 

UBND 

huyện

730/QĐ-UBND.ĐC  

ngày 16/3/2011;1842/QĐ UBND.ĐC  

ngày 25/5/2011; 3942/QĐ UBND.ĐC  

ngày 4/9/2015

398 

Khánh Hòa 

TT Anh Sơn 

UBND huyện 

2367/QĐ-UBND.ĐT  

ngày 03/6/2009

399 

Khánh Hòa 

Nghĩa Hoàn 

UBND huyện 

6068/QĐ.UBND-CNXD  ngày 17/11/2009

400 

Ninh Thuận Tháp Chàm 

 

BQL KCN tỉnh 

1664/QĐ-UBND ngày 27/7/2015

401 

 

Quảng Ngãi Bình Nguyên 

BQL CCN huyện 

2951/QĐ-UBND ngày  11/12/2006

402 

 

Quảng Ngãi Tịnh Ấn Tây 

BQL CCN TP

100/QĐ-UBND ngày  

20/01/2016

403 

Quảng Ngãi 

Trương Quang  

Trọng

128/QĐ-UBND ngày  

22/01/2016

404 

Quảng Ngãi La Hà 

 

BQL CCN huyện 

115/QĐ-UBND ngày  

21/1/2016

405 

Quảng Ngãi Quán Lát 

 

BQL CCN huyện

1333/QĐ-UBND ngày  7/6/2006

406 

Quảng Ngãi Thạch Trụ 

 

73/QĐ-UBND ngày  

15/1/2016

407 

Quảng Ngãi Sa Huỳnh 

 

BQL CCN huyện

1731/QĐ-UBND ngày 7/8/2007

408 

Quảng Ngãi Đồng Làng 

 

1499/QĐ-UBND ngày  29/10/2010

409 

Quảng Ngãi Phổ Phong 

 

1950/QĐ-UBND ngày  7/9/2007

410 

Quảng Ngãi Phổ Hòa 

 

503/QĐ-UBND  

ngayf/4/2015

411 

Quảng Ngãi Đồng Dinh 

 

UBND huyện 

1064/QĐ-UBND ngày  5/5/2006

412 

Quảng Ngãi Ba Tơ 

 

UBND huyện

755/QĐ-UBND ngày  

5/5/2008

413 

Quảng Ngãi Ba Động 

 

239/QĐ-UBND ngày  

24/2/2015

414 

 

Quảng Ngãi TT Trà Xuân 

UBND huyện 

142/QĐ-UBND ngày  

03/2/2015

415 

Quảng Ngãi Sơn Hạ 

 

UBND huyện 

2164/QĐ-UBND ngày  7/12/2015

416 

Quảng Trị 

Đông Lễ 

BQL CCN TTCN 

TP

1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010

 

417 

Quảng Trị 

Đường 9D 

BQL CCN TTCN TP 

1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010

418 

Quảng Trị 

Phường 4 

BQL CCN TTCN TP 

1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010; 1043/QĐ 

UBND ngày 26/5/2015

419 

Quảng Trị 

Cầu Lòn -  

Bàu De 

TT PTCCB TX. 

1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010

420 

Quảng Trị 

Hải Lệ 

TT PTCCB TX. 

2774/QĐ-UBND ngày  21/12/2011

421 

Quảng Trị 

Ái Tử  

(gđ 1: 15.2 ha) 

