Công bố kết quả điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm
Chất lượng môi trường đất 13/11/2025
kết quả điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm được ban hành kèm theo Quyết định số 4776/QĐ-BNNMT ngày 13/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI ĐẤT CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM NĂM 2023 (Theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT, QCVN 08-MT:2015/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) | ||||||||||||||
| Đơn vị tính: ha | ||||||||||||||
| STT | Tỉnh/Thành phố | Tổng diện tích điều tra | Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm | Chia theo loại đất(*) | ||||||||||
| Đất sản xuất nông nghiệp | Đất lâm nghiệp | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | Đất chưa sử dụng | ||||||||||
| Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I | Vùng KTTĐ Bắc Bộ | 85.711 | 8.059 | 13.073 | 7.129 | 11.335 | 51 | 704 | 494 | 138 | 25 | |||
| 1 | TP. Hà Nội | 44.660 | 2.208 | 6.000 | 2.206 | 5.945 | 45 | 2 | 10 | |||||
| 2 | Tỉnh Hải Dương | 23.825 | 2.125 | 2.038 | 1.731 | 1.756 | 394 | 282 | ||||||
| 3 | TP. Hải Phòng | 1.695 | 810 | 425 | 523 | 285 | 287 | 140 | ||||||
| 4 | Tỉnh Hưng Yên | 8.285 | 1.297 | 1.937 | 1.144 | 1.904 | 17 | 18 | 136 | 15 | ||||
| 5 | Tỉnh Quảng Ninh | 1.805 | 98 | 253 | 92 | 193 | 51 | 6 | 9 | |||||
| 6 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 4.185 | 1.433 | 1.252 | 1.433 | 1.252 | ||||||||
| 7 | Tỉnh Bắc Ninh | 1.256 | 88 | 1.168 | ||||||||||
| II | Vùng KTTĐ miền Trung | 23.243 | 4.787 | 2.789 | 4.683 | 2.768 | 45 | 6 | 59 | 15 | ||||
| 1 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 1.070 | 180 | 220 | 161 | 217 | 17 | 2 | 3 | |||||
| 2 | Thành phố Đà Nẵng | 390 | 73 | 91 | 73 | 91 | ||||||||
| 3 | Tỉnh Quảng Nam | 18.195 | 3.728 | 2.024 | 3.691 | 2.018 | 24 | 6 | 13 | |||||
| 4 | Tỉnh Quảng Ngãi | 1.973 | 424 | 188 | 376 | 176 | 4 | 44 | 12 | |||||
| 5 | Tỉnh Bình Định | 1.615 | 382 | 266 | 382 | 266 | ||||||||
| III | Vùng KTTĐ phía Nam | 36.117 | 18.222 | 4.911 | 16.899 | 4.380 | 1.323 | 531 | ||||||
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 6.557 | 3.060 | 993 | 2.355 | 869 | 705 | 125 | ||||||
| 2 | Tỉnh Bình Phước | 3.710 | 3.168 | 223 | 3.168 | 222 | ||||||||
| 3 | Tỉnh Bình Dương | 5.461 | 2.436 | 853 | 2.436 | 853 | ||||||||
| 4 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 1.610 | 1.017 | 79 | 836 | 47 | 180 | 31 | ||||||
| 5 | Tỉnh Đồng Nai | 7.401 | 3.589 | 844 | 3.546 | 802 | 44 | 43 | ||||||
| 6 | Tỉnh Tây Ninh | 1.751 | 771 | 426 | 771 | 426 | ||||||||
| 7 | Tỉnh Long An | 7.312 | 2.560 | 924 | 2.180 | 805 | 380 | 118 | ||||||
