Danh sách cụm công nghiệp
Cụm công nghiệp 24/02/2023
DANH SÁCH CỤM CÔNG NGHIỆP
|
TT |
Tỉnh/Thành phố |
Tên CCN |
Chủ đầu tư XD và KD hạ tầng kỹ thuật CCN |
Số Quyết định thành lập, mở rộng |
|
1 |
Bắc Giang |
Tân Dĩnh - Phi Mô |
TT phát triển quỹ đất và CCN |
110/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 |
|
2 |
Bắc Giang |
Vôi - Yên Mỹ |
UBND huyện |
141/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 |
|
3 |
Bắc Giang |
Nghĩa Hòa |
Phòng kte hạ tầng huyện |
141/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 |
|
4 |
Bắc Giang |
Đại Lâm |
BQL dự án huyện |
385/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 |
|
5 |
Bắc Giang |
Nội Hoàng |
Cty ptrien hạ tầng KCN Bắc Giang |
1280/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 |
|
6 |
Bắc Giang |
Tân Dân |
UBND huyện |
|
|
7 |
Bắc Giang |
Nham Sơn - Yên Lư UBND huyện |
||
|
8 |
Bắc Giang |
Cầu Đất |
UBND huyện |
1004/QĐ-UBND ngày 25/7/2011 |
|
9 |
Bắc Giang |
Trại Ba |
UBND huyện |
350/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 |
|
10 |
Bắc Giang |
Xuân An |
UBND huyện |
367/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 |
|
11 |
Bắc Giang |
Cầu Gồ |
UBND huyện |
2003/QĐ-UBND ngày17/12/2012 |
|
12 |
Bắc Giang |
Bố Hạ |
UBND huyện |
|
|
13 |
Bắc Giang |
Đồng Đình |
UBND huyện |
350/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 |
|
14 |
Bắc Giang |
Xương Giang II |
UBND TP |
350/QĐ-UBND ngày 23/3/2011, 912/QĐ-UBND ngày 26/5/2015 |
|
15 |
Bắc Giang |
Thọ Xương |
UBND TP |
350/QĐ-UBND ngày 23/3/2011, 912/QĐ-UBND ngày 26/5/2015 |
|
16 |
Bắc Giang |
Dĩnh Trì |
UBND TP |
350/QĐ-UBND ngày 23/3/2011, 912/QĐ-UBND ngày 26/5/2015 |
|
17 |
Bắc Giang |
Tân Mỹ - Song Khê UBND TP |
350/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 |
|
|
18 |
Bắc Giang |
Tân Mỹ |
UBND TP |
350/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 |
|
19 |
Bắc Giang |
LN Đa Mai |
UBND TP |
12/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 |
|
20 |
Bắc Giang |
Bãi Ổi |
UBND TP |
388/QĐ-UBND ngày 5/7/2016 |
|
21 |
Bắc Giang |
Hà Thịnh |
UBND huyện |
|
|
22 |
Bắc Giang |
Đức Thắng |
UBND huyện |
|
|
23 |
Bắc Giang |
Hợp Thịnh |
UBND huyện |
|
|
24 |
Bắc Giang |
Đoan Bái |
UBND huyện |
|
|
25 |
Bắc Giang |
Hoàng Mai |
TTPT quỹ đất và CCN |
350/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 |
|
26 |
Bắc Giang |
Việt Tiến |
TTPT quỹ đất và CCN |
350/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 |
|
27 |
Bắc Giang |
Vân Hà |
TTPT quỹ đất và CCN |
350/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 |
|
28 |
Bắc Giang |
Đồi Ngô |
UBND huyện |
|
|
29 |
Bắc Giang |
Già Khê |
UBND huyện |
|
|
30 |
Bắc Giang |
Cầu Sen |
UBND huyện |
|
|
31 |
Cao Bằng |
Miền Đông I |
UBND huyện |
1315/QĐ-UBND ngày 27/7/2007 |
|
32 |
Cao Bằng |
Hưng Đạo |
UBND TP |
1083/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 |
|
33 |
Điện Biên |
Na Hai |
UBND tỉnh |
1282/QĐ-UBND ngày 15/10/2010 |
|
34 |
Điện Biên |
Phía Đông |
UBND tỉnh |
954/QĐ-UBND ngày 21/9/2011 |
|
35 |
Hà Giang |
Nam Quang |
UBND huyện |
3826/QĐ-UBND ngày 06/12/2007 3104/QĐ-UBND ngày |
|
36 |
Hà Giang |
Minh Sơn 2 |
Cty CPĐTKS An Thông |
26/8/2009 |
|
37 |
Hòa Bình |
Trung Mường |
HTX Thành Công |
472/QĐ-UBND ngày 1/4/2011 |
|
38 |
Hòa Bình |
Khoang U |
UBND huyện |
1277/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 |
|
39 |
Hòa Bình |
Phú Thành |
UBND huyện |
947/QĐ-UBND ngày 16/7/2014 |
|
40 |
Hòa Bình |
Đồng Tâm |
UBND huyện |
481/QĐ-UBND ngày 24/4/2014 |
|
41 |
Hòa Bình |
An Bình |
UBND huyện |
1018/QĐ-UBND ngày 25/7/2014 |
|
42 |
Hòa Bình |
Thanh Nông |
UBND huyện |
1953/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 |
|
43 |
Hòa Bình |
Phú Thành II |
UBND huyện |
482/QĐ-UBND ngày 24/4/2014 |
|
44 |
Hòa Bình |
Đông Lai - Thanh Hối |
UBND huyện |
1177/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 |
|
45 |
Hòa Bình |
Tây Phong |
Hình thức PPP |
2004/QĐ-UBND ngày 7/10/2015 |
|
46 |
Hòa Bình |
Đà Bắc |
Hình thức PPP |
2003/QĐ-UBND ngày 7/10/2016 |
|
47 |
Hòa Bình |
Hòa Sơn |
Cty XDPTTM VN |
2181/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 |
|
48 |
Hòa Bình |
CCN và dịch vụ VITACO |
Cty XDPTTM VN |
2171/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 |
|
49 |
Hòa Bình |
Chiềng Châu |
Cty CPTM 559 |
2170/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 |
|
50 |
Hòa Bình |
Yên Mông |
UBND TP |
633/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 |
|
51 |
Hòa Bình |
Chăm Mát - Dân Chủ |
UBND TP |
634/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 |
|
52 |
Phú Thọ |
Bạch Hạc |
Cty PTHT KCN |
1146/QĐ-UBND ngày 26/5/2014 |
|
53 |
Phú Thọ |
Phượng Lâu 1 |
UBND TP TTPT CCN huyện Lâm |
2548/QĐ-UBND ngày |
|
54 |
Phú Thọ |
Kinh Kệ - Hợp Hải |
Thao |
13/9/2006 |
|
55 |
Phú Thọ |
Hoàng Xá |
DNTN Thành Công |
|
|
56 |
Phú Thọ |
Cổ Tiết |
UBND huyện |
2490/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 |
|
57 |
Phú Thọ |
Tân Phú |
UBND huyện |
2013/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 |
|
58 |
Phú Thọ |
Giáp Lai - Thạch Khoán |
UBND huyện |
2490/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 |
|
59 |
Phú Thọ |
Yên Lập |
UBND huyện |
2012/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 |
|
60 |
Phú Thọ |
Lương Sơn |
UBND huyện |
2014/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 |
|
61 |
Phú Thọ |
TT. Sông Thao |
UBND huyện |
676/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 |
|
62 |
Phú Thọ |
Thanh Ba |
UBND huyện |
2550/QĐ-UBND ngày 13/9/2006 |
|
63 |
Phú Thọ |
Bãi Ba Đông Thành UBND huyện |
1574/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 |
|
|
64 |
Phú Thọ |
Sóc Đăng |
UBND huyện |
3265/QĐ-UBND ngày 27/11/2006 |
|
65 |
Phú Thọ |
VN - Korea |
Cty CP VN Korea |
GCN 181032000369 ngày 16/6/2010 |
|
66 |
Phú Thọ |
Phú Gia |
UBND huyện |
1764/QĐ-UBND ngày 05/8/2015 |
|
67 |
Phú Thọ |
Đồng Lạng |
Cty TNHH PTHT Tasco |
05/QĐ-UBND ngày 10/3/2003 |
|
68 |
Tuyên QuangTân Thành |
UBND huyện |
327/QĐ-UBND ngày 6/9/2006 |
|
|
69 |
Tuyên QuangAn Thịnh |
UBND huyện |
414/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 |
|
|
70 |
Tuyên QuangKhuôn Phươn |
UBND huyện |
316/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 |
|
|
71 |
Yên Bái |
Yên Thế |
UBND huyện |
346 ngày 27/9/2006 |
|
72 |
Yên Bái |
Vĩnh lạc |
UBND huyện |
346 ngày 27/9/2006 |
|