TT PTCCB huyện 

1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010

422 

Quảng Trị 

Đông Ái Tử 

TT PTCCB huyện 

1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010

423 

Quảng Trị 

Cam Thành 

TT PTCCB huyện 

1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010

424 

Quảng Trị 

Cam Hiếu 

TT PTCCB huyện 

1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010

425 

Quảng Trị 

Cam Tuyền 

TT PTCCB huyện 

1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010

426 

Quảng Trị 

Cửa Tùng 

TT PTCCB huyện 

1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010

427 

Quảng Trị 

Hướng Tân 

Cty cà phê Thái Hòa  Quảng Trị

1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010

428 

Quảng Trị 

Diên Sanh 

TT PTCCB huyện 

1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010

429 

Quảng Trị 

Hải Thượng 

TT PTCCB huyện 

596/QĐ-UBND ngày  

4/4/2011

430 

Quảng Trị 

Hải Chánh 

TT PTCCB huyện 

488/QĐ-UBND ngày  

15/3/2016

431 

Quảng Trị 

Đông Gio Linh 

Cty TNHH MTV Hoàng  Khang - Quảng Trị

1806/QĐ-UBND ngày  1/9/2011

432 

Quảng Trị 

Krongklang 

TT PTCCB huyện 

2775/QĐ-UBND ngày  21/12/2011

 

433 Thanh Hóa 

Vức 

UBND TP 

01/QĐ-UBND ngày  

05/1/2015

 

434 Thanh Hóa 

Đông Lĩnh 

UBND TP 

01/QĐ-UBND ngày  

05/1/2015

 

435 Thanh Hóa 

Thiệu Dương 

UBND TP 

01/QĐ-UBND ngày  

05/1/2015

 

436 Thanh Hóa 

Đông Hưng 

UBND TP 

01/QĐ-UBND ngày  

05/1/2015

 

437 Thanh Hóa 

Bắc Bỉm Sơn 

UBND TX 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

438 Thanh Hóa 

Hà Phong I 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

439 

Thanh Hóa 

Hà Bình 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

440 

Thanh Hóa 

Hà Lĩnh 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

441 

Thanh Hóa 

Hà Tân 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

442 

Thanh Hóa 

Hoàng Sơn 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

443 

Thanh Hóa 

Đồng Thắng 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

444 

Thanh Hóa 

Liên xã Dân Lý 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

445 

Thanh Hóa 

Yên Lâm 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

446 

Thanh Hóa 

Quán Lào 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

447 

Thanh Hóa 

Đông Tiến 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

448 

Thanh Hóa 

Vĩnh Minh 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

449 Thanh Hóa 

Vĩnh Hòa 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

450 Thanh Hóa 

Quảng Tiến 

UBND TX 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

451 Thanh Hóa 

Tiên Trang 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

452 Thanh Hóa 

Hoằng Phụ 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

453 Thanh Hóa 

Tào Xuyên 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

454 Thanh Hóa 

Phía Nam Gòng 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

455 Thanh Hóa 

TT Hậu Lộc 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

456 Thanh Hóa 

Liên xã TT Nga Sơn UBND huyện 

 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

457 Thanh Hóa 

Tư Sy 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

458 Thanh Hóa 

Tam Linh 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

459 Thanh Hóa 

Cao Lộc Thịnh 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

460 Thanh Hóa 

Cẩm Tú 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

461 Thanh Hóa 

Cẩm Ngọc 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

 

462 

Thanh Hóa 

Vân Du 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

463 

Thanh Hóa 

Bãi Trành 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

464 

Thanh Hóa 

Bãi Bùi 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

465 

Thanh Hóa 

Điền Trung 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

466 

Thanh Hóa 

Xuân Phú 

UBND huyện 

1/QĐ-UBND ngày  

05/01/2015

467 

Hà Tĩnh 

Bắc Thạch Quý 

UBND TP

CCN QH từ năm 2003, hiện  nằm trong diện di dời nên  không tham mưu QĐ thành  lập