| 8 | Tỉnh Tiền Giang | 2.315 | 1.621 | 570 | 1.607 | 355 | 14 | 215 | ||||||
| IV | Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long | 6.154 | 2.814 | 648 | 2.601 | 322 | 213 | 326 | ||||||
| 1 | Tỉnh Cà Mau | 3.405 | 1.570 | 356 | 1.528 | 114 | 42 | 242 | ||||||
| 2 | TP. Cần Thơ | 2.140 | 1.117 | 245 | 1.057 | 161 | 60 | 84 | ||||||
| 3 | Tỉnh An Giang | 609 | 127 | 47 | 16 | 47 | 111 | |||||||
| DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI ĐẤT CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM NĂM 2023 (Theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT, QCVN 08-MT:2015/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) | ||||||||||||||
| Đơn vị tính: ha | ||||||||||||||
| STT | Tỉnh/Thành phố | Tổng diện tích điều tra | Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm | Chia theo loại đất (*) | ||||||||||
| Đất sản xuất nông nghiệp | Đất lâm nghiệp | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | Đất chưa sử dụng | ||||||||||
| Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I | Vùng KTTĐ Bắc Bộ | 85.711 | 4.299 | 3.047 | 4.086 | 2.623 | 85 | 413 | 136 | 6 | ||||
| 1 | TP. Hà Nội | 44.660 | 954 | 624 | 954 | 622 | 2 | |||||||
| 2 | Tỉnh Hải Dương | 23.825 | 1.152 | 480 | 1.140 | 260 | 20 | 220 | ||||||
| 3 | TP. Hải Phòng | 1.695 | 498 | 367 | 439 | 174 | 59 | 193 | ||||||
| 4 | Tỉnh Hưng Yên | 8.285 | 471 | 434 | 335 | 430 | 136 | 4 | ||||||
| 5 | Tỉnh Quảng Ninh | 1.805 | 90 | 85 | 84 | 85 | 6 | |||||||
| 6 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 4.185 | 1.134 | 1.052 | 1.134 | 1.052 | ||||||||
| 7 | Tỉnh Bắc Ninh | 1.256 | 5 | |||||||||||
| II | Vùng KTTĐ miền Trung | 23.243 | 1.237 | 1.497 | 1.174 | 1.485 | 17 | 6 | 46 | 6 | ||||
| 1 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 1.070 | 140 | 139 | 123 | 137 | 17 | 2 | ||||||
| 2 | Thành phố Đà Nẵng | 390 | 63 | 101 | 63 | 101 | ||||||||
| 3 | Tỉnh Quảng Nam | 18.195 | 371 | 903 | 359 | 897 | 6 | 12 | ||||||
| 4 | Tỉnh Quảng Ngãi | 1.973 | 281 | 93 | 247 | 89 | 34 | 4 | ||||||
| 5 | Tỉnh Bình Định | 1.615 | 382 | 261 | 382 | 261 | ||||||||
| III | Vùng KTTĐ phía Nam | 36.117 | 12.645 | 4.545 | 12.222 | 4.186 | 423 | 359 | ||||||
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 6.557 | 1.391 | 770 | 1.249 | 572 | 143 | 197 | ||||||
| 2 | Tỉnh Bình Phước | 3.710 | 3.032 | 264 | 3.032 | 264 | ||||||||
| 3 | Tỉnh Bình Dương | 5.461 | 1.031 | 663 | 1.030 | 663 | ||||||||
| 4 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 1.610 | 873 | 104 | 745 | 82 | 128 | 21 | ||||||
| 5 | Tỉnh Đồng Nai | 7.401 | 2.877 | 851 | 2.848 | 849 | 29 | 2 | ||||||