73 |
Yên Bái |
Tân Lĩnh |
UBND huyện |
346 ngày 27/9/2006 |
|
74 |
Yên Bái |
Sơn Thịnh |
UBND huyện |
735 ngày 26/5/2009 |
|
75 |
Yên Bái |
phía Tây Yên |
UBND huyện |
255 ngày 21/2/2010 |
|
76 |
Yên Bái |
Đông An |
UBND huyện |
1934 ngày 18/11/2010 |
|
77 |
Yên Bái |
Thịnh Hưng |
Cty TNHH MTV |
106 ngày 05/2/2009 |
|
78 |
Yên Bái |
Đầm Hồng |
UBND TP |
1245 ngày 25/8/2009 |
|
79 |
Yên Bái |
Âu Lâu |
UBND TP |
1656 ngày 30/10/2009 |
|
80 |
Yên Bái |
Y Can |
1582 ngày 10/10/2008 |
|
|
81 |
Yên Bái |
Báo Đáp |
UBND huyện |
1583 ngày 10/10/2008 |
|
82 |
Yên Bái |
Hưng Khánh |
UBND huyện |
1584 ngày 10/10/2008 |
|
83 |
Lào Cai |
Bắc Duyên Hải |
345/2002/QĐUB ngày 19/8/2002 |
|
|
84 |
Lai Châu |
TX Lai Châu |
182/QĐ-UBND ngày 15/2/2005 |
|
|
85 |
Lai Châu |
Tân Uyên |
1043/QĐ-UBND ngày 03/8/2009, 1611/QĐ-UBND ngày 27/12/2011 |
|
|
86 |
Lai Châu |
Than Uyên |
1042/QĐ-UBND ngày03/8/2009 |
|
|
87 |
Lai Châu |
Lê Lợi - Nậm Hàng |
1464/QĐ-UBND ngày 26/11/2012 |
|
|
88 |
Lai Châu |
NM gạch Tuynen |
Cty CP đầu tư XD Lai Châu |
|
|
89 |
Lạng Sơn |
CCN địa phương số 2 |
BQL dự án - Sở xây dựng |
2557/QĐ-UB-XD |
|
90 |
Bắc Ninh |
Đồng Quang |
Cty ĐT & PT thương nghiệp Hà Nội (ITD) |
1391/QĐ-CT ngày 21/11/2003 |
|
91 |
Bắc Ninh |
Châu Khê |
UBND phường |
17/XD-QH ngày 23/1/2006 |
|
92 |
Bắc Ninh |
Dốc Sặt |
BQL các KCN TX |
553/XD-ĐT ngày 22/8/2001, 116/XD-QH ngày 18/5/2005 |
|
93 |
Bắc Ninh |
Đình Bảng |
UBND phường |
1343/QĐ-CT ngày 29/12/2000 |
|
94 |
Bắc Ninh |
Hồi Quan |
BQL các KCN TX |
327/QĐ-QH ngày 6/8/2004 của Sở XD |
|
95 |
Bắc Ninh |
Tam Sơn |
Cty TNHH ĐT& PT Lâm Nông nghiệp VN |
189/QĐ-SXD ngày 14/8/2004 của Sở XD |
|
96 |
Bắc Ninh |
Thanh Khương |
Cty CPĐT Trường Thịnh |
92/QĐ-SXD ngày 28/4/2011 của SXD. |
|
97 |
Bắc Ninh |
Xuân Lâm |
BQL các KCN |
1845/QĐ-CT ngày 08/11/2004 |
|
98 |
Bắc Ninh |
Hà Mãn, Trí Quả |
UBND huyện |
215/QĐ-SXD ngày 18/7/2007 |
|
99 |
Bắc Ninh |
Lâm Bình |
BQL các KCN |
88/QĐ-UBND ngày 18/1/2006 |
|
100 |
Bắc Ninh |
Táo Đôi |
BQL các KCN |
604/QĐ-QH ngày 21/12/2004 |
|
101 |
Bắc Ninh |
Quảng Bố |
Cty CP V&V |
1005/QĐ-CT ngày 16/9/2002 |
|
102 |
Bắc Ninh |
Khắc Niệm |
UBND xã |
2277/QĐ-CT ngày 28/12/2004 |
|
103 |
Bắc Ninh |
Hạp Lĩnh |
UBND xã |
2024/QĐ-CT ngày 10/10/2005 |
|
104 |
Bắc Ninh |
Phong Khê I |
UBND xã |
67/QĐ-SXD ngày 14/02/2007 |
|
105 |
Bắc Ninh |
Phong Khê II |
XN giấy Hợp Tiến |
174/QĐ-SXD ngày 9/7/2009 |
|
106 |
Bắc Ninh |
Võ Cường |
BQL các KCN |
55/XD-QH (QĐ) ngày 22/3/2005 |
|
107 |
Bắc Ninh |
Đại Bái |
UBND xã |
165/XD-ĐT tháng 4/2004 |
|
108 |
Bắc Ninh |
Phú Lâm |
UBND huyện |
27/QĐ-SXD ngày 21/01/2008 |
|
109 |
Bắc Ninh |
Tân Chi |
Cty TNHH Sao Thủy |
|
|
110 |
Bắc Ninh |
Châu Phong |
UBND huyện |
24/XD-QH ngày 21/4/2006 |
|
111 |
Bắc Ninh |
Nhân Hòa - Phương Liễu |
Cty CPĐT phát triển đô thị và KCN Nhân Hòa |
388/QĐ-SXD ngày 25/9/2007, 53/QĐ-SXD ngày 25/2/2008 |
|
112 |
Bắc Ninh |
Đông Thọ |
Cty CP địa ốc Sông Hồng |
307/XD-QH ngày 7/12/2005 |
|
113 |
Hà Nam |
Nam Châu Sơn |
UBND TP. Phủ Lý |
1770/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
|
114 |
Hà Nam |
Tiên Tân |
Không có |
1768/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
|
115 |
Hà Nam |
Kim Bình |
UBND xã Kim Bình - Phủ Lý |
1769/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
|
116 |
Hà Nam |
Thi Sơn |
UBND xã Thi Sơn - Kim Bảng |
1661/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 |
|
117 |
Hà Nam |
Nhật Tân |
TT phát triển CCN huyện Kim Bảng |
1765/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
|
118 |
Hà Nam |
Biên Hòa |
UBND huyện Kim Bảng |
1771/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
|
119 |
Hà Nam |
Cầu Giát |
UBND huyện Duy Tiên |
1773/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
|
120 |
Hà Nam |
Hoàng Đông |
UBND xã Hoàng Đông - Duy Tiên |
1776/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
|
121 |
Hà Nam |
Hòa Hậu |
UBND huyện Lý Nhân |
1772/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
|
122 |
Hà Nam |
Bình Lục |
Cty CP Bình Mỹ |
1775/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
|
123 |
Hà Nam |
An Mỹ, Đồn Xá |
Chưa có |
1766/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
|
124 Hà Nam |
Tiêu Động |
Chưa có |
||
|
125 Hà Nam |
Trung Lương |
Chưa có |
||
|
126 Hà Nam |
Thanh Lưu |
UBND huyện Thanh Liêm |
1764/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
|
|
127 Hà Nam |
Thanh Hải |
Chưa có |
1767/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
|
|
128 Hà Nam |
Kiện Khê I |
UBND huyện Thanh Liêm |
1662/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 |
|
|
129 Hà Nam |
Kiện Khê |
Chưa có |
||
|
130 Hà Nội |
Phúc Thọ |
BQL CCN và VST Cẩm Đình - Hiệp Thuận |
||
|
131 Hà Nội |
Nam Phúc Thọ |
Cty phát triển hạ tầng |
||
|
132 Hà Nội |
Liên Hiệp |
UBND xã |
||
|
133 Hà Nội |
Võng Xuyên |
UBND xã |
||
|
134 Hà Nội |
Lại Yên |
UBND huyện |
||
|
135 Hà Nội |
Kim Chung |
UBND huyện |
||
|
136 Hà Nội |
Trường An |
UBND huyện |
||
|
137 Hà Nội |
La Phù |
UBND huyện |
||
|
138 Hà Nội |
Di Trạch |
UBND huyện |
||
|
139 Hà Nội |
Vân Canh |
UBND huyện |
||
|
140 Hà Nội |
Đại Tự - Kim Chung UBND huyện |
|||
|
141 Hà Nội |
Sơn Đồng |
Cty CP ĐTPT Sơn Đồng |
||
|
142 Hà Nội |
Dương Liễu |
Cty CP tập đoàn Minh Hương |
16/QĐ-UBND ngày 03/1/2012 |
|
|
143 Hà Nội |
Đắc Sở |
UBND huyện |
||
|
144 Hà Nội |
Phùng Xá |
UBND xã |
||
|
145 Hà Nội |
Bình Phú |
UBND huyện |
||
|
146 Hà Nội |
Dám Sào - Canh Nậu |
UBND xã |
||
|
147 Hà Nội |
Kim Quan |
UBND xã |
||
|
148 Hà Nội |
Chàng Sơn |
UBND xã |
||
|
149 Hà Nội |
Bình Phú 1 |
UBND xã |
||
|
150 Hà Nội |
Mộc dân dụng Phùng Xá |
UBND xã |
||
|
151 Hà Nội |
Hữu Bằng |
chưa các định |
6616/QĐ-UBND ngày 02/12/2015 |
|
|
152 Hà Nội |
Dị Nậu |
6599/QĐ-UBND ngày 02/12/2015 |
||
|
153 Hà Nội |
Thị trấn Phùng |
Cty CPĐT thương mại Tân Cương |
||
|
154 Hà Nội |
Liên Hà |
UBND huyện |
||
|
155 Hà Nội |
Đan Phượng |
UBND huyện |
|
156 |
Hà Nội |
Tân Hội |
Cty Ngọc Hà |
|
|
157 |
Hà Nội |
Sông Cùng - Đồng Tháp |
UBND huyện |
|
|
158 |
Hà Nội |
Hồ Điền - Liên Trung |
Cty Ngọc Hà |
|
|
159 |
Hà Nội |
Ngọc Liệp |
UBND huyện |
|
|
160 |
Hà Nội |
Yên Sơn |
UBND huyện |
|
|
161 |
Hà Nội |
TT Quốc Oai |
Cty CP Nhuộm Hà Nội |
|
|
162 |
Hà Nội |
Nghĩa Hương |
Cty CP TM và KD Nam 4923/QĐ-UBND ngày |
|
|
163 Hà Nội |
Tân Hòa |
chưa có |
632/QĐ-UBND ngày 04/2/2016 |
|
|