468 

Hà Tĩnh 

Thạch Đồng 

UBND TP 

2430/QĐ-UBND ngày 19/8/2014

469 

Hà Tĩnh 

Trung Lương 

UBND TX 

3613/QĐ-UBND ngày 15/11/2011

470 

Hà Tĩnh 

Nam Hồng 

UBND TX 

3470/QĐ-UBND ngày 14/11/2014

471 

Hà Tĩnh 

Thái yên 

UBND huyện 

3612/QĐ-UBND ngày 15/11/2011

472 

Hà Tĩnh 

Đức Thọ 

UBND huyện 

3471/QĐ-UBND ngày 14/11/2014

473 

Hà Tĩnh 

Trường Sơn 

UBND huyện 

2429/QĐ-UBND ngày 19/8/2014

474 

Hà Tĩnh 

Can Lộc 

UBND huyện 

487/QĐ-UBND ngày 

3/2/2015

475 

Hà Tĩnh 

Phù Việt 

UBND huyện 

3239/QĐ-UBND ngày 31/10/2012

476 

Hà Tĩnh 

Bắc Cẩm Xuyên 

UBND huyện 

3472/QĐ-UBND ngày 14/11/2014

477 

Hà Tĩnh 

Thạch Kim 

UBND huyện 

3153/QĐ-UBND ngày 26/9/2011

478 

Hà Tĩnh 

Kỳ Hưng 

Cty TNHH TMĐT Lợi  Châu

3164/QĐ-UBND ngày 12/8/2015

 

479 Hà Tĩnh 

Sơn Lễ 

Cty CP Vinamilk

CCN nằm trong diện  

chuyển đổi chức năng sang  cụm nông nghiệp nên  

không tiến hành thành lập

480 

T. Thiên HuếTứ Hạ 

 

Ban đầu tư TX. Hương  Trà 

681/QĐ-UB ngày 15/3/2004

481 

T. Thiên HuếAn Hòa 

 

TTPT CCN Tp. Huế 

236/QĐ-UBND ngày  

06/2/2014

482 

T. Thiên HuếHương Hòa 

 

Ban đầu tư - XD huyện  Nam Đông

17/QĐ-UBND ngày  

09/1/2007

 

483 

T. Thiên HuếA Co 

 

Ban đầu tư xd huyện A  Lưới

1826/QĐ-UBND ngày  30/9/2010

484 

 

T. Thiên HuếThùy Phương 

Ban đầu tư xd TX  

Hương Thủy

32/QĐ-UBND ngày  

09/01/2014

485 

Phú Yên 

Tam Giang 

UBND huyện 

348/QĐ-UBND ngày  

05/3/2014

486 

Phú Yên 

Hòa An 

UBND huyện 

347/QĐ-UBND ngày  

05/3/2014

487 

Phú Yên 

Ba Bản 

UBND huyện 

1741/QĐ-UBND ngày  24/10/2014

488 

Bình Định 

Quang Trung 

UBND Tp

 

489 

Bình Định 

Nhơn Bình 

Cty CP DVPT PBC

 

490 

Bình Định 

B. T. Xuân 

UBND Tp 

483/QĐ-UBND ngày 

24/2/2016

491 

Bình Định 

Phước An 

UBND huyện 

3849/QĐ-UBND ngày  17/12/2013

492 

Bình Định 

Bình Định 

UBND TX 

2179/QĐ-UBND ngày  08/7/2014

493 

Bình Định 

Gò Đá Trắng 

UBND TX 

1578/QĐ-UBND ngày  21/5/2014

494 

Bình Định 

Nhơn Hòa 

UBND TX 

1681/QĐ-UBND ngày  27/5/2014

495 

Bình Định 

An Trường 

Cty CP du lịch Hoàn Cầu 

3009/QĐ-UBND ngày  08/9/2014

496 

Bình Định 

Tân Đức 

UBND TX 

1107/QĐ-UBND ngày  15/4/2014

497 

Bình Định 

Thanh Liêm 

UBND TX 

1583/QĐ-UBND ngày  21/5/2014

498 

Bình Định 

Hóc Bợm 

UBND huyện 

1470/QĐ-UBND ngày  25/4/2015

499 

Bình Định 

Cầu Nước Xanh 

Cty CP CCN Cầu Nước  Xanh

 