| 6 | Tỉnh Tây Ninh | 1.751 | 619 | 447 | 619 | 447 | ||||||||
| 7 | Tỉnh Long An | 7.312 | 1.470 | 1.094 | 1.347 | 956 | 123 | 139 | ||||||
| 8 | Tỉnh Tiền Giang | 2.315 | 1.352 | 353 | 1.351 | 353 | 1 | 0 | ||||||
| IV | Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long | 6.154 | 2.046 | 769 | 2.032 | 770 | 24 | 113 | ||||||
| 1 | Tỉnh Cà Mau | 3.405 | 1521 | 73 | 1.513 | 73 | 8 | |||||||
| 2 | TP. Cần Thơ | 2.140 | 525 | 696 | 514 | 674 | 11 | 22 | ||||||
| 3 | Tỉnh An Giang | 609 | 5 | 23 | 5 | 91 | ||||||||
| DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI HÌNH Ô NHIỄM CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM NĂM 2023 (Theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT, QCVN 08-MT:2015/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) | |||||||||||||||
| Đơn vị tính: ha | |||||||||||||||
| STT | Tỉnh/Thành phố | Tổng số điểm lấy mẫu (điểm) | Tổng diện tích điều tra (ha) | Diện tích đất bị ô nhiễm | Diện tích đất cận ô nhiễm | ||||||||||
| Tổng số | Chia theo loại hình ô nhiễm đất | Tổng số | Chia theo loại hình ô nhiễm đất | ||||||||||||
| Ô nhiễm kim loại nặng | Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp | Ô nhiễm kim loại nặng | Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp | ||||||||||||
| Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Vùng KTTĐ Bắc Bộ | 3.064 | 85.711 | 550 | 8.059 | 304 | 4.266 | 246 | 3.793 | 744 | 13.073 | 650 | 10.798 | 94 | 2.275 |
| 1 | TP. Hà Nội | 1.325 | 44.660 | 148 | 2.208 | 102 | 1.519 | 46 | 689 | 317 | 6.000 | 306 | 5.828 | 11 | 172 |
| 2 | Tỉnh Hải Dương | 664 | 23.825 | 108 | 2.125 | 53 | 1.020 | 55 | 1.105 | 120 | 2.038 | 116 | 1.936 | 4 | 102 |
| 3 | TP. Hải Phòng | 219 | 1.695 | 85 | 810 | 56 | 381 | 29 | 429 | 61 | 425 | 55 | 314 | 6 | 111 |
| 4 | Tỉnh Hưng Yên | 322 | 8.285 | 81 | 1.297 | 56 | 902 | 25 | 395 | 112 | 1.937 | 109 | 1.893 | 3 | 44 |
| 5 | Tỉnh Quảng Ninh | 221 | 1.805 | 19 | 98 | 11 | 18 | 8 | 80 | 28 | 253 | 20 | 172 | 8 | 81 |
| 6 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 313 | 4.185 | 109 | 1.433 | 26 | 391 | 83 | 1.042 | 106 | 1.252 | 44 | 442 | 62 | 810 |
| 7 | Tỉnh Bắc Ninh | 1.256 | 88 | 35 | 53 | 1.168 | 213 | 955 | |||||||
| II | Vùng KTTĐ miền Trung | 1.203 | 23.243 | 332 | 4.787 | 279 | 3.925 | 53 | 862 | 200 | 2.789 | 157 | 2.211 | 43 | 578 |
| 1 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 154 | 1.070 | 21 | 180 | 9 | 57 | 12 | 123 | 25 | 220 | 14 | 106 | 11 | 114 |
| 2 | Thành phố Đà Nẵng | 54 | 390 | 9 | 73 | 2 | 10 | 7 | 63 | 6 | 91 | 6 | 91 | ||
| 3 | Tỉnh Quảng Nam | 532 | 18.195 | 234 | 3.728 | 230 | 3.664 | 4 | 64 | 114 | 2.024 | 110 | 1.970 | 4 | 54 |