164 Hà Nội |
Đồng Giai |
Cty Hà Châu OSC |
||
|
165 Hà Nội |
Cam Thượng |
UBND huyện |
||
|
166 Hà Nội |
Ngọc Hòa |
UBND xã |
||
|
167 Hà Nội |
Ngọc Sơn |
Cty CP Lộc Ninh |
408/QĐ-UBND ngày 18/01/2012 (mở rộng) |
|
|
168 Hà Nội |
Phụng Châu |
UBND xã |
||
|
169 Hà Nội |
Đông Sơn |
UBND xã |
||
|
170 Hà Nội |
Đại Yên - Hợp Đồng UBND xã |
|||
|
171 Hà Nội |
Đông Phú Yên |
chưa có CĐT |
||
|
172 Hà Nội |
Thụy Hương |
chưa có CĐT |
1911/QĐ-UBND ngày 27/4/2011 |
|
|
173 Hà Nội |
Thanh Oai |
Cty CP COMA 18 |
||
|
174 Hà Nội |
Thanh Thùy |
UBND huyện |
||
|
175 Hà Nội |
Bích Hòa |
UBND huyện |
||
|
176 Hà Nội |
Bình Minh - Cao Viên - Bích Hòa |
Cty CP ĐTXD Hà Tây |
||
|
177 Hà Nội |
Yên Nghĩa |
BQL các dự án cụm, điểm CNLN, UBND |
||
|
178 Hà Nội |
Biên Giang |
UBND quận |
||
|
179 Hà Nội |
Vạn Phúc |
Cty XD số 3 Hà Nội |
||
|
180 Hà Nội |
Phú Lãm |
Sở NNPTNT |
||
|
181 Hà Nội |
Đa Sỹ |
Cty xây dựng số 3 Hà Nội |
||
|
182 Hà Nội |
Hà Bình Phương |
Cty DIA và Cty Nam Khải |
||
|
183 Hà Nội |
Duyên Thái |
Cty CP giao thông Hồng Hà |
||
|
184 Hà Nội |
TTCN Duyên Thái |
UBND huyện |
||
|
185 Hà Nội |
Quất Động |
UBND huyện và Cty CP giao thông Hồng Hà |
||
|
186 Hà Nội |
Quất Động (MR) |
|||
|
187 Hà Nội |
Liên Phương |
UBND huyện |
||
|
188 Hà Nội |
Vạn Điểm |
UBND xã |
|
189 |
Hà Nội |
TTCN Ninh Sở |
UBND huyện |
|
|
190 |
Hà Nội |
TTCN Tiền Phong |
UBND huyện |
|
|
191 |
Hà Nội |
Gas Lưu Xá |
UBND huyện |
|
|
192 |
Hà Nội |
TTCN Văn Tự |
Cty CP ĐTPT hạ tầng và đô thị Hoàng Tín |
2417/QĐ-UBND ngày 30/5/2011 |
|
193 |
Hà Nội |
Chuyên Mỹ |
UBND huyện |
|
|
194 Hà Nội |
Phú Túc |
UBND huyện |
4989/QĐ-UBND ngày 02/10/2015 |
|
|
195 Hà Nội |
Đại Thắng |
UBND huyện |
4726/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 |
|
|
196 Hà Nội |
TTCN Phùng Xá (loại khỏi QH) |
UBND xã |
||
|
197 Hà Nội |
Đại Nghĩa |
UBND huyện |
||
|
198 Hà Nội |
Xà Cầu |
UBND xã |
||
|
199 Hà Nội |
Bắc Vân Đình |
BQL dự án huyện |
||
|
200 Hà Nội |
TTCN Cầu Bầu |
UBND huyện |
||
|
201 Hà Nội |
Ngọc Hồi |
BQL dự án huyện |
1161/QĐ-UBND ngày 21/02/2003 |
|
|
202 Hà Nội |
Tân Triều |
Cty DĐT & PT xây dựng |
||
|
203 Hà Nội |
Đông Anh |
BQL dự án huyện |
361/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 |
|
|
204 Hà Nội |
Nguyên Khê |
Liên danh Cty CP Đông Thành và Cty ĐTPT VN |
||
|
205 Hà Nội |
Liên Hà |
BQL dự án huyện |
||
|
206 Hà Nội |
Vân Hà |
BQL dự án huyện |
||
|
207 Hà Nội |
CCN nhỏ và vừa Sóc Sơn |
Tcty đầu tư và phát triển nhà Hà Nội |
||
|
208 Hà Nội |
CCN TT Sóc Sơn KV CN2 |
Cty CP ĐTXD Hà Nội |
||
|
209 Hà Nội |
CCN TT Sóc Sơn KV CN3 |
Tcty ĐT và PT HT đô thị UDIC |
||
|
210 Hà Nội |
Ninh Hiệp |
Cty CP ĐT HT KCN và ĐT số 18 |
4143/QĐ-UB ngày 15/6/2005 |
|
|
211 Hà Nội |
Haprn |
TCTy thương mại Hà Nội Hapro |
||
|
212 Hà Nội |
Phú Thị |
BQL dự án KCNTT vừa và nhỏ huyện |
||
|
213 Hà Nội |
Bát Tràng |
HTX dịch vụ tổng hợp Bát Tràng |
||
|
214 Hà Nội |
Lâm Giang |
Cty TNHH nhà nước MTV chiếu sáng và thiết bị đô thị |
||
|
215 Hà Nội |
Kiêu Kỵ |
UBND huyện |
|
216 |
Hà Nội |
Đình Xuyên |
UBND huyện |
3304/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 |
|
217 |
Hà Nội |
CCN vừa và nhỏ Từ Liêm |
BQL dự án CCN vừa và nhỏ huyện |
|
|
218 |
Hà Nội |
Phú Thịnh |
UBND TX |
|
|
219 |
Hà Nội |
Sơn Đông |
UBND TX |
|
|
220 |
Hải Dương |
Việt Hòa |
Chưa có |
797 ngày 30/3/2016 |
|
221 |
Hải Dương |
Cẩm Thượng |
Chưa có |
796 ngày 30/3/2016 |
|
222 |
Hải Dương |
Tây Ngô Quyền |
Chưa có |
798 ngày 30/3/2016 |
|
223 |
Hải Dương |
Ba Hàng |
Cty TMVT Thành Đạt |
819 ngày 30/3/2016 |
|
224 Hải Dương |
Cao An |
Chưa có |
821 ngày 30/3/2016 |
|
|
225 Hải Dương |
Lương Điền |
Chưa có |
795 ngày 30/3/2016 |
|
|
226 Hải Dương |
DVTM và LN |
Chưa có |
792 ngày 30/3/2016 |
|
|
227 Hải Dương |
Đoàn Tùng |
Chưa có |
800 ngày 30/3/2016 |
|
|
228 Hải Dương |
Ngũ Hùng - Thanh |
Chưa có |
815 ngày 30/3/2016 |
|
|
229 Hải Dương |
Cao Thắng |
Chưa có |
822 ngày 30/3/2016 |
|
|
230 Hải Dương |
Nghĩa An |
Chưa có |
799 ngày 30/3/2016 |
|
|
231 Hải Dương |
Hồng phúc-Hưng Long |
Cty TNHH sản xuất giầy Chung Jye VN |
955 ngày 15/4/2016 |
|
|
232 Hải Dương |
Nguyên Giáp |
chưa có |
794 ngày 30/3/2016 |
|
|
233 Hải Dương |
Kỳ Sơn |
chưa có |
817 ngày 30/3/2016 |
|
|
234 Hải Dương |
Ngọc Sơn |
chưa có |
816 ngày 30/3/2016 |
|
|
235 Hải Dương |
Văn Tố |
chưa có |
||
|
236 Hải Dương |
Thạch Khôi - Gia Xuyên |
Chưa có |
820 ngày 30/3/2016 |
|
|
237 Hải Dương |
An Đồng |
Chưa có |
1794 ngày 7/4/2016 |
|
|
238 Hải Dương |
Quỳnh Phúc |
Chưa có |
818 ngày 30/3/2016 |
|
|
239 Hải Dương |
Cộng Hoà |
Chưa có |
804 ngày 30/3/2016 |
|
|
240 Hải Dương |
Kim Lương |
Chưa có |
805 ngày 30/3/2016 |
|
|
241 Hải Dương |
Hiệp Sơn |
Chưa có |
801 ngày 30/3/2016 |
|
|
242 Hải Dương |
Phú Thứ |
Chưa có |
802 ngày 30/3/2016 |
|
|
243 Hải Dương |
Duy Tân |
Chưa có |
803 ngày 30/3/2016 |
|
|
244 Hải Dương |
Long Xuyên |
Cty CP nhà thép Đinh Lê 1793 ngày 7/4/2016 |
||
|
245 Hải Dương |
Văn An 1 |
Chưa có |
809 ngày 30/3/2016 |
|
|
246 Hải Dương |
Văn An 2 |
Chưa có |
808 ngày 30/3/2016 |
|
|
247 Hải Dương |
Tân Dân |
Chưa có |
810 ngày 30/3/2016 |
|
|
248 Hải Dương |
Hoàng Tân |
Chưa có |
811 ngày 30/3/2016 |
|
|
249 Hải Dương |
Tân Hồng - Vĩnh Hồng |
Chưa có |
823 ngày 30/3/2016 |
|
|
250 Hải Dương |
Nhân Quyền |
Chưa có |
793 ngày 30/3/2016 |
|
|
251 Hải Dương |
Hưng Thịnh |
Chưa có |
806 ngày 30/3/2016 |
|
|
252 Hải Dương |
Tráng Liệt |
Chưa có |
807 ngày 30/3/2016 |
|
|
253 Hải Phòng |
Vĩnh Niệm |
UBND quận |
1468/QĐ-UBND ngày 21/8/1999 |
|
254 |
Hải Phòng |
Quán Trữ |
UBND quận |
1443/QĐ-UBND ngày 6/7/2001 |
|
255 |
Hải Phòng |
An Lão |
Cty TM DV XNK Hải Phòng |
1093/QĐ-UBND ngày 3/7/2008 |
|
256 Hải Phòng |
Tân Liên Khu A |
BQL dự án XD hạ tầng kỹ thuật CCN |
2323/QĐ-UBND ngày 24/10/2006 |
|
|
257 Hải Phòng |
An Hồng |
Cty XNK Vật tư tàu thủy |
1187/QĐ-UBND ngày 20/5/2002 |
|
|
258 Hưng Yên |
Liên Khê |
UBND huyện |
1859/QĐ-UBND ngày 2/8/2004 |
|
|
259 Hưng Yên |
Đình Cao |
UBND huyện |
1484/QĐ-UBND ngày 6/4/2003 |
|
|
260 Hưng Yên |
Trần Cao - Quang Hưng |
|||
|
261 Hưng Yên |
Xuân Quan |
1881/QĐ-UB ngày 24/9/2003 |
||
|
262 Hưng Yên |
Sạch Văn Giang |
555/QĐ-UBND ngày 7/3/2008 |
||
|
263 Hưng Yên |
Tân Tiến |
1282/QĐ-UBND ngày 7/7/2008 |
||
|
264 Hưng Yên |
Liêu Xá |
1360/QĐ-UBND ngày 22/7/2003 |
||
|
265 Hưng Yên |
Minh Khai |
UBND huyện |
3282/QĐ-UBND ngày 27/12/2002 |