500 

Bình Định 

Phú An 

UBND huyện 

2505/QĐ-UBND ngày  31/7/2014

501 

Bình Định 

Trường Định 

UBND huyện 

1404/QĐ-CTUBND ngày  31/7/2014

502 

Bình Định 

Cầu 16 

UBND huyện 

2425/QĐ-CTUBND ngày  30/10/2012

503 

Bình Định 

Bình Nghi 

UBND huyện 

506/QĐ-UBND ngày  

28/2/2013

504 

Bình Định 

Gò Đá 

UBND huyện 

4050/QĐ-UBND ngày  11/10/2015

505 

Bình Định 

Gò Giữa 

UBND huyện 

218/QĐ-UBND ngày  

21/01/2016

506 

Bình Định 

Gò Cầy 

UBND huyện 

4051/QĐ-UBND ngày  11/10/2015

 

507 

Bình Định 

Bình Tân 

UBND huyện 

4521/QĐ-UBND ngày  15/12/2015

508 

Bình Định 

Tây Xuân 

UBND huyện 

3224/QĐ-UBND ngày  18/9/2015

509 

Bình Định 

Rẫy Ông Tơ 

UBND huyện 

217/QĐ-UBND ngày  

21/1/2016

510 

Bình Định 

Bình Dương 

UBND huyện 

2504/QĐ-UBND ngày  31/7/2014

511 

Bình Định 

Mỹ Thành 

Cty CP Khoáng sản SG Quy Nhơn

 
 

512 Bình Định 

Diêm Tiêu 

UBND huyện

 
 

513 Bình Định 

Đại Thạnh 

UBND huyện 

2296/QĐ-UBND ngày  04/7/2016

 

514 Bình Định 

Gò Mít 

UBND huyện 

4015/QĐ-UBND ngày  03/12/2014

 

515 Bình Định 

Cát Nhơn 

Tcty Bình Định 

1123/QĐ-UBND ngày  07/5/2013

 

516 Bình Định 

Cát Trinh 

Tcty may Nhà Bè 

1146/QĐ-UBND ngày  02/4/2015

 

517 Bình Định 

Bồng Sơn 

UBND huyện 

2320/QĐ-CTUBND ngày  24/10/2012

 

518 Bình Định 

Tam Quang 

Tcty may Nhà Bè 

2001/QĐ-UBND ngày  11/6/2015

 

519 Bình Định 

Hoài Đức 

UBND huyện 

381/QĐ-UBND ngày  

04/2/2016

 

520 Bình Định 

Hoài Hảo 

UBND huyện

 
 

521 Bình Định 

Hoài Thanh Tây 

UBND huyện 

380/QĐ-UBND ngày  

04/2/2016

 

522 Bình Định 

Tường Sơn 

UBND huyện 

2320/QĐ-CTUBND ngày  24/10/2012

 

523 Bình Định 

Hoài Tân 

UBND huyện 

3135/QĐ-UBND ngày  18/9/2014

 

524 Bình Định 

Dốc Truông Sỏi 

UBND huyện 

2214/QĐ-CTUBND ngày  30/9/2011

 

525 Bình Định 

Du Tự 

UBND huyện 

1388/QĐ-UBND ngày  28/5/2013

 

526 Bình Định 

Gò Bùi 

UBND huyện

 
 

527 Bình Định 

Gò Cây Duối 

UBND huyện

 
 

528 Bình Định 

Tà Súc 

UBND huyện 

822/QĐ-CTUBND ngày  04/4/2013

 

529 Bình Định 

Canh Vinh 

Tcty Bình Định 

1124/QĐ-UBND ngày  07/5/2013

 

530 Đăk Lăk 

Tân An 1 

Cty CPĐTXD giao  

thông Hồng Lĩnh

2876/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

 

531 Đăk Lăk 

Tân An 2 

2808/QĐ-UBND ngày 21/10/2015

 

532 

Đăk Lăk 

Ea Kar 

BQL CCN Ea Kar 

1122/QĐ-UBND ngày 28/5/2014

533 

Đăk Lăk 

Krong Buk 1 

Cty tập đoàn Ngọc Hùng Hthanh năm 2005

 