| 4 | Tỉnh Quảng Ngãi | 300 | 1.973 | 51 | 424 | 38 | 194 | 13 | 230 | 42 | 188 | 32 | 130 | 10 | 58 |
| 5 | Tỉnh Bình Định | 163 | 1.615 | 17 | 382 | 17 | 382 | 13 | 266 | 1 | 5 | 12 | 261 | ||
| III | Vùng KTTĐ phía Nam | 1.881 | 36.117 | 929 | 18.222 | 392 | 5.284 | 537 | 12.938 | 257 | 4.911 | 137 | 2.015 | 120 | 2.896 |
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 333 | 6.557 | 145 | 3.060 | 57 | 447 | 88 | 2.613 | 49 | 993 | 17 | 170 | 32 | 823 |
| 2 | Tỉnh Bình Phước | 220 | 3.710 | 158 | 3.168 | 29 | 145 | 129 | 3.023 | 18 | 223 | 10 | 54 | 8 | 169 |
| 3 | Tỉnh Bình Dương | 213 | 5.461 | 92 | 2.436 | 56 | 1.718 | 36 | 719 | 29 | 853 | 18 | 571 | 11 | 281 |
| 4 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 164 | 1.610 | 82 | 1.017 | 57 | 353 | 25 | 663 | 10 | 79 | 9 | 55 | 1 | 24 |
| 5 | Tỉnh Đồng Nai | 373 | 7.401 | 197 | 3.589 | 94 | 1.124 | 103 | 2.465 | 36 | 844 | 20 | 437 | 16 | 407 |
| 6 | Tỉnh Tây Ninh | 92 | 1.751 | 39 | 771 | 2 | 9 | 37 | 762 | 21 | 426 | 2 | 9 | 19 | 417 |
| 7 | Tỉnh Long An | 339 | 7.312 | 127 | 2.560 | 70 | 1.345 | 57 | 1.215 | 55 | 924 | 32 | 411 | 23 | 513 |
| 8 | Tỉnh Tiền Giang | 147 | 2.315 | 89 | 1.621 | 27 | 143 | 62 | 1.478 | 39 | 570 | 29 | 308 | 10 | 262 |
| IV | Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long | 447 | 6.154 | 130 | 2.814 | 26 | 232 | 104 | 2.582 | 62 | 648 | 52 | 379 | 10 | 269 |
| 1 | Tỉnh Cà Mau | 285 | 3.405 | 82 | 1.570 | 10 | 42 | 72 | 1.528 | 34 | 356 | 28 | 242 | 6 | 114 |
| 2 | TP. Cần Thơ | 162 | 2.140 | 48 | 1.117 | 16 | 66 | 32 | 1.051 | 28 | 245 | 24 | 114 | 4 | 131 |
| 3 | Tỉnh An Giang | 609 | 127 | 124 | 3 | 47 | 23 | 24 | |||||||
| DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI HÌNH Ô NHIỄM CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM NĂM 2023 (Theo QCVN 03:2023/BTNMT, QCVN 08:2023/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) | |||||||||||||||
| Đơn vị tính: ha | |||||||||||||||
| STT | Tỉnh/Thành phố | Tổng số điểm 1A X lấy mẫu (điểm) | Tổng diện tích điều tra (ha) | Diện tích đất bị ô nhiễm | Diện tích đất cận ô nhiễm | ||||||||||
| Tổng số | Chia theo loại hình ô nhiễm đất | Tổng số | Chia theo loại hình ô nhiễm đất | ||||||||||||
| Ô nhiễm loại nặng | Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp | Ô nhiễm kim loại nặng | Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp | ||||||||||||
| Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Vùng KTTĐ Bắc Bộ | 3.064 | 85.711 | 315 | 4.299 | 69 | 560 | 246 | 3.739 | 228 | 3.047 | 134 | 1.722 | 94 | 1.325 |
| 1 | TP. Hà Nội | 1.325 | 44.660 | 80 | 954 | 34 | 265 | 46 | 689 | 51 | 624 | 40 | 452 | 11 | 172 |