|
|
266 Hưng Yên |
Minh Khai mở rộng |
Cty 319 Bộ Quốc phòng |
70/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 |
|
|
267 Hưng Yên |
Chỉ Đạo |
491/QĐ-UBND ngày 07/02/2010 |
||
|
268 Hưng Yên |
Tân Quang |
|||
|
269 Nam Định |
Thịnh Long |
152/2002/QĐ-UBND |
||
|
270 Nam Định |
LN Hải Minh |
3359/2005/QĐ-UBND |
||
|
271 Nam Định |
Hải Phương |
1371/2008/QĐ-UBND |
||
|
272 Nam Định |
Xuân Tiến |
2270/2000/QĐ-UBND ngày 11/10/2000 và 1529/2002/QĐ-UBND ngày 24/6/2002 |
||
|
273 Nam Định |
Xuân Trường |
1688/2003/QĐ-UB ngày 24/6/2003, 05/QĐ-UBND ngày 03/01/2007 |
||
|
274 Nam Định |
Xuân Bắc |
2048/2002/QĐ-UB ngày 3/8/2002 |
||
|
275 Nam Định |
Huyện lỵ |
1698/2003/QĐ-UB ngày 25/6/2003; 420/2006/QĐ UBND ngày 14/2/2006 |
|
276 |
Nam Định |
Nghĩa Sơn |
2885/QĐ-UB ngày 05/11/2003 |
|
|
277 |
Nam Định |
An Xá |
200/2004/QĐ-UB ngày 3/2/2004 (gdd1), 2284/QĐ UB |
|
|
278 |
Nam Định |
Yên Xá |
1841/2001/QĐ-UBND ngày 04/9/2001 |
|
|
279 |
Nam Định |
TT Lâm |
32/TB-UBND ngày 13/2/2004 |
|
|
280 |
Nam Định |
Yên Ninh |
2102/2002/QĐ-UBND ngày 22/4/2002 |
|
|
281 |
Nam Định |
Trung Thành |
2846/QĐ-UBND |
|
|
282 |
Nam Định |
Quang Trung |
1889/QĐ-UBND |
|
|
283 |
Nam Định |
Đồng Côi |
1378/QĐ-UBND ngày 28/6/2007 |
|
|
284 |
Nam Định |
Vân Chàng |
2099/2001/QĐ-UB ngày 2/10/2001 |
|
|
285 |
Nam Định |
Cát Thành |
1413/QĐ-UBND ngày 23/7/2008 |
|
|
286 |
Nam Định |
TT. Cổ Lễ |
2136/2002/QĐ-UBND ngày 24/9/2002 |
|
|
287 |
Nam Định |
Trực Hùng |
3186/2004/QĐ-UBND ngày 08/12/2004 |
|
|
288 |
Ninh Bình |
Yên Ninh |
UBND huyện |
476 ngày 21/5/2015 |
|
289 |
Ninh Bình |
Mai Sơn |
UBND huyện |
478 ngày 21/5/2015 |
|
290 Ninh Bình |
Đồng Hướng |
UBND huyện |
477 ngày 21/5/2015 |
|
|
291 Ninh Bình |
Phú Sơn |
UBND huyện |
474 ngày 21/5/2015 |
|
|
292 Ninh Bình |
Sơn Lai |
UBND huyện |
475 ngày 21/5/2015 |
|
|
293 Ninh Bình |
Ninh Vân |
UBND huyện |
884 ngày 27/8/2015 |
|
|
294 Ninh Bình |
Ninh Phong |
UBND TP |
197 ngày 14/2/2015 |
|
|
295 Ninh Bình |
Khánh Nhạc |
UBND huyện |
1296 ngày 23/11/2015 |
|
|
296 Ninh Bình |
Gia Vân |
Cty TNHH Thiên Phú |
325 ngày 26/02/2015 |
|
|
297 Ninh Bình |
Yên Lâm |
|||
|
298 |
Quảng Ninh Hà Khánh |
Cty CP tập đoàn kinh tế Hạ Long |
1181/QĐ-UBND ngày 05/5/2015 |
|
|
299 |
Quảng Ninh Kim Sen |
UBND xã |
1393/QĐ-UBND ngày 31/5/2013 |
|
|
300 |
Quảng Ninh Hoành Bồ |
Cty TNHH Xuân Trường |
1239/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 |
|
|
301 |
Quảng Ninh Nam Sơn |
UBND huyện |
3043/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 |
|
|
302 |
Quảng Ninh Quang Hanh |
UBND tp |
3813/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 |
|
|
303 Thái Bình |
Phong Phú |
UBND TP |
3401/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
304 |
Thái Bình |
Trần Lãm |
UBND TP |
3400/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
305 |
Thái Bình |
Tân Minh |
UBND huyện |
2355/QĐ-UBND ngày 7/10/2015 |
|
306 Thái Bình |
TT. Vũ Thư |
UBND huyện |
CNĐT số 08121000132 ngày 29/7/2010 |
|
|
307 Thái Bình |
Tam Quang |
Cty CP tập đoàn Hương Sen |
CNĐT số 08121000180 ngày 27/4/2011 |
|
|
308 Thái Bình |
Vũ Hội |
Đang làm thủ tục |
3422/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
309 Thái Bình |
Nguyên Xá |
Đang làm thủ tục |
3420/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
310 Thái Bình |
Minh Lãng |
Cty Vinaspace |
2383/QĐ-UBND ngày 9/10/2015 |
|
|
311 Thái Bình |
Phúc Thành |
UBND huyện |
3421/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
312 Thái Bình |
Vũ Quý |
Đang làm thủ tục |
3415/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
313 Thái Bình |
Vũ Ninh |
Đang làm thủ tục |
3416/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
314 Thái Bình |
Thanh Tân |
UBND huyện |
2108/QĐ-UBND |
|
|
315 Thái Bình |
Hồng Thái |
UBND huyện |
2095/QĐ-UBND |
|
|
316 Thái Bình |
Trà Lý |
UBND huyện |
3418/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
317 Thái Bình |
Cửa Lân |
UBND huyện |
3419/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
318 Thái Bình |
Tây An |
UBND huyện |
3417/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
319 Thái Bình |
Thụy Sơn |
|||
|
320 Thái Bình |
Mỹ Xuyên |
UBND huyện |
3409/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
321 Thái Bình |
Thái Thọ |
UBND huyện |
2986/QĐ-UBND |
|
|
322 Thái Bình |
Thụy Tân |
UBND huyện |
3411/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
323 Thái Bình |
Trà Linh |
UBND huyện |
3410/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
324 Thái Bình |
Đông La |
UBND huyện |
3406/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
325 Thái Bình |
Đông Phong |
UBND huyện |
3407/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
326 Thái Bình |
Xuân Động |
UBND huyện |
3405/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
327 Thái Bình |
Nguyên Xá |
UBND huyện |
3404/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
|
328 Thái Bình |
Hồng Châu |
UBND huyện |
3408/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
329 |
Thái Bình |
Đông Các |
UBND huyện |
2353/QĐ-UBND ngày 7/10/2015 |
|
330 |
Thái Bình |
Đô Lương |
Đang làm thủ tục |
2352/QĐ-UBND ngày 7/10/2015 |
|
331 |
Thái Bình |
Thái Phương |
UBND huyện |
2351/QĐ-UBND ngày 7/10/2015 |
|
332 |
Thái Bình |
Đồng Tu |
UBND huyện |
3402/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
333 |
Thái Bình |
hưng Nhân |
UBND huyện |
3403/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
334 |
Thái Bình |
Thống Nhất |
Cty TNHH PHT Hoa Việt |
2350/QĐ-UBND ngày 7/10/2015 |
|
335 |
Thái Bình |
Tiền Phong |
UBND huyện |
|
|
336 |
Thái Bình |
Quỳnh Côi |
UBND huyện |
3412/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
337 |
Thái Bình |
Đập Neo |
UBND huyện |
3413/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
338 |
Thái Bình |
Quỳnh Hồng |
UBND huyện |
|
|
339 |
Thái Bình |
An Ninh |
UBND huyện |
|
|
340 |
Thái Bình |
Quỳnh Giao |
UBND huyện |
3414/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
|
341 |
Vĩnh Phúc |
Hợp Thịnh |
UBND huyện |
|
|
342 |
Vĩnh Phúc |
Lý Nhân |
TTPT CCN Vĩnh Tường |
1828/QĐ-UBND ngày 17/7/2013 |
|
343 |
Vĩnh Phúc |
Tân Tiến |
UBND huyện |
|
|
344 |
Vĩnh Phúc |
Đồng Sóc |
Cty TNHH Ngân Giang |
2901/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 |
|
345 |
Vĩnh Phúc |
Tề Lỗ |
TTPT CCN Yên Lạc |
3096/QĐ-UBND ngày 20/11/2012 |
|
346 |
Vĩnh Phúc |