534 

Đăk Lăk 

Cư Kuin 

TTPT CCN huyện 

1733/QĐ-UBND ngày 21/8/2014

535 

Đăk Lăk 

Ea lê 

UBND huyện 

853/QĐ-UBND ngày 

4/4/2012

536 

Đăk Lăk 

Ea Ral 

UBND huyện 

1123/QĐ-UBND ngày 28/5/2014

537 

Đăk Lăk 

M'Đrăk 

UBND huyện 

1220/QĐ-UBND ngày 9/6/2014

 

538 Đăk Lăk 

Ea Nuôl 

UBND huyện 

2329/QĐ-UBND ngày 14/9/2011

 

539 Đăk Lăk 

Cư Bao 

UBND huyện 

2817/QĐ-UBND ngày 31/10/2011

 

540 Đăk Lăk 

Phước An 

UBND huyện

 
 

541 Đăk Lăk 

Ea Dăk 

UBND huyện 

548/QĐ-UBND ngày  

30/8/2011

 

542 Đăk Lăk 

Quảng Phú 

UBND huyện 

3082/QĐ-UBND ngày  25/11/2011

 

543 Đăk Lăk 

Buôn Chăm 

UBND huyện

 
 

544 Đăk Nông 

BMC 

Cty TNHH VLXD và  XLTM BMC

563/QĐ-UBND ngày  

11/4/2016

 

545 Đăk Nông 

Thuận An 

TTPT CCN Thuận An 

726/QĐ-UBND ngày  

15/5/2009

 

546 Đăk Nông 

Quảng Tâm 

Cty CP XNK Đại  

Gia Thuận

 
 

547 Đăk Nông 

Đăk Song 

Cty cà phê Minh  

Nhất Vina

 
 

548 Đăk Nông 

Krong Nô

   

549 

Gia Lai 

Diên Phú 

TTPT CCN Diên Phú 

855/QĐ-UBND ngày 

23/12/2015

550 

Gia Lai 

An Khê 

UBND huyện 

520/QĐ-UBND ngày 

03/8/2016

551 

Gia Lai 

CCN tập trung 

UBND huyện 

853/QĐ-UBND ngày 

23/12/2015

552 

Gia Lai 

TTCN 

UBND huyện 

854/QĐ-UBND ngày 

23/12/2015

553 

Gia Lai 

Kông chro 

UBND huyện

 
 

554 Lâm Đồng 

Phát Chi-Trạm 

hành Đà Lạt 

UBND TP

1395/QĐ-UB ngày 

13/5/2004, 1448/QĐ 

UBND ngày 26/62006

 

555 

Lâm Đồng 

Ka Đô 

UBND huyện

968/QĐ-UBND ngày  

24/4/2009, 132/2005/QĐ UBND ngày 04/7/2005

556 

Lâm Đồng 

Gia Hiệp 

UBND huyện

1267/QĐ-UBND ngày 4/6/2009, 217/QĐ-UBND  ngày 23/1/2009

557 

Lâm Đồng 

Lộc Phát 

UBND TP

1330/QĐ-UBND ngày 10/6/2009, 2368/QĐ 

UBND ngày 26/10/2007

558 

Lâm Đồng 

Lộc Thắng 

DNTN Đại Đức

 

559 

Lâm Đồng 

Đinh Văn

TTQL và KT  

công trình công cộng  Lâm Hà

1202/QĐ-UBND ngày  25/5/2009, 3885/QĐ 

UBND ngày 28/12/2006

560 

Đồng Nai 

Tân Hạnh 

UBND TP

 

561 

Đồng Nai 

Dốc 47 

Chưa có

 

562 

Đồng Nai 

Hố Nai 3 

UBND huyện

 

563 

Đồng Nai 

Thạnh Phú - Thiện  Tân 

UBND huyện 

399/QĐ-UBND ngày 

03/2/2016

564 

Đồng Nai 

Tân An 

Cty CP gạch men 

Sahado

3406/QĐ-UBND ngày  19/12/2011

565 

Đồng Nai 

Phước Bình 

Chưa có

 