| 2 | Tỉnh Hải Dương | 664 | 23.825 | 57 | 1.152 | 2 | 47 | 55 | 1.105 | 24 | 480 | 20 | 378 | 4 | 102 |
| 3 | TP. Hải Phòng | 219 | 1.695 | 40 | 498 | 11 | 70 | 29 | 428 | 38 | 367 | 32 | 255 | 6 | 112 |
| 4 | Tỉnh Hưng Yên | 322 | 8.285 | 37 | 471 | 12 | 76 | 25 | 395 | 26 | 434 | 23 | 390 | 3 | 44 |
| 5 | Tỉnh Quảng Ninh | 221 | 1.805 | 12 | 90 | 4 | 10 | 8 | 80 | 12 | 85 | 4 | 4 | 8 | 81 |
| 6 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 313 | 4.185 | 89 | 1.134 | 6 | 92 | 83 | 1.042 | 77 | 1.052 | 15 | 243 | 62 | 809 |
| 7 | Tỉnh Bắc Ninh | 1.256 | 5 | 5 | |||||||||||
| II | Vùng KTTĐ miền Trung | 1.203 | 23.243 | 91 | 1.237 | 38 | 375 | 53 | 862 | 102 | 1.497 | 59 | 919 | 43 | 578 |
| 1 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 154 | 1.070 | 14 | 140 | 2 | 17 | 12 | 123 | 15 | 139 | 4 | 25 | 11 | 114 |
| 2 | Thành phố Đà Nẵng | 54 | 390 | 7 | 63 | 7 | 63 | 8 | 101 | 2 | 10 | 6 | 91 | ||
| 3 | Tỉnh Quảng Nam | 532 | 18.195 | 33 | 371 | 29 | 307 | 4 | 64 | 51 | 903 | 47 | 849 | 4 | 54 |
| 4 | Tỉnh Quảng Ngãi | 300 | 1.973 | 20 | 281 | 7 | 51 | 13 | 230 | 16 | 93 | 6 | 35 | 10 | 58 |
| 5 | Tỉnh Bình Định | 163 | 1.615 | 17 | 382 | 17 | 382 | 12 | 261 | 12 | 261 | ||||
| III | Vùng KTTĐ phía Nam | 1.881 | 36.117 | 627 | 12.645 | 176 | 1.942 | 451 | 10.703 | 237 | 4.545 | 105 | 1.515 | 132 | 3.030 |
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 333 | 6.557 | 53 | 1.391 | 11 | 76 | 42 | 1.315 | 49 | 770 | 19 | 158 | 30 | 612 |
| 2 | Tỉnh Bình Phước | 220 | 3.710 | 149 | 3.032 | 27 | 137 | 122 | 2.895 | 19 | 264 | 8 | 41 | 11 | 223 |
| 3 | Tỉnh Bình Dương | 213 | 5.461 | 43 | 1.031 | 14 | 491 | 29 | 540 | 26 | 663 | 13 | 334 | 13 | 329 |
| 4 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 164 | 1.610 | 58 | 873 | 33 | 210 | 25 | 663 | 14 | 104 | 13 | 80 | 1 | 24 |
| 5 | Tỉnh Đồng Nai | 373 | 7.401 | 161 | 2.877 | 65 | 624 | 96 | 2.253 | 34 | 851 | 16 | 339 | 18 | 512 |
| 6 | Tỉnh Tây Ninh | 92 | 1.751 | 30 | 619 | 30 | 619 | 21 | 447 | 21 | 447 | ||||
| 7 | Tỉnh Long An | 339 | 7.312 | 70 | 1.470 | 19 | 369 | 51 | 1.101 | 53 | 1.094 | 26 | 515 | 27 | 580 |
| 8 | Tỉnh Tiền Giang | 147 | 2.315 | 63 | 1.352 | 7 | 35 | 56 | 1.316 | 21 | 353 | 10 | 49 | 11 | 304 |
| IV | Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long | 447 | 6.154 | 99 | 2.055 | 12 | 28 | 87 | 2.027 | 32 | 862 | 8 | 121 | 24 | 741 |
| 1 | Tỉnh Cà Mau | 285 | 3.405 | 80 | 1.521 | 9 | 8 | 71 | 1.513 | 4 | 73 | 4 | 73 | ||
| 2 | TP. Cần Thơ | 162 | 2.140 | 19 | 525 | 3 | 11 | 16 | 514 | 28 | 696 | 8 | 28 | 20 | 668 |
| 3 | Tỉnh An Giang | 609 | 9 | 9 | 93 | 93 | |||||||||