TT Yên Lạc |
Cty TNHH đầu tư sông Hồng Thăng Long 2 |
2318/QĐ-UBND ngày 28/8/2013 |
|
347 |
Vĩnh Phúc |
Hương Canh |
20/2006/QĐ-UBND |
|
|
348 |
Bình Thuận Phú Hài |
TTPT CCN Tp. Phan Thiết |
1611/QĐ-UBND ngày 17/6/2008 |
|
|
349 |
Bình Thuận Nam Cảng |
Cty CP xây lấp thủy sản VN - Chi nhánh Bình Thuận |
4867/QĐ-CTUBND ngày 22/11/2004 |
|
|
350 |
Bình Thuận Mũi Né |
UBND TP |
||
|
351 Bình Thuận Tân Bình 1 |
Cty CPĐTPT công nghiệp Bảo Thư |
3230/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 |
||
|
352 Bình Thuận Tân Bình 2 |
Cty CP CB thủy hải sản Liên Thành đang xin đăng ký làm chủ đầu tư |
|||
|
353 Bình Thuận Tân Bình 3 |
chưa có |
|
354 |
Bình Thuận |
La Gi |
Cty CP đầu tư Tân An Thành |
49/QĐ-UBND ngày 05/01/2007 |
|
355 |
Bình Thuận Hầm Sỏi - Võ Xu |
UBND huyện |
4166/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 |
|
|
356 |
Bình Thuận Mé Pu |
UBND huyện |
3448/QĐ-UBND ngày 28/12/2006 |
|
|
357 Bình Thuận Sùng Nhơn |
UBND huyện |
3447/QĐ-UBND ngày 28/12/2006 |
||
|
358 Bình Thuận Gia An |
TTPT CCN huyện Tánh Linh |
888/QĐ-UBND ngày 28/3/2008 |
||
|
359 Bình Thuận Lạc Tánh |
TTPT CCN huyện Tánh Linh |
886/QĐ-UBND ngày 28/3/2008 |
||
|
360 Bình Thuận Nghị Đức |
Cty TNHH Đức Mạnh |
2815/QĐ-UBND ngày 1/10/2009 |
||
|
361 Bình Thuận Gia Huynh |
Cty TNHH MTV cao su Bình Thuận |
1097/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 |
||
|
362 Bình Thuận Nghĩa Hòa |
Cty TNHH Sao Tháng Bảy - VN |
1374/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 |
||
|
363 Bình Thuận Sông Phan |
chưa có |
chưa thành lập |
||
|
364 Bình Thuận Thắng Hải 1 |
Cty ĐTPT CN Bảo Thư |
152/QĐ-UBND ngày 14/01/2009 |
||
|
365 Bình Thuận Thẳng Hải 2 |
Cty ĐTPT CN Bảo Thư |
3432/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 |
||
|
366 Bình Thuận Thắng Hải 3 |
Cty ĐTPT CN Bảo Thư đang xin đầu tư hạ tầng |
|||
|
367 Bình Thuận Tân Lập |
Chưa có |
chưa được thành lập |
||
|
368 Bình Thuận Phú Long |
Cty may Phan Thiết đang xin đăng ký làm chủ đầu tư |
940/QĐ-UBND ngày 29/4/2010 |
||
|
369 Bình Thuận Ma Lâm |
chưa có |
chưa thành lập |
||
|
370 Bình Thuận Hàm Đức |
chưa có |
2561/QĐ-UBND ngày 10/11/2010 |
||
|
371 Bình Thuận Hồng Liêm |
Cty CP VLXD và khoáng sản Bình Thuận |
91/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 |
||
|
372 Bình Thuận Bắc Bình 1 |
chưa có |
554/QĐ-UBND ngày 10/3/2010 |
||
|
373 Bình Thuận Hải Ninh |
Cty CP đầu tư Tân An Thành |
1155/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 |
||
|
374 Bình Thuận Lương Sơn |
chưa có |
|||
|
375 Bình Thuận Sông Bình |
Cty TNHH Thông Thuận đang xin đăng ký đầu tư |
|||
|
376 Bình Thuận Nam Tuy Phong |
chưa có |
241/QĐ-UBND ngày 23/1/2008 |
||
|
377 Bình Thuận Bắc Tuy Phong |
chưa có |
|
378 |
Bình Thuận |
Hòa Phú |
Cty TNHH Nước đá Ngọc Mai |
426/QĐ-UBND ngày 12/2/2007 |
|
379 Bình Thuận Phú Quý |
TT phát triển CCN huyện |
3270/QĐ-UBND ngày 14/12/2007 |
||
|
380 |
Khánh Hòa Diên Phú |
Sở Công thươg |
723/QĐ-UBND ngày 16/4/2007 |
|
|
381 |
Khánh Hòa Đắc Lộc |
BQL KKT Vân Phong |
1469/QĐ-UBND ngày 22/8/2006 |
|
|
382 |
Khánh Hòa |
Khattoco - Ninh Ích Tcty Khánh Việt |
37121000147 ngày 15/6/2009 |
|
|
383 |
Khánh Hòa Hưng Lộc |
UBND TP. Vinh |
1041 ngày 25/3/2003 |
|
|
384 |
Khánh Hòa Nghi Phú |
UBND TP. Vinh |
1041 ngày 25/3/2003 |
|
|
385 |
Khánh Hòa Đông Vĩnh |
Cty CP qly vàPTHTĐTVinh |
2663 ngày 29/7/2002 |
|
|
386 |
Khánh Hòa |
Trường Thạch |
UBND huyện |
2523/QĐ.UBND.CN ngày 13/7/2006 |
|
387 |
Khánh Hòa Diễn Hồng |
UBND huyện |
4612/QĐ-UB.CN ngày 25/11/2003 và 1875/QĐ UB.CN ngày 29/5/2007 |
|
|
388 |
Khánh Hòa |
Tháp-Hồng-Kỷ |
UBND huyện |
3891/QĐ.UBND-CN ngày 5/10/2007 và 4091/QĐ.UBND-CN ngày 04/10/2010 |
|
389 |
Khánh Hòa TT Yên Thành |
UBND huyện |
4416/QĐ.UBND-CNXD ngày 21/10/2011 |
|
|
390 |
Khánh Hòa Nghĩa Long |
UBND huyện |
6087 ngày 23/12/2015 |
|
|
391 |
Khánh Hòa Nghĩa Mỹ |
UBND huyện |
||
|
392 |
Khánh Hòa |
Thung Khuộc |
UBND huyện |
2021/QĐ.UBND-CN ngày 12/6/2007 |
|
393 |
Khánh Hòa |
Châu Quang |
UBND huyện |
920/QĐ.UBND-CN ngày 17/3/2006 |
|
394 |
Khánh Hòa |
Châu Hồng |
UBND huyện |
BC k có TT |
|
395 |
Khánh Hòa Nam Giang |
UBND huyện |
725/QĐ.UBND.CN ngày 16/3/2011 |
|
|
396 |
Khánh Hòa |
TT Đô Lương |
UBND huyện |
1680/QĐ.UBND.CN ngày 25/5/2005 |
|
397 |
Khánh Hòa |
Lạc Sơn |
UBND huyện |
730/QĐ-UBND.ĐC ngày 16/3/2011;1842/QĐ UBND.ĐC ngày 25/5/2011; 3942/QĐ UBND.ĐC ngày 4/9/2015 |
|
398 |
Khánh Hòa |
TT Anh Sơn |
UBND huyện |
2367/QĐ-UBND.ĐT ngày 03/6/2009 |
|
399 |
Khánh Hòa |
Nghĩa Hoàn |
UBND huyện |
6068/QĐ.UBND-CNXD ngày 17/11/2009 |
|
400 |
Ninh Thuận Tháp Chàm |
BQL KCN tỉnh |
1664/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 |
|
|
401 |
Quảng Ngãi Bình Nguyên |
BQL CCN huyện |
2951/QĐ-UBND ngày 11/12/2006 |
|
|
402 |
Quảng Ngãi Tịnh Ấn Tây |
BQL CCN TP |
100/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 |
|
|
403 |
Quảng Ngãi |
Trương Quang Trọng |
128/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 |
|
|
404 |
Quảng Ngãi La Hà |
BQL CCN huyện |
115/QĐ-UBND ngày 21/1/2016 |
|
|
405 |
Quảng Ngãi Quán Lát |
BQL CCN huyện |
1333/QĐ-UBND ngày 7/6/2006 |
|
|
406 |
Quảng Ngãi Thạch Trụ |
73/QĐ-UBND ngày 15/1/2016 |
||
|
407 |
Quảng Ngãi Sa Huỳnh |
BQL CCN huyện |
1731/QĐ-UBND ngày 7/8/2007 |
|
|
408 |
Quảng Ngãi Đồng Làng |
1499/QĐ-UBND ngày 29/10/2010 |
||
|
409 |
Quảng Ngãi Phổ Phong |
1950/QĐ-UBND ngày 7/9/2007 |
||
|
410 |
Quảng Ngãi Phổ Hòa |
503/QĐ-UBND ngayf/4/2015 |
||
|
411 |
Quảng Ngãi Đồng Dinh |
UBND huyện |
1064/QĐ-UBND ngày 5/5/2006 |
|
|
412 |
Quảng Ngãi Ba Tơ |
UBND huyện |
755/QĐ-UBND ngày 5/5/2008 |
|
|
413 |
Quảng Ngãi Ba Động |
239/QĐ-UBND ngày 24/2/2015 |
||
|
414 |
Quảng Ngãi TT Trà Xuân |
UBND huyện |
142/QĐ-UBND ngày 03/2/2015 |
|
|
415 |
Quảng Ngãi Sơn Hạ |
UBND huyện |
2164/QĐ-UBND ngày 7/12/2015 |
|
|
416 |
Quảng Trị |
Đông Lễ |
BQL CCN TTCN TP |
1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 |
|
417 |
Quảng Trị |
Đường 9D |
BQL CCN TTCN TP |
1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 |
|
418 |
Quảng Trị |
Phường 4 |
BQL CCN TTCN TP |
1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010; 1043/QĐ UBND ngày 26/5/2015 |
|
419 |
Quảng Trị |
Cầu Lòn - Bàu De |
TT PTCCB TX. |
1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 |
|
420 |
Quảng Trị |
Hải Lệ |
TT PTCCB TX. |
2774/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 |