566 

Đồng Nai 

Đô Thành 

Cty CP ô tô  

Đô Thành

 

567 

Đồng Nai 

Phú Cường 

Cty CP may Đồng Tiền 

4155/QĐ-UBND ngày 29/12/2014

568 

Đồng Nai 

Phú Thạnh - Vĩnh  Thanh 

UBND huyện 

525/QĐ-UBND ngày 

28/2/2014

569 

Bình Dương Bình Chuẩn 

 

TCT ĐTPT IDC 

QH chi tiết xd phê  

duyệt tháng 12/1996

570 

Bình Dương An Thạnh 

 

TCT ĐTPT IDC 

QH chi tiết xd phê  

duyệt tháng 4/2001

571 

 

Bình Dương Tân Đông Hiệp 

TCT ĐTPT IDC 

QH chi tiết xd phê  

duyệt tháng 11/2002

572 

 

Bình Dương Thành phố Đẹp 

Cty CP TP. Đẹp 

5000/UB-KTTH ngày  13/10/2004

573 

Bình Dương Tân Mỹ 

 

Cty TNHH Tốt I 

1171/QĐ-UBND ngày  02/3/2008

 

574 Bình Dương Uyên Hưng

 

Cty CP Lâm  

sản và XNK tổng hợp  Bình Dương

3592/UB-KTTH ngày  26/7/2004

 

575 Bình Dương Phú Chánh 

 

Cty TNHH  

Cheng Chia Wood

2507/QĐ-UBND ngày  11/6/2007

 

576 Bình Dương Thanh An 

 

Cty TNHH Cửu  

Long

QH chi tiết xd phê  

duyệt thành 8/2006

 

577 

Bà Rịa-Vũng Tàu Hắc Dịch 1 

 

Cty CP Phú Mỹ 

2777/QĐ-UB ngày  

09/8/2016

   

578 Bà Rịa-Vũng Tàu Boomin Vina 

Cty TNHH Boomin Vina 

1065/QĐ-UB ngày  

11/5/2011

 

579 Bà Rịa-Vũng Tàu Ngãi Giao 

 

Cty TNHH XDTM Kim  Cương

1312/QĐ-UBND ngày  07/4/2008

 

580 Bà Rịa-Vũng Tàu An Ngãi 

 

Cty CP ĐTXD Tân  

Phước Thịnh

3032/QĐ-UB ngày  

11/9/2008

581 

TP. Hồ Chí Minh 

TTCN Lê Minh  Xuân

Cty CP đầu tư - XD  Bình Chánh

4999/QĐ-UBND ngày 27/9/2005

582 

TP. Hồ Chí Minh Tân Túc

     

583 

 

TP. Hồ Chí Minh Trần Đại Nghĩa

   

584 

TP. Hồ Chí Minh Nhị Xuân 

 

Lực lượng TNXP Tp 

134/2005/QĐ-UBND ngày  29/7/2005

585 

 

TP. Hồ Chí Minh Xuân Thới Sơn A 

Cty CP  

Khánh Đông

354/QĐ-UBND ngày 

24/1/2002

586 

TP. Hồ Chí Minh 

Tân Hiệp A

   

587 

TP. Hồ Chí Minh 

Tân Hiệp B

   

588 

TP. Hồ Chí Minh 

Hiệp Thành

   

589 

TP. Hồ Chí Minh 

Tân Thới Nhất

   

590 

TP. Hồ Chí Minh 

Tân Quy A

   

591 

TP. Hồ Chí Minh 

Tân Quy B

   

592 

TP. Hồ Chí Minh 

Phú Mỹ

   

593 

TP. Hồ Chí Minh 

Bình Đăng

   

594 

TP. Hồ Chí Minh 

Hiệp Bình Phước

   

595 

TP. Hồ Chí Minh 

Đông Quốc lộ 1A

   

596 

TP. Hồ Chí Minh 

Long Thới

   
 

597 Tây Ninh 

Tân Hội 1 

Cty CP Đầu tư hạ tầng  CCN Tân Hội

1481/QĐ-UBND ngày  11/8/2010

 