|
421 |
Quảng Trị |
Ái Tử (gđ 1: 15.2 ha) |
TT PTCCB huyện |
1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 |
|
422 |
Quảng Trị |
Đông Ái Tử |
TT PTCCB huyện |
1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 |
|
423 |
Quảng Trị |
Cam Thành |
TT PTCCB huyện |
1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 |
|
424 |
Quảng Trị |
Cam Hiếu |
TT PTCCB huyện |
1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 |
|
425 |
Quảng Trị |
Cam Tuyền |
TT PTCCB huyện |
1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 |
|
426 |
Quảng Trị |
Cửa Tùng |
TT PTCCB huyện |
1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 |
|
427 |
Quảng Trị |
Hướng Tân |
Cty cà phê Thái Hòa Quảng Trị |
1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 |
|
428 |
Quảng Trị |
Diên Sanh |
TT PTCCB huyện |
1828/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 |
|
429 |
Quảng Trị |
Hải Thượng |
TT PTCCB huyện |
596/QĐ-UBND ngày 4/4/2011 |
|
430 |
Quảng Trị |
Hải Chánh |
TT PTCCB huyện |
488/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 |
|
431 |
Quảng Trị |
Đông Gio Linh |
Cty TNHH MTV Hoàng Khang - Quảng Trị |
1806/QĐ-UBND ngày 1/9/2011 |
|
432 |
Quảng Trị |
Krongklang |
TT PTCCB huyện |
2775/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 |
|
433 Thanh Hóa |
Vức |
UBND TP |
01/QĐ-UBND ngày 05/1/2015 |
|
|
434 Thanh Hóa |
Đông Lĩnh |
UBND TP |
01/QĐ-UBND ngày 05/1/2015 |
|
|
435 Thanh Hóa |
Thiệu Dương |
UBND TP |
01/QĐ-UBND ngày 05/1/2015 |
|
|
436 Thanh Hóa |
Đông Hưng |
UBND TP |
01/QĐ-UBND ngày 05/1/2015 |
|
|
437 Thanh Hóa |
Bắc Bỉm Sơn |
UBND TX |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
|
438 Thanh Hóa |
Hà Phong I |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
439 |
Thanh Hóa |
Hà Bình |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
440 |
Thanh Hóa |
Hà Lĩnh |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
441 |
Thanh Hóa |
Hà Tân |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
442 |
Thanh Hóa |
Hoàng Sơn |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
443 |
Thanh Hóa |
Đồng Thắng |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
444 |
Thanh Hóa |
Liên xã Dân Lý |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
445 |
Thanh Hóa |
Yên Lâm |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
446 |
Thanh Hóa |
Quán Lào |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
447 |
Thanh Hóa |
Đông Tiến |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
448 |
Thanh Hóa |
Vĩnh Minh |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
449 Thanh Hóa |
Vĩnh Hòa |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
|
450 Thanh Hóa |
Quảng Tiến |
UBND TX |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
|
451 Thanh Hóa |
Tiên Trang |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
|
452 Thanh Hóa |
Hoằng Phụ |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
|
453 Thanh Hóa |
Tào Xuyên |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
|
454 Thanh Hóa |
Phía Nam Gòng |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
|
455 Thanh Hóa |
TT Hậu Lộc |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
|
456 Thanh Hóa |
Liên xã TT Nga Sơn UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
||
|
457 Thanh Hóa |
Tư Sy |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
|
458 Thanh Hóa |
Tam Linh |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
|
459 Thanh Hóa |
Cao Lộc Thịnh |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
|
460 Thanh Hóa |
Cẩm Tú |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
|
461 Thanh Hóa |
Cẩm Ngọc |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
462 |
Thanh Hóa |
Vân Du |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
463 |
Thanh Hóa |
Bãi Trành |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
464 |
Thanh Hóa |
Bãi Bùi |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
465 |
Thanh Hóa |
Điền Trung |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
466 |
Thanh Hóa |
Xuân Phú |
UBND huyện |
1/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 |
|
467 |
Hà Tĩnh |
Bắc Thạch Quý |
UBND TP |
CCN QH từ năm 2003, hiện nằm trong diện di dời nên không tham mưu QĐ thành lập |
|
468 |
Hà Tĩnh |
Thạch Đồng |
UBND TP |
2430/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 |
|
469 |
Hà Tĩnh |
Trung Lương |
UBND TX |
3613/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 |
|
470 |
Hà Tĩnh |
Nam Hồng |
UBND TX |
3470/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 |
|
471 |
Hà Tĩnh |
Thái yên |
UBND huyện |
3612/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 |
|
472 |
Hà Tĩnh |
Đức Thọ |
UBND huyện |
3471/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 |
|
473 |
Hà Tĩnh |
Trường Sơn |
UBND huyện |
2429/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 |
|
474 |
Hà Tĩnh |
Can Lộc |
UBND huyện |
487/QĐ-UBND ngày 3/2/2015 |
|
475 |
Hà Tĩnh |
Phù Việt |
UBND huyện |
3239/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 |
|
476 |
Hà Tĩnh |
Bắc Cẩm Xuyên |
UBND huyện |
3472/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 |
|
477 |
Hà Tĩnh |
Thạch Kim |
UBND huyện |
3153/QĐ-UBND ngày 26/9/2011 |
|
478 |
Hà Tĩnh |
Kỳ Hưng |
Cty TNHH TMĐT Lợi Châu |
3164/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 |
|
479 Hà Tĩnh |
Sơn Lễ |
Cty CP Vinamilk |
CCN nằm trong diện chuyển đổi chức năng sang cụm nông nghiệp nên không tiến hành thành lập |
|
|
480 |
T. Thiên HuếTứ Hạ |
Ban đầu tư TX. Hương Trà |
681/QĐ-UB ngày 15/3/2004 |
|
|
481 |
T. Thiên HuếAn Hòa |
TTPT CCN Tp. Huế |
236/QĐ-UBND ngày 06/2/2014 |
|
|
482 |
T. Thiên HuếHương Hòa |
Ban đầu tư - XD huyện Nam Đông |
17/QĐ-UBND ngày 09/1/2007 |
|
483 |
T. Thiên HuếA Co |
Ban đầu tư xd huyện A Lưới |
1826/QĐ-UBND ngày 30/9/2010 |
|
|
484 |
T. Thiên HuếThùy Phương |
Ban đầu tư xd TX Hương Thủy |
32/QĐ-UBND ngày 09/01/2014 |
|
|
485 |
Phú Yên |
Tam Giang |
UBND huyện |
348/QĐ-UBND ngày 05/3/2014 |
|
486 |
Phú Yên |
Hòa An |
UBND huyện |
347/QĐ-UBND ngày 05/3/2014 |
|
487 |
Phú Yên |
Ba Bản |
UBND huyện |
1741/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 |
|
488 |
Bình Định |
Quang Trung |
UBND Tp |
|
|
489 |
Bình Định |
Nhơn Bình |
Cty CP DVPT PBC |
|
|
490 |
Bình Định |
B. T. Xuân |
UBND Tp |
483/QĐ-UBND ngày 24/2/2016 |
|
491 |
Bình Định |
Phước An |
UBND huyện |
3849/QĐ-UBND ngày 17/12/2013 |
|
492 |
Bình Định |
Bình Định |
UBND TX |
2179/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 |
|
493 |
Bình Định |
Gò Đá Trắng |
UBND TX |
1578/QĐ-UBND ngày 21/5/2014 |
|
494 |
Bình Định |
Nhơn Hòa |
UBND TX |
1681/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 |
|
495 |
Bình Định |
An Trường |
Cty CP du lịch Hoàn Cầu |
3009/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 |
|
496 |
Bình Định |
Tân Đức |
UBND TX |
1107/QĐ-UBND ngày 15/4/2014 |
|
497 |
Bình Định |
Thanh Liêm |
UBND TX |
1583/QĐ-UBND ngày 21/5/2014 |
|
498 |
Bình Định |
Hóc Bợm |
UBND huyện |
1470/QĐ-UBND ngày 25/4/2015 |
|
499 |
Bình Định |
Cầu Nước Xanh |
Cty CP CCN Cầu Nước Xanh |
|
|
500 |
Bình Định |
Phú An |
UBND huyện |
2505/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 |
|
501 |
Bình Định |
Trường Định |
UBND huyện |
1404/QĐ-CTUBND ngày 31/7/2014 |
|
502 |
Bình Định |
Cầu 16 |
UBND huyện |
2425/QĐ-CTUBND ngày 30/10/2012 |
|
503 |
Bình Định |
Bình Nghi |
UBND huyện |
506/QĐ-UBND ngày 28/2/2013 |
|
504 |
Bình Định |
Gò Đá |
UBND huyện |
4050/QĐ-UBND ngày 11/10/2015 |
|
505 |
Bình Định |
Gò Giữa |
UBND huyện |
218/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 |
|
506 |
Bình Định |
Gò Cầy |
UBND huyện |
4051/QĐ-UBND ngày 11/10/2015 |
|
507 |
Bình Định |
Bình Tân |
UBND huyện |
4521/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 |
|
508 |
Bình Định |
Tây Xuân |
UBND huyện |
3224/QĐ-UBND ngày 18/9/2015 |
|
509 |
Bình Định |
Rẫy Ông Tơ |
UBND huyện |
217/QĐ-UBND ngày 21/1/2016 |
|
510 |
Bình Định |
Bình Dương |
UBND huyện |
2504/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 |
|
511 |
Bình Định |
Mỹ Thành |
Cty CP Khoáng sản SG Quy Nhơn |
|
|
512 Bình Định |
Diêm Tiêu |
UBND huyện |
||
|
513 Bình Định |
Đại Thạnh |
UBND huyện |
2296/QĐ-UBND ngày 04/7/2016 |
|
|
514 Bình Định |
Gò Mít |
UBND huyện |
4015/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 |
|
|
515 Bình Định |
Cát Nhơn |
Tcty Bình Định |
1123/QĐ-UBND ngày 07/5/2013 |
|
|
516 Bình Định |
Cát Trinh |
Tcty may Nhà Bè |
1146/QĐ-UBND ngày 02/4/2015 |
|
|
517 Bình Định |
Bồng Sơn |
UBND huyện |
2320/QĐ-CTUBND ngày 24/10/2012 |
|
|
518 Bình Định |
Tam Quang |
Tcty may Nhà Bè |
2001/QĐ-UBND ngày 11/6/2015 |
|
|
519 Bình Định |
Hoài Đức |
UBND huyện |
381/QĐ-UBND ngày 04/2/2016 |
|
|
520 Bình Định |
Hoài Hảo |
UBND huyện |
||
|
521 Bình Định |
Hoài Thanh Tây |
UBND huyện |
380/QĐ-UBND ngày 04/2/2016 |
|
|
522 Bình Định |
Tường Sơn |
UBND huyện |
2320/QĐ-CTUBND ngày 24/10/2012 |
|
|
523 Bình Định |
Hoài Tân |
UBND huyện |
3135/QĐ-UBND ngày 18/9/2014 |
|
|
524 Bình Định |
Dốc Truông Sỏi |
UBND huyện |
2214/QĐ-CTUBND ngày 30/9/2011 |
|
|
525 Bình Định |
Du Tự |
UBND huyện |
1388/QĐ-UBND ngày 28/5/2013 |
|
|
526 Bình Định |
Gò Bùi |
UBND huyện |
||
|
527 Bình Định |
Gò Cây Duối |
UBND huyện |
||
|
528 Bình Định |
Tà Súc |
UBND huyện |
822/QĐ-CTUBND ngày 04/4/2013 |
|
|
529 Bình Định |
Canh Vinh |
Tcty Bình Định |
1124/QĐ-UBND ngày 07/5/2013 |
|
|
530 Đăk Lăk |
Tân An 1 |
Cty CPĐTXD giao thông Hồng Lĩnh |
2876/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 |
|
|
531 Đăk Lăk |
Tân An 2 |
2808/QĐ-UBND ngày 21/10/2015 |
|
532 |
Đăk Lăk |
Ea Kar |
BQL CCN Ea Kar |
1122/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 |
|
533 |
Đăk Lăk |
Krong Buk 1 |
Cty tập đoàn Ngọc Hùng Hthanh năm 2005 |
|
|
534 |
Đăk Lăk |
Cư Kuin |
TTPT CCN huyện |
1733/QĐ-UBND ngày 21/8/2014 |
|
535 |
Đăk Lăk |
Ea lê |
UBND huyện |
853/QĐ-UBND ngày 4/4/2012 |
|
536 |
Đăk Lăk |
Ea Ral |
UBND huyện |
1123/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 |
|
537 |
Đăk Lăk |
M'Đrăk |
UBND huyện |
1220/QĐ-UBND ngày 9/6/2014 |
|
538 Đăk Lăk |
Ea Nuôl |
UBND huyện |
2329/QĐ-UBND ngày 14/9/2011 |
|
|
539 Đăk Lăk |
Cư Bao |
UBND huyện |
2817/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 |
|
|
540 Đăk Lăk |
Phước An |
UBND huyện |
||
|
541 Đăk Lăk |
Ea Dăk |
UBND huyện |
548/QĐ-UBND ngày 30/8/2011 |
|
|
542 Đăk Lăk |
Quảng Phú |
UBND huyện |
3082/QĐ-UBND ngày 25/11/2011 |
|
|
543 Đăk Lăk |
Buôn Chăm |
UBND huyện |
||
|
544 Đăk Nông |
BMC |
Cty TNHH VLXD và XLTM BMC |
563/QĐ-UBND ngày 11/4/2016 |
|
|
545 Đăk Nông |
Thuận An |
TTPT CCN Thuận An |
726/QĐ-UBND ngày 15/5/2009 |
|
|
546 Đăk Nông |
Quảng Tâm |
Cty CP XNK Đại Gia Thuận |
||
|
547 Đăk Nông |
Đăk Song |
Cty cà phê Minh Nhất Vina |
||
|
548 Đăk Nông |
Krong Nô |
|||
|
549 |
Gia Lai |
Diên Phú |
TTPT CCN Diên Phú |
855/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 |
|
550 |
Gia Lai |
An Khê |
UBND huyện |
520/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 |
|
551 |
Gia Lai |
CCN tập trung |
UBND huyện |
853/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 |
|
552 |
Gia Lai |
TTCN |
UBND huyện |
854/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 |
|
553 |
Gia Lai |
Kông chro |
UBND huyện |
|
|
554 Lâm Đồng |
Phát Chi-Trạm hành Đà Lạt |
UBND TP |
1395/QĐ-UB ngày 13/5/2004, 1448/QĐ UBND ngày 26/62006 |
|
555 |
Lâm Đồng |
Ka Đô |
UBND huyện |
968/QĐ-UBND ngày 24/4/2009, 132/2005/QĐ UBND ngày 04/7/2005 |
|
556 |
Lâm Đồng |
Gia Hiệp |
UBND huyện |
1267/QĐ-UBND ngày 4/6/2009, 217/QĐ-UBND ngày 23/1/2009 |
|
557 |
Lâm Đồng |
Lộc Phát |
UBND TP |
1330/QĐ-UBND ngày 10/6/2009, 2368/QĐ UBND ngày 26/10/2007 |
|
558 |
Lâm Đồng |
Lộc Thắng |
DNTN Đại Đức |
|
|
559 |
Lâm Đồng |
Đinh Văn |
TTQL và KT công trình công cộng Lâm Hà |
1202/QĐ-UBND ngày 25/5/2009, 3885/QĐ UBND ngày 28/12/2006 |
|
560 |
Đồng Nai |
Tân Hạnh |
UBND TP |
|
|
561 |
Đồng Nai |
Dốc 47 |
Chưa có |
|
|
562 |
Đồng Nai |
Hố Nai 3 |
UBND huyện |
|
|
563 |
Đồng Nai |
Thạnh Phú - Thiện Tân |
UBND huyện |
399/QĐ-UBND ngày 03/2/2016 |
|
564 |
Đồng Nai |
Tân An |
Cty CP gạch men Sahado |
3406/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 |
|
565 |
Đồng Nai |
Phước Bình |
Chưa có |
|
|
566 |
Đồng Nai |
Đô Thành |
Cty CP ô tô Đô Thành |
|
|
567 |
Đồng Nai |
Phú Cường |
Cty CP may Đồng Tiền |
4155/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 |
|
568 |
Đồng Nai |
Phú Thạnh - Vĩnh Thanh |
UBND huyện |
525/QĐ-UBND ngày 28/2/2014 |
|
569 |
Bình Dương Bình Chuẩn |
TCT ĐTPT IDC |
QH chi tiết xd phê duyệt tháng 12/1996 |
|
|
570 |
Bình Dương An Thạnh |
TCT ĐTPT IDC |
QH chi tiết xd phê duyệt tháng 4/2001 |
|
|
571 |
Bình Dương Tân Đông Hiệp |
TCT ĐTPT IDC |