598 Tây Ninh 

CCN Tân Hội 1 

Cty CP Đầu tư hạ tầng  CCN Tân Hội

1481/QĐ-UBND ngày  11/8/2010

 

599 Tây Ninh 

Thanh Xuân 1 

Cty CP Đầu tư hạ tầng  PT CN Thanh Xuân

2404/QĐ-UBND ngày  21/12/2010

 

600 Tây Ninh 

Hòa Hội 

0

 
 

601 Tây Ninh 

Ninh Điền 

0

 
 

602 Tây Ninh 

Bến Kéo 

0

 
 

603 Đồng Tháp 

Tân Dương 

Cty TNHH Kim  

Thạch

04/UBND-CN ngày 

27/4/2005

 

604 Đồng Tháp 

An Lộc 

BQL dự án TX 

571/UBCT ngày  

19/10/2000

 

605 Đồng Tháp 

Cần Lố 

Cty CP XNK Y tế  

Domesco

14/UBND-CN ngày  

24/7/2006

 

606 Đồng Tháp 

Phong Mỹ 

UBND huyện 

15/UBND-XDCB ngày  09/1/2007

 

607 Đồng Tháp 

Mỹ Hiệp 

UBND huyện 

186/UBND-XDCB ngày  10/5/2007

 

608 

Đồng Tháp 

An Bình 

UBND huyện 

10/UBND-XDCB ngày  07/10/2008

609 

Đồng Tháp 

Cái Tàu Hạ - An  Nhơn 

UBND huyện

51/UB-XDCB ngày  

24/2/2004; 504/UBND XDCB ngày 18/10/2007

610 

Đồng Tháp 

Bình Thành 

UBND huyện 

342/UBND-XDCB ngày  23/2/2007

611 

Đồng Tháp 

Trường Xuân 

BQL dự án huyện 

597/QĐ-UBND.HC ngày  4/5/2007

612 

Đồng Tháp 

Vàm Cống 

UBND huyện 

2041/QĐ-UB.HC ngày  16/12/2003

613 

Đồng Tháp 

Bắc sông Xáng 

UBND huyện 

1277/QĐ-UBND.HC ngày  11/12/2013

614 

Đồng Tháp 

Phú Cường 

UBND huyện 

198/UBND-XDCB ngày  16/4/2009

615 

An Giang 

TT. An Phú 

UBND huyện

 

616 

An Giang 

Mỹ Quý 

BQL dự án TP.  

Long Xuyên 

1175/QĐ-CT.UB

 

617 An Giang 

Vĩnh Mỹ 

UBND TP 

978/QĐ-UBND

 

618 An Giang 

Long Châu 

UBND TX

 
 

619 An Giang 

An Cư 

UBND huyện

 
 

620 An Giang 

Phú Hòa 

UBND huyện

 
 

621 An Giang 

Tân Trung 

BQL dự án ĐTXD 

 huyện

 
 

622 An Giang 

Lương An 

UBND huyện

 
 

623 Bạc Liêu 

Chủ Chí 

UBND huyện 

116/QĐ-UBND ngày 

2/11/2015

 

624 Bến Tre 

Phong Nẫm 

TTPT CCN huyện 

1098/QĐ-UBND ngày  16/5/2011

625 

Cà Mau 

Sông Đốc 

chưa có 

127/QĐ-UBND ngày 

25/12/2007

626 

Cà Mau 

Phường 8 

chưa có 

chưa có QĐ thành lập

627 

Cà Mau 

Cái Đôi Vàm 

chưa có 

chưa có QĐ thành lập

628 

Kiên Giang 

Vĩnh Hòa Hưng 

 Nam - gđ 1 

Cty CP XD Tâm Sen 

223/QĐ-UBND ngày  

30/01/2015

629 

Kiên Giang Hà Giang 

 

Cty TNHH MTV Bột cá  Hà Tiên

74/QĐ-UBND ngày  

05/01/2013

630 

Kiên Giang Lình Huỳnh 

 

Cty CP Kiên Hùng 

2483/QĐ-UBND ngày  18/11/2011

 

631 Long An 

Liên Hưng 

Cty TNHH Liên 

Hưng

1398/QĐ-UBND ngày  21/5/2010 (QĐ thành lập),  1441/QĐ-UBND ngày  23/5/2006, 48/QĐ-UBND  ngày 07/01/2010 (QĐ phê  duyệt điều chỉnh)

 

632 

Long An 

Nhựa Đức Hòa 

Cty Nhà nhựa VN

1730/QĐ-UBND ngày  21/6/2010 (QĐ phê duyệt),  1347/QĐ-UBND ngày  24/3/2005, 2257/QĐ 

UBND ngày 01/9/2009  (QĐ phê duyệt, điều chỉnh)

633 

Long An 

Liên Minh 

Cty TNHHTM SX 

và XD Liên Minh

2253/QĐ-UBND ngày 11/8/2010 (QĐ thành lập),  3290/QĐ-18/10/2011 (QĐ  phê duyệt, điều chỉnh)

 

634 Long An 

Hoàng Gia 

Cty TNHH MTV  

Hoàng Gia Long An

1508/QĐ-UBND ngày  4/5/2013 (QĐ thành lập -  gđ 1), 4399/QĐ-UB ngày  23/12/2002 (gdd1),  

3573/QĐ-UBND ngày  13/11/2012 (gdd2): QĐ phê  duyệt, điều chinh

 

635 Long An 

Đức Thuận 

Cty CP XD Đức Thuận  Long An

2467/QĐ-UBND ngày 6/9/2010 (QĐ thành lập),  88/QĐ-UBND ngày  

12/01/2009 (QĐ phê duyệt,  điều chỉnh)

 

636 Long An 

Đức Mỹ 

Cty TNHH TKXDTM  Phú Mỹ

405/QĐ-UBND ngày  

30/01/2011 (QĐ phê duyệt,  điều chỉnh)

 

637 Long An 

Hựu Thạnh - Liên Á 

Cty TNHH TM & SX  nệm mousse Liên Á

1803/QĐ-UBND ngày 05/5/2011 (QĐ thành lập),  1380/QĐ-UBND ngày  05/5/2011 (QĐ phê duyệt,  điều chỉnh)

 

638 Long An 

Hiệp Thành 

Cty CP TM SX nhựa  Hiệp Thành

2929/QĐ-UBND ngày 19/10/2010 (QĐ thành lập),  3151/QĐ-UBND ngày  30/11/2009, 2036/QĐ UBND ngayf/7/2010 (QĐ  phê duyệt, điều chỉnh)

 

639 Long An 

Quốc Quang 

Long An

Cty CP Quốc Quang  Long An

3125/QĐ-UBND ngày 5/11/2010 (QĐ thành lập),  906/QĐ-UBND ngày  

14/3/2013 (QĐ phê duyệt,  điều chỉnh)

 

640 

Long An 

Anova Group 

Cty Cp thức ăn  

tiên tiến Nova

3773/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 (QĐ thành lập),  2999/QĐ-UBND ngày  22/10/2010, 734/QĐ 

UBND ngày 14/3/2011

641 

Long An 

Hoàng Long  

Long Cang

Cty CP tập đoàn Hoàng  Long

 

642 

Long An 

Kiến Thành 

Cty TNHH XD-DV-TM  Kiến Thành

3773/QĐ-UBND ngày  15/4/2011

 

643 Long An 

Lợi Bình Nhơn 

Cty CPDDTHT KCN đô  thị Long An, LAINCO

3642/QĐ-UBND ngày  13/12/2010

 

644 Long An 

Hải Quốc Cường 

Cty TNHH Hải Quốc  Cường

3124/QĐ-UBND ngày 5/11/2010 (QĐ thành lập),  1517/QĐ-UBND ngày  24/7/2012 (QĐ phê duyệt,  điều chỉnh)