QH chi tiết xd phê duyệt tháng 11/2002 |
|
|
572 |
Bình Dương Thành phố Đẹp |
Cty CP TP. Đẹp |
5000/UB-KTTH ngày 13/10/2004 |
|
|
573 |
Bình Dương Tân Mỹ |
Cty TNHH Tốt I |
1171/QĐ-UBND ngày 02/3/2008 |
|
|
574 Bình Dương Uyên Hưng |
Cty CP Lâm sản và XNK tổng hợp Bình Dương |
3592/UB-KTTH ngày 26/7/2004 |
||
|
575 Bình Dương Phú Chánh |
Cty TNHH Cheng Chia Wood |
2507/QĐ-UBND ngày 11/6/2007 |
||
|
576 Bình Dương Thanh An |
Cty TNHH Cửu Long |
QH chi tiết xd phê duyệt thành 8/2006 |
|
577 |
Bà Rịa-Vũng Tàu Hắc Dịch 1 |
Cty CP Phú Mỹ |
2777/QĐ-UB ngày 09/8/2016 |
|
|
578 Bà Rịa-Vũng Tàu Boomin Vina |
Cty TNHH Boomin Vina |
1065/QĐ-UB ngày 11/5/2011 |
||
|
579 Bà Rịa-Vũng Tàu Ngãi Giao |
Cty TNHH XDTM Kim Cương |
1312/QĐ-UBND ngày 07/4/2008 |
||
|
580 Bà Rịa-Vũng Tàu An Ngãi |
Cty CP ĐTXD Tân Phước Thịnh |
3032/QĐ-UB ngày 11/9/2008 |
||
|
581 |
TP. Hồ Chí Minh |
TTCN Lê Minh Xuân |
Cty CP đầu tư - XD Bình Chánh |
4999/QĐ-UBND ngày 27/9/2005 |
|
582 |
TP. Hồ Chí Minh Tân Túc |
|||
|
583 |
TP. Hồ Chí Minh Trần Đại Nghĩa |
|||
|
584 |
TP. Hồ Chí Minh Nhị Xuân |
Lực lượng TNXP Tp |
134/2005/QĐ-UBND ngày 29/7/2005 |
|
|
585 |
TP. Hồ Chí Minh Xuân Thới Sơn A |
Cty CP Khánh Đông |
354/QĐ-UBND ngày 24/1/2002 |
|
|
586 |
TP. Hồ Chí Minh |
Tân Hiệp A |
||
|
587 |
TP. Hồ Chí Minh |
Tân Hiệp B |
||
|
588 |
TP. Hồ Chí Minh |
Hiệp Thành |
||
|
589 |
TP. Hồ Chí Minh |
Tân Thới Nhất |
||
|
590 |
TP. Hồ Chí Minh |
Tân Quy A |
||
|
591 |
TP. Hồ Chí Minh |
Tân Quy B |
||
|
592 |
TP. Hồ Chí Minh |
Phú Mỹ |
||
|
593 |
TP. Hồ Chí Minh |
Bình Đăng |
||
|
594 |
TP. Hồ Chí Minh |
Hiệp Bình Phước |
||
|
595 |
TP. Hồ Chí Minh |
Đông Quốc lộ 1A |
||
|
596 |
TP. Hồ Chí Minh |
Long Thới |
||
|
597 Tây Ninh |
Tân Hội 1 |
Cty CP Đầu tư hạ tầng CCN Tân Hội |
1481/QĐ-UBND ngày 11/8/2010 |
|
|
598 Tây Ninh |
CCN Tân Hội 1 |
Cty CP Đầu tư hạ tầng CCN Tân Hội |
1481/QĐ-UBND ngày 11/8/2010 |
|
|
599 Tây Ninh |
Thanh Xuân 1 |
Cty CP Đầu tư hạ tầng PT CN Thanh Xuân |
2404/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 |
|
|
600 Tây Ninh |
Hòa Hội |
0 |
||
|
601 Tây Ninh |
Ninh Điền |
0 |
||
|
602 Tây Ninh |
Bến Kéo |
0 |
||
|
603 Đồng Tháp |
Tân Dương |
Cty TNHH Kim Thạch |
04/UBND-CN ngày 27/4/2005 |
|
|
604 Đồng Tháp |
An Lộc |
BQL dự án TX |
571/UBCT ngày 19/10/2000 |
|
|
605 Đồng Tháp |
Cần Lố |
Cty CP XNK Y tế Domesco |
14/UBND-CN ngày 24/7/2006 |
|
|
606 Đồng Tháp |
Phong Mỹ |
UBND huyện |
15/UBND-XDCB ngày 09/1/2007 |
|
|
607 Đồng Tháp |
Mỹ Hiệp |
UBND huyện |
186/UBND-XDCB ngày 10/5/2007 |
|
608 |
Đồng Tháp |
An Bình |
UBND huyện |
10/UBND-XDCB ngày 07/10/2008 |
|
609 |
Đồng Tháp |
Cái Tàu Hạ - An Nhơn |
UBND huyện |
51/UB-XDCB ngày 24/2/2004; 504/UBND XDCB ngày 18/10/2007 |
|
610 |
Đồng Tháp |
Bình Thành |
UBND huyện |
342/UBND-XDCB ngày 23/2/2007 |
|
611 |
Đồng Tháp |
Trường Xuân |
BQL dự án huyện |
597/QĐ-UBND.HC ngày 4/5/2007 |
|
612 |
Đồng Tháp |
Vàm Cống |
UBND huyện |
2041/QĐ-UB.HC ngày 16/12/2003 |
|
613 |
Đồng Tháp |
Bắc sông Xáng |
UBND huyện |
1277/QĐ-UBND.HC ngày 11/12/2013 |
|
614 |
Đồng Tháp |
Phú Cường |
UBND huyện |
198/UBND-XDCB ngày 16/4/2009 |
|
615 |
An Giang |
TT. An Phú |
UBND huyện |
|
|
616 |
An Giang |
Mỹ Quý |
BQL dự án TP. Long Xuyên |
1175/QĐ-CT.UB |
|
617 An Giang |
Vĩnh Mỹ |
UBND TP |
978/QĐ-UBND |
|
|
618 An Giang |
Long Châu |
UBND TX |
||
|
619 An Giang |
An Cư |
UBND huyện |
||
|
620 An Giang |
Phú Hòa |
UBND huyện |
||
|
621 An Giang |
Tân Trung |
BQL dự án ĐTXD huyện |
||
|
622 An Giang |
Lương An |
UBND huyện |
||
|
623 Bạc Liêu |
Chủ Chí |
UBND huyện |
116/QĐ-UBND ngày 2/11/2015 |
|
|
624 Bến Tre |
Phong Nẫm |
TTPT CCN huyện |
1098/QĐ-UBND ngày 16/5/2011 |
|
|
625 |
Cà Mau |
Sông Đốc |
chưa có |
127/QĐ-UBND ngày 25/12/2007 |
|
626 |
Cà Mau |
Phường 8 |
chưa có |
chưa có QĐ thành lập |
|
627 |
Cà Mau |
Cái Đôi Vàm |
chưa có |
chưa có QĐ thành lập |
|
628 |
Kiên Giang |
Vĩnh Hòa Hưng Nam - gđ 1 |
Cty CP XD Tâm Sen |
223/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 |
|
629 |
Kiên Giang Hà Giang |
Cty TNHH MTV Bột cá Hà Tiên |
74/QĐ-UBND ngày 05/01/2013 |
|
|
630 |
Kiên Giang Lình Huỳnh |
Cty CP Kiên Hùng |
2483/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 |
|
|
631 Long An |
Liên Hưng |
Cty TNHH Liên Hưng |
1398/QĐ-UBND ngày 21/5/2010 (QĐ thành lập), 1441/QĐ-UBND ngày 23/5/2006, 48/QĐ-UBND ngày 07/01/2010 (QĐ phê duyệt điều chỉnh) |
|
632 |
Long An |
Nhựa Đức Hòa |
Cty Nhà nhựa VN |
1730/QĐ-UBND ngày 21/6/2010 (QĐ phê duyệt), 1347/QĐ-UBND ngày 24/3/2005, 2257/QĐ UBND ngày 01/9/2009 (QĐ phê duyệt, điều chỉnh) |
|
633 |
Long An |
Liên Minh |
Cty TNHHTM SX và XD Liên Minh |
2253/QĐ-UBND ngày 11/8/2010 (QĐ thành lập), 3290/QĐ-18/10/2011 (QĐ phê duyệt, điều chỉnh) |
|
634 Long An |
Hoàng Gia |
Cty TNHH MTV Hoàng Gia Long An |
1508/QĐ-UBND ngày 4/5/2013 (QĐ thành lập - gđ 1), 4399/QĐ-UB ngày 23/12/2002 (gdd1), 3573/QĐ-UBND ngày 13/11/2012 (gdd2): QĐ phê duyệt, điều chinh |
|
|
635 Long An |
Đức Thuận |
Cty CP XD Đức Thuận Long An |
2467/QĐ-UBND ngày 6/9/2010 (QĐ thành lập), 88/QĐ-UBND ngày 12/01/2009 (QĐ phê duyệt, điều chỉnh) |
|
|
636 Long An |
Đức Mỹ |
Cty TNHH TKXDTM Phú Mỹ |
405/QĐ-UBND ngày 30/01/2011 (QĐ phê duyệt, điều chỉnh) |
|
|
637 Long An |
Hựu Thạnh - Liên Á |
Cty TNHH TM & SX nệm mousse Liên Á |
1803/QĐ-UBND ngày 05/5/2011 (QĐ thành lập), 1380/QĐ-UBND ngày 05/5/2011 (QĐ phê duyệt, điều chỉnh) |
|
|
638 Long An |
Hiệp Thành |
Cty CP TM SX nhựa Hiệp Thành |
2929/QĐ-UBND ngày 19/10/2010 (QĐ thành lập), 3151/QĐ-UBND ngày 30/11/2009, 2036/QĐ UBND ngayf/7/2010 (QĐ phê duyệt, điều chỉnh) |
|
|
639 Long An |
Quốc Quang Long An |
Cty CP Quốc Quang Long An |
3125/QĐ-UBND ngày 5/11/2010 (QĐ thành lập), 906/QĐ-UBND ngày 14/3/2013 (QĐ phê duyệt, điều chỉnh) |
|
640 |
Long An |
Anova Group |
Cty Cp thức ăn tiên tiến Nova |
3773/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 (QĐ thành lập), 2999/QĐ-UBND ngày 22/10/2010, 734/QĐ UBND ngày 14/3/2011 |
|
641 |
Long An |
Hoàng Long Long Cang |
Cty CP tập đoàn Hoàng Long |
|
|
642 |
Long An |
Kiến Thành |
Cty TNHH XD-DV-TM Kiến Thành |
3773/QĐ-UBND ngày 15/4/2011 |
|
643 Long An |
Lợi Bình Nhơn |
Cty CPDDTHT KCN đô thị Long An, LAINCO |
3642/QĐ-UBND ngày 13/12/2010 |
|
|
644 Long An |
Hải Quốc Cường |
Cty TNHH Hải Quốc Cường |
3124/QĐ-UBND ngày 5/11/2010 (QĐ thành lập), 1517/QĐ-UBND ngày 24/7/2012 (QĐ phê duyệt, điều chỉnh) |